10 smartphone hàng đầu 2015 so cấu hình

20/10/2015 16:38 GMT+7
Những đại diện smartphone hàng đầu năm 2015

TTO - Các anh tài trên thị trường smartphone cao cấp 2015 cùng tranh tài so cấu hình. Ai hơn ai? - Cấu hình chi tiết và giá tham khảo.

Những đại diện smartphone hàng đầu năm 2015 - Ảnh minh họa: Gizmag
Những đại diện smartphone hàng đầu năm 2015 - Ảnh minh họa: Gizmag

Theo quan sát, những phiên bản smartphone chủ lực (flagship) của các hãng sản xuất ra mắt năm nay đều thuộc dạng tích hợp "vũ khí tối tân" nhất để đánh bại các đối thủ trên một "chiến trường một mất một còn".

Không còn cảnh "cùng vui sống" như các năm trước, thị trường smartphone trở nên nghẹt thở theo từng năm, nên đại diện chủ lực một khi ra mắt phải là sản phẩm gánh vác trọng trách của cả thương hiệu, và sau đây là những đại diện chủ lực từ nhóm các thương hiệu smartphone hàng đầu tại thị trường Việt Nam năm 2015.

* Lưu ý: phần nội dung chỉ đề cập so sánh thông số cấu hình, không bao gồm thiết kế, giao diện, ứng dụng hay hệ sinh thái là các yếu tố quan trọng khác để lựa chọn một chiếc điện thoại thông minh (smartphone).

Smartphone màn hình cong tràn hai cạnh bên Samsung Galaxy S6 Edge plus (Galaxy S6 Edge+) - Ảnh: T.Trực
Smartphone màn hình cong tràn hai cạnh bên Samsung Galaxy S6 Edge plus (Galaxy S6 Edge+) - Ảnh: T.Trực
Samsung Galaxy S6 Edge plus (trái) và Apple iPhone 6S Plus - Ảnh: T.Trực
Samsung Galaxy S6 Edge plus (trái) và Apple iPhone 6S Plus - Ảnh: T.Trực
Oppo R7 plus phiên bản Barcelona - Ảnh: T.Trực
Oppo R7 plus phiên bản Barcelona FC, hợp tác với đội banh Barcelona - Ảnh: T.Trực
LG G4 phiên bản ốp lưng da thật, smartphone có camera khẩu độ f/1.8 duy nhất hiện nay - Ảnh: T.Trực
LG G4 phiên bản ốp lưng da thật, smartphone có camera khẩu độ f/1.8 duy nhất hiện nay - Ảnh: T.Trực
Sony Xperia Z5 - Ảnh: Engadget
Sony Xperia Z5 còn có thêm phiên bản Compact và phiên bản màn hình 4K Xperia Z5 Premium - Ảnh: Engadget
HTC One M9 - Ảnh: T.Trực
HTC One M9 - Ảnh: T.Trực
Mặt lưng có cảm biến nhận dạng dấu vân tay của Nexus 6P - Ảnh: ArsTechnica
Mặt lưng có cảm biến nhận dạng dấu vân tay của Nexus 6P - Ảnh: ArsTechnica
Ảnh thực tế BlackBerry Priv - Ảnh: Pocket-lint
Ảnh thực tế BlackBerry Priv - Ảnh: Pocket-lint
Các dạng mặt lưng và màu sắc tùy lựa chọn của người dùng cho Motorola Moto X Pure Edition 2015 - Ảnh: Android Police
Các dạng mặt lưng và màu sắc tùy lựa chọn của người dùng cho Motorola Moto X Pure Edition 2015 - Ảnh: Android Police
Microsoft Lumia 950 XL dùng Windows 10 Mobile - Ảnh đồ họa: Neurogadget
Microsoft Lumia 950 XL dùng Windows 10 Mobile - Ảnh đồ họa: Neurogadget

* Nhóm 10 smartphone hàng đầu 2015 tại VN so cấu hình:

 

Apple iPhone 6S Plus

Samsung Galaxy S6 Edge+

LG G4

Sony Xperia Z5

HTC One M9

Hệ điều hành/Giao diện

iOS 9

Android 5.1 Lollipop

TouchWiz UI

Android 5.1 Lollipop

LG UX 4.0 UI

Android 5.1 Lollipop

Android 5.1 Lollipop

HTC Sense 7.0 UI

Màn hình/Độ phân giải

5,5-inch IPS LCD

Retina Display, Full-HD (1080p), 401 ppi

5,7-inch Super AMOLED

Quad HD (1440p), 518 ppi

5,5-inch IPS LCD

Quad HD (1440p), 538 ppi

5,2-inch IPS LCD

Full-HD (1080p), 428 ppi

5-inch Super LCD3

Full-HD (1080p), 441 ppi

Chip xử lý/Chip đồ họa (GPU)

Apple A9 64-bit

Hai nhân, 1,84GHz, GPU PowerVR GT7600

Samsung Exynos 7 64-bit

Tám nhân 2,1GHz, GPU ARM Mali-T760 MP8

Qualcomm Snapdragon 808 64-bit

Sáu nhân 1,8GHz + 1,4GHz, GPU Adreno 418

Qualcomm Snapdragon 810 64-bit

Tám nhân, 1,5GHz + 2GHz, GPU Adreno 430

Qualcomm Snapdragon 810 64-bit

Tám nhân, 1,5GHz + 2GHz, GPU Adreno 430

RAM

2GB

4GB

3GB

3GB

3GB

Bộ nhớ trong

16GB/64GB/128GB

32GB/64GB

32GB

32GB

32GB

Thẻ nhớ

Không

Không

Các loại thẻ nhớ microSD, nâng dung lượng lên tối đa 2TB (hơn 2000GB)

Các loại thẻ nhớ microSD, nâng dung lượng lên tối đa 200GB

Các loại thẻ nhớ microSD, nâng dung lượng lên tối đa 128GB

Camera sau

12MP

Khẩu độ f/2.2, kích cỡ cảm biến 1/3", kích cỡ điểm ảnh (pixel) 1.22 μm, ổn định hóa hình ảnh (OIS), tự động lấy nét, HDR, True Tone flash, .

Quay phim 4K (30fps), Full-HD (120fps).

16MP

Khẩu độ f/1.9, kích cỡ cảm biến 1/2.6", kích cỡ điểm ảnh (pixel) 1.12 μm, ổn định hóa hình ảnh (OIS), tự động lấy nét, HDR, nhiều chế độ chụp ảnh có sẵn bao gồm chế độ chụp ảnh chỉnh tay (PRO/Manual)

Quay phim 4K (30fps), Full-HD (60fps), OIS, tự động lấy nét liên tục theo đối tượng

16MP

Khẩu độ f/1.8, kích cỡ cảm biến 1/2.6", kích cỡ điểm ảnh (pixel) 1.12 μm, ổn định hóa hình ảnh (OIS), tự động lấy nét, HDR, nhiều chế độ chụp ảnh có sẵn bao gồm chế độ chụp ảnh chỉnh tay (Manual), Histogram, chụp macro, ảnh RAW

Quay phim 4K (30fps), Full-HD (30fps), OIS, tự động lấy nét liên tục theo đối tượng

23MP

Cảm biến Exmor RS, thấu kính G Lens góc rộng 24mm, kích cỡ cảm biến 1/2.3", ổn định hóa hình ảnh kỹ thuật số (DIS), tự động lấy nét, HDR

Quay phim 4K (30fps), Full-HD (60fps), HDR

20MP

Khẩu độ f/2.2, kích cỡ cảm biến 1/2.4", kích cỡ điểm ảnh (pixel) 1.2 μm, đèn flash LED kép, BSI, HDR, chụp macro, ảnh RAW

Quay phim 4K (30fps), Full-HD (60fps), DIS, tự động lấy nét liên tục theo đối tượng

Camera trước

5MP

HDR

5MP

8MP

5MP

HDR

4 Ultrapixel

HDR

Tính năng

Vỏ kim loại, Cảm biến bảo mật nhận diện dấu vân tay, 3D Touch,

Vỏ kim loại, kính cường lực mặt lưng, Cảm biến bảo mật nhận diện dấu vân tay, smartphone màn hình cong tràn hai cạnh hỗ trợ People edge và Apps edge

Vỏ da bò hoặc vỏ gốm + nhựa

Chống thấm nước và bụi bẩn tiêu chuẩn IP65/IP68, Cảm biến bảo mật nhận diện dấu vân tay

Chống thấm nước tiêu chuẩn IP X3

Kết nối

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/n 5GHz/ac, Bluetooth 4.2, NFC, Wi-Fi Calling (UMA), AirDrop, 4G LTE

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/n 5GHz/ac, Bluetooth 4.2, NFC, ANT+, 4G LTE

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/n 5GHz/ac, Bluetooth 4.1, NFC, DLNA, MHL, SlimPort, 4G LTE

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/n 5GHz/ac, Bluetooth 4.1, NFC, ANT+, DLNA, MHL, Miracast, MirrorLink, 4G LTE

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/n 5GHz/ac, Bluetooth 4.1, NFC, DLNA, MHL, 4G LTE

Pin

2750 mAh

Pin liền khối

3000 mAh

Pin liền khối

Sạc nhanh, sạc không dây Qi và Powermat

3000 mAh

Pin rời

2900 mAh

Pin liền khối

Sạc nhanh (Quick Charge 2.0)

2840 mAh

Pin liền khối

Sạc nhanh (Quick Charge 2.0)

SIM

Nano-SIM

Nano-SIM

Micro-SIM

Nano-SIM

Nano-SIM

Kích cỡ/Trọng lượng

158,2 (dài) x 77,9 (ngang) x 7,3 (mỏng) mm

192g

154,4 x 75,8 x 6,9 mm

153g

148,9 x 76,1 x 9,8 mm

155g

146 x 72 x 7,3 mm

154g

144,6 x 69,7 x 9,6 mm

157g

Giá tham khảo

~17.000.000 VNĐ (giá bán lẻ tại Mỹ phiên bản 16GB, chưa có giá chính hãng tại VN)

~19.990.000 VNĐ

13.490.000 VNĐ / 13.990.000 VNĐ (phiên bản da)

~20.680.000 VNĐ

~12.900.000 VNĐ

 

Google/Huawei Nexus 6P

Oppo Find R7s

BlackBerry Priv

Motorola Moto X Pure Edition 2015

Microsoft Lumia 950 XL

Hệ điều hành/Giao diện

Android 6.0 Marshmallow

Android 5.1 Lollipop

ColorOS 2.1 UI

Android 5.1 Lollipop

Android 5.1 Lollipop

Windows 10 Mobile

Màn hình/Độ phân giải

5,7-inch AMOLED

Quad HD (1440p), 518 ppi

5,5-inch AMOLED

Full-HD (1080p), 401 ppi

5,4-inch AMOLED

Quad HD (1440p), 540 ppi

5,7-inch IPS LCD

Quad HD (1440p), 520 ppi

5,7-inch AMOLED

Quad HD (1440p), 515 ppi

Chip xử lý/Chip đồ họa (GPU)

Qualcomm Snapdragon 810 64-bit

Tám nhân, 1,5GHz + 2GHz, GPU Adreno 430

Qualcomm Snapdragon 615

Tám nhân, 1,5GHz + 1GHz, GPU Adreno 405

Qualcomm Snapdragon 808 64-bit

Sáu nhân 1,8GHz + 1,4GHz, GPU Adreno 418

Qualcomm Snapdragon 808 64-bit

Sáu nhân 1,8GHz, GPU Adreno 418

Qualcomm Snapdragon 810 64-bit

Tám nhân, 1,5GHz + 2GHz, GPU Adreno 430

RAM

3GB

4GB

3GB

3GB

3GB

Bộ nhớ trong

32GB/64GB/128GB

32GB

32GB

16GB/32GB/64GB

32GB

Thẻ nhớ

Không

Tận dụng khe SIM 2 thành khe microSD, nâng dung lượng lên tối đa 128GB

Các loại thẻ nhớ microSD, nâng dung lượng lên tối đa 200GB

Các loại thẻ nhớ microSD, nâng dung lượng lên tối đa 128GB

Các loại thẻ nhớ microSD, nâng dung lượng lên tối đa 200GB

Camera sau

12MP

Khẩu độ f/2.0, kích cỡ cảm biến 1/2.3", kích cỡ điểm ảnh (pixel) 1.55 μm, hai đèn flash LED, lấy nét tự động (laser)

Quay phim 4K (30fps), Full-HD (30fps)

13MP

Khẩu độ f/2.2, Flash Shot

18MP

Thấu kính Schneider-Kreuznach, ổn định hóa hình ảnh (OIS), hai đèn flash LED, lấy nét tự động, HDR

Quay phim 4K (30fps), Full-HD (60fps)

21MP

Khẩu độ f/2.0, kích cỡ cảm biến 1/2.4", kích cỡ điểm ảnh (pixel) 1.1 μm, BSI, ổn định hóa hình ảnh kỹ thuật số (DIS), tự động lấy nét, HDR

Quay phim 4K (30fps), Full-HD (60fps), DIS, tự động lấy nét liên tục theo đối tượng

20MP

Ba đèn flash LED màu RGB, Khẩu độ f/1.9, kích cỡ cảm biến 1/2.4", kích cỡ điểm ảnh (pixel) 1.12 μm, ống kính Carl Zeiss, công nghệ PureView, ổn định hóa hình ảnh (OIS), tự động lấy nét, HDR

Quay phim 4K (30fps), Full-HD (60fps), OIS, tự động lấy nét liên tục theo đối tượng

Camera trước

8MP

8MP

Screen Flash cho selfie

2MP

5MP

Hỗ trợ flash

5MP

Tính năng

Cảm biến bảo mật nhận diện dấu vân tay mặt sau lưng máy

Màn hình cảm ứng chạm hỗ trợ điều khiển qua bao tay hay khi màn hình bị ướt

Smartphone nắp trượt lộ bàn phím vật lý QWERTY

Chống thấm nước và bụi bẩn tiêu chuẩn IP52

Làm mát bằng chất lỏng, mở khóa bằng cách nhận diện gương mặt

Kết nối

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/n 5GHz/ac, Bluetooth 4.2, NFC, Wi-Fi Direct, DLNA, USB Type-C, 4G LTE

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth 4.0, không hỗ trợ NFC,

Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, Bluetooth 4.1, A2DP, EDR

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/n 5GHz/ac, Bluetooth 4.1, NFC, 4G LTE

Wi-Fi 802.11a/b/g/n/n 5GHz/ac, Bluetooth 4.1, NFC, Wi-Fi Calling (UMA), USB Type-C, USB 3.1, 4G LTE

Pin

3450 mAh

Pin liền khối

3070 mAh

Pin liền khối

Sạc nhanh VOOC Flash Charge

3410 mAh

3000 mAh

Pin liền khối

3340 mAh

Sạc nhanh, sạc không dây Qi

SIM

Nano-SIM

Nano-Sim và Micro-SIm

Nano-SIM

Nano-SIM

Nano-SIM

Kích cỡ/Trọng lượng

159,3 x 77,8 x 7,3 mm

178g

151,8 x 75,4 x 6,95 mm

155g

147 x 77,2 x 9,4 mm

192g

153,9 x 76,2 x 11,06mm

179g

151,9 x 78,4 x 8,1 mm

165g

Giá tham khảo

~11.200.000 VNĐ (32GB)

/

~20.000.000 VNĐ

~9.000.000 VNĐ (giá cho cấu hình thấp nhất 16GB)

~14.500.000 VNĐ

THANH TRỰC
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận