25/02/2026 09:51 GMT+7

Trường đại học Công Thương TP.HCM xét tuyển linh hoạt 5 phương thức

Năm 2026, Trường đại học Công Thương TP.HCM tuyển sinh đại học với nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt và tổ hợp môn đa dạng.

đại học công thương - Ảnh 1.

Học sinh tìm hiểu thông tin tuyển sinh Trường đại học Công Thương TP.HCM - Ảnh: SƠN THÁI

Trường đại học Công Thương TP.HCM vừa công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với 39 ngành đào tạo theo 5 phương thức xét tuyển.

Xét tuyển theo 5 phương thức

Theo ThS Phạm Thái Sơn - Giám đốc Trung tâm Tuyển sinh và truyền thông Trường đại học Công Thương TP.HCM, năm 2026 nhà trường tiếp tục tuyển sinh đại học chính quy với 5 phương thức xét tuyển linh hoạt và tổ hợp môn đa dạng nhằm tạo cơ hội rộng mở cho thí sinh.

Phương thức 1 - Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;

Phương thức 2 - Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT của năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12;

Phương thức 3 - Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026;

Phương thức 4 - Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Phương thức 5 - Xét tuyển kết quả môn thi của kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Trường đại học Sư phạm TP.HCM kết hợp kết quả học tập THPT theo tổ hợp môn tương ứng với từng ngành.

Ông Sơn cho biết thêm theo lộ trình đổi mới, từ năm 2028 trường sẽ bỏ việc xét tuyển bằng học bạ THPT, thay thế bằng phương thức đánh giá năng lực tổng hợp, kết hợp nhiều yếu tố như học bạ THPT, điểm thi tốt nghiệp THPT và cả kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM, nhằm đánh giá toàn diện năng lực học tập.

Xét tuyển 9.500 sinh viên, thêm hai ngành học mới

Năm nay, Trường đại học Công Thương TP.HCM xét tuyển vào 39 ngành, với tổng chỉ tiêu là 8.500 sinh viên chính quy và 1.000 chỉ tiêu chương trình liên kết quốc tế. Năm nay trường cũng dự kiến tuyển sinh thêm hai ngành học mới là trí tuệ nhân tạo và quản lý công nghiệp.

Đáng chú ý, năm nay trường có chính sách hỗ trợ dành riêng cho thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng. Theo đó, thí sinh trúng tuyển sẽ được miễn 100% học phí cho toàn bộ khóa học; hỗ trợ sinh hoạt phí 3 triệu đồng/tháng trong thời gian học.

"Chính sách này thể hiện cam kết mạnh mẽ của nhà trường trong việc đầu tư cho con người và tạo điều kiện cho sinh viên tài năng phát triển toàn diện, đồng thời hỗ trợ sinh viên xuất sắc có điều kiện học tập và phát triển toàn diện hơn", ông Sơn nói.

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển năm 2026

1

2

3

4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

D15
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

7810201

Quản trị khách sạn

D01
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

D15
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

D15
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

7380107

Luật kinh tế

D01
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

C14
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

D09
Toán học , Lịch sử, Tiếng Anh

D14
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

D09
Toán học, Lịch sử, Tiếng Anh

D14
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử

7480201

Công nghệ thông tin

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

Toán học, Anh văn, Tin học

7480202

An toàn thông tin

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

Toán học, Anh văn, Tin học

7460108

Khoa học dữ liệu

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

Toán học, Anh văn, Tin học

7340301

Kế toán

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7340201

Tài chính ngân hàng

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7340205

Công nghệ tài chính

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7340115

Marketing

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7340101

Quản trị kinh doanh

D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7340120

Kinh doanh quốc tế

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7340122

Thương mại điện tử

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7340123

Kinh doanh thời trang và dệt may

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7540204

Công nghệ dệt, may

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7510202

Công nghệ chế tạo máy

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D01
Toán học, Ngữ Văn , Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7520115

Kỹ thuật nhiệt

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7510402

Công nghệ vật liệu

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7420201

Công nghệ sinh học

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7540101

Công nghệ thực phẩm

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

B08
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7340129

Quản trị kinh doanh thực phẩm

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

C02
Ngữ văn, Toán học, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7819009

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C02
Ngữ văn, Toán học, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7819010

Khoa học chế biến món ăn

B00
Toán học, Hóa học, Sinh học

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C02
Ngữ văn, Toán học, Hóa học

D07
Toán học, Hóa học, Tiếng Anh

7810101

Du lịch

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

D15
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý

C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

7380101

Luật

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

C03
Ngữ văn, Toán học, Lịch sử

C14
Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

7480107

Trí tuệ nhân tạo (dự kiến)

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

X26

Toán, Tiếng Anh, Tin học

7510601

Quản lý công nghiệp (dự kiến)

A00
Toán học, Vật Lý, Hóa học

A01
Toán học, Vật Lý, Tiếng Anh

C01
Ngữ văn, Toán học, Vật Lý

D01
Toán học, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Trường ĐH Công Thương TP.HCM xét tuyển linh hoạt 5 phương thức - Ảnh 3.Không thi đánh giá năng lực có được xét tuyển vào Trường ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn?

Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM) tuyển sinh theo phương thức xét tuyển tổng hợp. Thí sinh không thi đánh giá năng lực liệu có giảm cơ hội trúng tuyển?


Trở thành người đầu tiên tặng sao cho bài viết 0 0 0
Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên

    Tuổi Trẻ Online Newsletters

    Đăng ký ngay để nhận gói tin tức mới

    Tuổi Trẻ Online sẽ gởi đến bạn những tin tức nổi bật nhất