Trường ĐH An Giang xét tuyển bổ sung hơn 1.200 chỉ tiêu

14/08/2016 15:54 GMT+7

TTO - Trường ĐH An Giang công bố điểm chuẩn đợt 1 và thông báo xét tuyển bổ sung cho hầu hết các ngành bậc ĐH, CĐ.

Ở bậc ĐH, điểm chuẩn phần lớn các ngành là 15 điểm. Một số ngành thuộc khối công nghệ, xã hội có điểm chuẩn cao hơn. Ngành sư phạm tiếng Anh có điểm chuẩn cao nhất, 22 điểm.

Ở bậc CĐ, điểm chuẩn các ngành dao động từ 12-15,5 điểm. Trường xét tuyển bổ sung cho hầu hết các ngành. Điểm xét tuyển bổ sung bằng điểm chuẩn đợt 1.

Điểm chuẩn đợt 1 và chỉ tiêu xét tuyển bổ sung cụ thể như sau:

Trường ĐH An Giang

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung

Bậc ĐH

     

Giáo dục Mầm non

M00

   

Giáo dục Tiểu học

A00

17.5

10

A01

17.5

C00

17.5

D01

17.5

GD Chính trị

C00

17

20

D01

17

SP Toán học

A00

15.5

10

A01

15.5

SP Vật lý

A00

15

20

A01

15

SP Hóa học

A00

15

30

B00

15

SP Sinh học

B00

15

40

SP Ngữ văn

C00

17

10

SP Lịch sử

C00

15.5

30

SP Địa lý

C00

15.25

30

SP Tiếng Anh

D01

22

20

Việt Nam học (VH du lịch)

A01

18

20

C00

18

D01

18

Ngôn ngữ Anh

D01

18

40

Kinh tế Quốc tế

A00

15

30

A01

15

D01

15

Quản trị Kinh doanh

A00

16.25

30

A01

16.25

D01

16.25

Tài chính-Ngân hàng

A00

15

30

A01

15

D01

15

Tài chính Doanh nghiệp

A00

15

40

A01

15

D01

15

Kế toán

A00

16.5

30

A01

16.5

D01

16.5

Luật

C00

19

20

D01

19

Công nghệ Sinh học

A00

18

20

A01

18

B00

18

Kỹ thuật Phần mềm

A00

15

30

A01

15

D01

15

Công nghệ Thông tin

A00

17

20

A01

17

D01

17

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

A00

15

40

A01

15

B00

15

Công nghệ Thực phẩm

A00

17

20

A01

17

B00

17

Chăn nuôi

A00

15

30

A01

15

B00

15

Khoa học Cây trồng

A00

16.25

40

A01

16.25

B00

16.25

Bảo vệ Thực vật

A00

18.5

30

A01

18.5

B00

18.5

Phát triển Nông thôn

A00

15

40

A01

15

B00

15

Nuôi trồng Thủy sản

A00

16

30

A01

16

B00

16

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00

15

50

A01

15

B00

15

Bậc CĐ

     

Giáo dục Mầm non

M00

12

40

Giáo dục Tiểu học

A00

13

40

A01

13

C00

13

D01

13

Giáo dục Thể chất

T00

10.75

5

SP Tin học

A00

12

30

A01

12

D01

12

Sư phạm Âm nhạc

N00

15.25

5

SP Tiếng Anh

D01

15

40

Việt Nam học (VH du lịch)

A01

13

10

C00

13

D01

13

Quản trị Kinh doanh

A00

12

20

A01

12

D01

12

Kế toán

A00

13

20

A01

13

D01

13

Công nghệ Sinh học

A00

12

30

A01

12

B00

12

Sinh học ứng dụng

A00

10

30

A01

10

B00

10

Công nghệ Thông tin

A00

12.5

0

A01

12.5

 

D01

12.5

 

Công nghệ Thực phẩm

A00

12.5

10

A01

12.5

B00

12.5

Chăn nuôi

A00

10

30

A01

10

B00

10

Khoa học Cây trồng

A00

12

30

A01

12

B00

12

Bảo vệ Thực vật

A00

14

0

A01

14

 

B00

14

 

Phát triển Nông thôn

A00

10

30

A01

10

B00

10

Nuôi trồng Thủy sản

A00

12

30

A01

12

B00

12

MINH GIẢNG
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận