Học viện Nông nghiệp Việt Nam nhận hồ sơ từ 13 điểm

11/07/2018 18:24 GMT+7

TTO - Có đến hơn 20 ngành trong số 43 ngành đào tạo của Học viện Nông nghiệp Việt Nam nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia từ 13 điểm.

Học viện Nông nghiệp Việt Nam nhận hồ sơ từ 13 điểm - Ảnh 1.

Các thí sinh tại Hà Nội sau buổi thi môn toán Kỳ thi THPT quốc gia 2018 - ẢNH NGUYỄN KHÁNH

Đây là mức điểm sàn thấp hơn hẳn so với mức điểm xét tuyển các năm trước đây của chính học viện khi Bộ GD- ĐT còn duy trì điểm sàn chung.

Ngày 11-7, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã chính thức công bố mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường.

Mức điểm sàn của trường dao động từ mức 13 đến 15 điểm tùy từng ngành đào tạo.

Trong đó mức điểm nhận hồ sơ 13 điểm là mức điểm sàn thấp nhất trong nhiều năm trở lại đây được áp dụng cho một loạt ngành đào tạo như thú y, bảo vệ thực vật, chăn nuôi, khoa học đất, khoa học môi trường, kinh doanh nông nghiệp, kinh tế…

Ngoài xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, học viện còn xét tuyển theo học bạ và tuyển thẳng.

Trong đó, ngoài tuyển thẳng đối tượng theo quy chế chung của Bộ GD- ĐT, học viện còn tuyển thẳng học sinh đạt học lực loại giỏi từ 2 năm trở lên trong 3 năm học THPT, hoặc học lực loại khá trở lên của ít nhất 5 học kỳ/6 học kỳ của THPT, hoặc học lực giỏi 1 năm và có kết quả điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS ≥ 5.0/TOEFL PBT ≥ 480/TOEFL CBT ≥ 173/TOEFL IBT ≥ 61/TOEIC ≥ 600, học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp quốc gia và cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia…

Được biết, năm 2018, học viện có chương trình đặc biệt về du học, thực tập ở nước ngoài, đào tạo quốc tế…

Học viện tạo điều kiện cho thí sinh được học đúng ngành theo nguyện vọng khi đăng ký xét tuyển và cam kết đảm bảo chất lượng đáp ứng chuẩn đầu ra của chương trình và nhu cầu của thị trường việc làm.

Ngưỡng điểm để thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển cụ thể như sau:

Mã ngành

Ngành

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Kết quả thi THPTQG

Kết quả học bạ

7420201

Công nghệ sinh học

15,0

20,0

7420201E

Công nghệ sinh học chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh)

15,0

20,0

(Tiếng Anh ≥ 7,0)

7420201P

Công nghệ sinh học định hướng nghề nghiệp (POHE)

15,0

20,0

7480201

Công nghệ thông tin

15,0

18,0

7480201P

Công nghệ thông tin định hướng nghề nghiệp (POHE)

15,0

18,0

7640101

Thú y

13,0

20,0

7620112

Bảo vệ thực vật

13,0

18,0

7620105

Chăn nuôi

13,0

20,0

7620105P

Chăn nuôi định hướng nghề nghiệp (POHE)

13,0

20,0

7540101

Công nghệ thực phẩm

13,0

20,0

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

15,0

18,0

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

13,0

18,0

7340301

Kế toán

15,0

18,0

7340301P

Kế toán định hướng nghề nghiệp (POHE)

15,0

18,0

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

13,0

18,0

7540108

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

13,0

18,0

7620110

Khoa học cây trồng

13,0

18,0

7620111T

Khoa học cây trồng tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh)

15,0

18,0

(Tiếng Anh ≥ 7,0)

7620103

Khoa học đất

13,0

18,0

7440301

Khoa học môi trường

15,0

18,0

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

13,0

18,0

7310101

Kinh tế

13,0

18,0

7310104

Kinh tế đầu tư

13,0

18,0

7620115

Kinh tế nông nghiệp

15,0

18,0

7620115E

Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh)

13,0

18,0

(Tiếng Anh ≥ 7,0)

7310101E

Kinh tế tài chính chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh)

13,0

18,0

(Tiếng Anh ≥ 7,0)

7520103

Kỹ thuật cơ khí

13,0

18,0

7520103P

Kỹ thuật cơ khí định hướng nghề nghiệp (POHE)

13,0

18,0

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15,0

18,0

7520201

Kỹ thuật điện

13,0

18,0

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

13,0

18,0

7220201

Ngôn ngữ Anh

13,0

18,0

(Tiếng Anh ≥ 7,0)

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao

15,0

18,0

7620101P

Nông nghiệp định hướng nghề nghiệp (POHE)

13,0

18,0

7620301

Nuôi trồng thủy sản

13,0

18,0

7620116

Phát triển nông thôn

13,0

18,0

7620116P

Phát triển nông thôn định hướng nghề nghiệp (POHE)

13,0

18,0

7850103

Quản lý đất đai

13,0

18,0

7340101

Quản trị kinh doanh

13,0

18,0

7340102T

Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh)

13,0

18,0

(Tiếng Anh ≥ 7,0)

7310301

Xã hội học

13,0

18,0

7620113P

Công nghệ Rau Hoa Quả và cảnh quan định hướng nghề nghiệp (POHE)

15,0

20,0

7140215P

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Theo quy định

của Bộ GD&ĐT

NGỌC HÀ
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận