ĐH Lạc Hồng, Công nghệ TP.HCM, Kinh tế tài chính xét bổ sung

08/08/2017 09:42 GMT+7

TTO - Các trường này xét tuyển bổ sung với điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn đợt 1, tổng cộng hơn 3.000 chỉ tiêu

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 làm thủ tục nhập học tại Trường ĐH Lạc Hồng.
Thí sinh trúng tuyển đợt 1 làm thủ tục nhập học tại Trường ĐH Lạc Hồng - Ảnh: M.G

Trong đó, Trường ĐH Lạc Hồng xét tuyển bổ sung 1026 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo.  Với phương án xét điểm thi THPT quốc gia, Trường ĐH Lạc Hồng xét tuyển nguyện vọng bổ sung từ 13 đến 20-8, mỗi đợt xét tuyển kéo dài 2 ngày. Mức điểm xét tuyển ở các tổ hợp tương ứng với tất cả các ngành là 15.5 điểm.

Đối với phương án xét học bạ lớp 12, nhà trường sẽ xét tuyển đợt 3 kéo dài từ 14đến 25-8 với mức điểm xét tuyển của các ngành ở tất cả các tổ hợp là 18 điểm cho tất cả các ngành.

Cụ thể:

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Điểm thi THPT

Điểm học bạ

Dược học

52720401

78

15.5

18.0

Công nghệ thông tin (gồm 02 chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông)

52480201

45

15.5

18.0

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

52510302

56

15.5

18.0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

31

15.5

18.0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303

35

15.5

18.0

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (gồm 02 chuyên ngành: Cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ôtô)

52510201

39

15.5

18.0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường)

52510102

56

15.5

18.0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401

51

15.5

18.0

Công nghệ thực phẩm

52540101

49

15.5

18.0

Công nghệ sinh học

52420201

53

15.5

18.0

Khoa học môi trường

52440301

55

15.5

18.0

Quản trị kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nhà hàng - Khách sạn)

52340101

79

15.5

18.0

Tài chính - Ngân hàng

52340201

53

15.5

18.0

Kế toán

52340301

49

15.5

18.0

Kinh tế (chuyên ngành Ngoại thương)

52310101

57

15.5

18.0

Luật kinh tế

52380107

58

15.5

18.0

Đông phương học (gồm 02 chuyên ngành Nhật Bản học, Hàn Quốc học)

52220213

69

15.5

18.0

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

33

15.5

18.0

Việt Nam học

52220113

39

15.5

18.0

Ngôn ngữ Anh

52220201

41

15.5

18.0

 

Trường ĐH Kinh tế tài chính TP.HCM xét tuyển bổ sung 600 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo. Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung bằng điểm trúng tuyển đợt 1 trở lên. Riêng 3 ngành quan hệ quốc tế, luật quốc tế và ngôn ngữ Nhật có mức điểm xét tuyển từ 16 điểm. Trường nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đến 17h ngày 15-8-2017

Trường ĐH Công nghệ TP.HCM xét tuyển bổ sung 1500 chỉ tiêu cho tất cả các ngành. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NVBS của các ngành là từ điểm trúng tuyển nguyện vọng đợt 1 trở lên. Riêng 03 ngành thú y, kinh doanh quốc tế, an toàn thông tin nhận hồ sơ từ điểm sàn (15,5 điểm) trở lên.

Điểm nhận hồ sơ và chỉ tiêu các ngành như sau:

Ngành học

Mã ngành

Điểm xét uyển NVBS

Tổ hợp xét tuyển

Dược học                                                    

52720401

18

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán , Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Công nghệ thực phẩm

52540101

17

Kỹ thuật môi trường

52520320

16

Công nghệ sinh học

52420201

17

Thú y

52640101

15,5

Kỹ thuật y sinh

52520212

16

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

52520207

16

Kỹ thuật điện – điện tử

52520201

16

Kỹ thuật cơ – điện tử

52520114

16

Kỹ thuật cơ khí

52520103

16

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

18

Công nghệ thông tin

52480201

19

Hệ thống thông tin quản lý 

52340405

16

An toàn thông tin

52340405

15,5

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

16

Quản lý xây dựng

52580302

16

Kinh tế xây dựng

52580301

16

KT xây dựng công trình giao thông

52580205

16

Công nghệ may

52540204

16

Kế toán

52340301

17

Tài chính – Ngân hàng

52340201

17

Tâm lý học

52310401

17

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

 C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

Marketing

52340115

21

Quản trị kinh doanh

52340101

19

Kinh doanh quốc tế

52340120

15,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

18,5

Quản trị khách sạn

52340107

19

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

52340109

18,5

Luật kinh tế

52380107

17,5

Kiến trúc

52580102

16,5

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

H02 (Văn, Anh, Vẽ)

Thiết kế nội thất

52210405

17

Thiết kế thời trang

52210404

16,5

Thiết kế đồ họa

52210403

16,25

Truyền thông đa phương tiện

52320104

17

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

Đông phương học

52220213

17,5

Ngôn ngữ Anh

52220201

20

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

Ngôn ngữ Nhật

52220209

18,5

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D06 (Toán, Văn, Nhật)

MINH GIẢNG
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận