Thêm nhiều trường ĐH công bố điểm chuẩn

13/08/2013 12:28 GMT+7

TTO - Hôm nay (13-8), ĐH Giao thông Vận tải, ĐH Kiến trúc Hà Nội, ĐH Tây Bắc, ĐH Việt Bắc đã chính thức công bố điểm chuẩn.

Tại Trường ĐH Giao thông Vận tải, điểm chuẩn xác định khác nhau giữa cơ sở đào tạo tại Hà Nội và TP.HCM.

XYpooQXc.jpgPhóng to
Thí sinh tham dự kỳ thi tuyển sinh ĐH 2013 - Ảnh: Như Hùng

Cơ sở tại Hà Nội:

Điểm trúng tuyển 17,5, chung các ngành: kỹ thuật cơ khí; kỹ thuật điện - điện tử; kỹ thuật điện tử và truyền thông; kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng; kinh tế xây dựng; khai thác vận tải; kinh tế vận tải; kinh tế; quản trị kinh doanh; kế toán.

- Ngành công nghệ thông tin: 16,5 điểm

- Ngành công nghệ kỹ thuật giao thông: 14,5 điểm

- Ngành kỹ thuật môi trường:16,5 điểm

Cơ sở tại TP.HCM:

- Điểm trúng tuyển 13, chung các ngành: công nghệ thông tin; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật cơ khí; kế toán; kinh tế vận tải; kinh tế; quản trị kinh doanh; khai thác vận tải; kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; kỹ thuật điện tử và truyền thông.

- Điểm trúng tuyển 13,5, chung các ngành: kỹ thuật xây dựng; kinh tế xây dựng.

Tại Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội, điểm chuẩn xác định theo từng khối thi. Đây là mức điểm trên áp dụng đối với học sinh phổ thông học tại khu vực 3. Điểm trúng tuyển giữa các khu vực chênh nhau 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng ưu tiên chênh nhau 1,0 điểm.

Khối A: 16,5 điểm

Khối V: 21,5 điểm

Khối H: 17,0 điểm

Tại Trường ĐH Tây Bắc , điểm chuẩn NV1 vào nhiều ngành của trường chỉ bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

STT<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" />

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

Các ngành đào tạo trình độ đại học

1

ĐHSP Toán

D140209

A

13.0

A1

13.0

2

ĐHSP Tin học

D140210

A

13,0

A1

13.0

D1

13.5

3

ĐHSP Vật lí

D140211

A

13.0

A1

13.0

4

ĐHSP Hóa học

D140212

A

13.0

B

14.0

5

ĐHSP Sinh học

D140213

A

13.0

B

14.0

6

ĐHSP Ngữ văn

D140217

C

14.0

7

ĐHSP Lịch sử

D140218

C

14.0

8

ĐHSP Địa lý

D140219

A

13.0

C

14.0

9

ĐH GD Chính trị

D140205

C

14.0

10

ĐH GD Thể chất

D140206

T

13.0

11

ĐH GD Tiểu học

D140202

A

15.0

C

16.0

D1

15.5

12

ĐH GD Mầm non

D140201

M

14.0

13

ĐHSP Tiếng Anh

D140231

D1

13.5

14

ĐH Lâm sinh

D620205

A

13.0

B

14.0

15

ĐH Chăn nuôi

D620105

A

13.0

B

14.0

16

ĐH Bảo vệ thực vật

D620112

A

13.0

B

14.0

17

ĐH Nông học

D620109

A

13.0

B

14.0

18

ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A

13.0

B

14.0

NGỌC HÀ
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận