
116 xã, phường ở TP.HCM được tổ chức tối đa 5 phòng chuyên môn
Theo quyết định của UBND TP.HCM, khung số lượng phòng chuyên môn và Trung tâm Phục vụ hành chính công (gọi chung là phòng) được quy định theo từng nhóm đơn vị hành chính cấp xã.
Cụ thể, 116 đơn vị hành chính cấp xã (theo danh sách) được tổ chức không quá 5 phòng. Các đơn vị hành chính cấp xã còn lại được tổ chức không quá 4 phòng.
Đối với các đơn vị hành chính cấp xã được bổ sung 1 phòng, Văn phòng HĐND và UBND cùng Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp tục được giữ nguyên.
Căn cứ đặc điểm, tình hình phát triển kinh tế - xã hội và khối lượng công việc, địa phương lựa chọn một trong hai phương án tổ chức lại phòng chuyên môn hiện có để thành lập phòng mới.
Trường hợp tổ chức lại Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), các phòng sau khi sắp xếp sẽ mang tên Phòng Hạ tầng và Phòng Tài chính - Kế hoạch.
Trường hợp tổ chức lại Phòng Văn hóa - Xã hội, các phòng mới sẽ có tên gọi là Phòng Nội vụ và Phòng Văn hóa - Khoa học. Đối với các đơn vị hành chính cấp xã còn lại, quyết định giữ nguyên tên gọi của 4 phòng chuyên môn theo quy định pháp luật hiện hành.
UBND TP.HCM giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu UBND TP.HCM hướng dẫn khung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các phòng thuộc UBND cấp xã theo quy định pháp luật.
Đối với các địa phương được bổ sung số lượng phòng, UBND cấp xã có trách nhiệm trình HĐND cùng cấp quyết định thành lập phòng trên cơ sở lựa chọn phương án tổ chức lại phòng chuyên môn hiện có theo quy định.
Đồng thời, quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các phòng chuyên môn phù hợp với hướng dẫn của bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan có thẩm quyền.
Danh sách gồm 116 xã, phường ở TP.HCM được bổ sung thêm phòng chuyên môn:
STT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
1 | Xã An Thới Đông |
2 | Xã Long Hòa |
3 | Xã Thanh An |
4 | Xã Minh Thạnh |
5 | Xã Xuyên Mộc |
6 | Xã Cần Giờ |
7 | Xã Trừ Văn Thố |
8 | Xã Bắc Tân Uyên |
9 | Xã Bình Khánh |
10 | Xã Hòa Hội |
11 | Xã Dầu Tiếng |
12 | Xã Nhuận Đức |
13 | Xã An Nhơn Tây |
14 | Xã Đất Đỏ |
15 | Phường Tam Long |
16 | Xã Phú Giáo |
17 | Xã Phước Hòa |
18 | Xã Ngãi Giao |
19 | Xã Long Điền |
20 | Phường Bình Quới |
21 | Xã Hồ Tràm |
STT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
22 | Xã Thái Mỹ |
23 | Xã Bàu Bàng |
24 | Phường Long Phước |
25 | Phường Phú An |
26 | Phường Long Nguyên |
27 | Phường Bà Rịa |
28 | Phường Chánh Hiệp |
29 | Phường Chánh Phú Hòa |
30 | Phường Cát Lái |
31 | Phường Thuận An |
32 | Phường Phú Thuận |
33 | Phường Vĩnh Tân |
34 | Xã Bình Lợi |
35 | Phường Tân Mỹ |
36 | Phường An Khánh |
37 | Phường Phước Thắng |
38 | Phường Tân Sơn |
39 | Phường Tân Uyên |
40 | Phường Phú Mỹ |
41 | Xã Tân An Hội |
42 | Phường Tây Nam |
43 | Phường Bình Cơ |
44 | Xã Hiệp Phước |
45 | Phường Long Trường |
46 | Xã Hưng Long |
47 | Phường Thới Hòa |
48 | Phường Thủ Dầu Một |
STT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
49 | Phường Hòa Lợi |
50 | Xã Bình Chánh |
51 | Phường Tam Thắng |
52 | Phường An Nhơn |
53 | Phường Gò Vấp |
54 | Xã Phú Hòa Đông |
55 | Phường Rạch Dừa |
56 | Phường Bình Dương |
57 | Xã Hóc Môn |
58 | Phường Bến Cát |
59 | Phường Tân Bình |
60 | Phường Phú Thạnh |
61 | Xã Bình Mỹ |
62 | Phường Lái Thiêu |
63 | Phường An Hội Đông |
64 | Phường Tân Tạo |
65 | Xã Long Hải |
66 | Phường Tân Sơn Nhì |
67 | Phường Long Bình |
68 | Phường Tân Đông Hiệp |
69 | Phường Phú Lợi |
70 | Phường Thủ Đức |
71 | Phường Bình Hòa |
72 | Phường Bình Trưng |
73 | Phường Thông Tây Hội |
74 | Xã Xuân Thới Sơn |
75 | Phường An Hội Tây |
STT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
76 | Phường Hạnh Thông |
77 | Xã Củ Chi |
78 | Phường Bình Lợi Trung |
79 | Phường Bảy Hiền |
80 | Phường Phước Long |
81 | Phường Vũng Tàu |
82 | Phường Tân Thuận |
83 | Phường Bình Tân |
84 | Phường Bình Thạnh |
85 | Phường Tân Khánh |
86 | Phường Phú Thọ Hòa |
87 | Phường Gia Định |
88 | Phường Tân Hiệp |
89 | Xã Tân Nhựt |
90 | Phường An Phú Đông |
91 | Phường Trung Mỹ Tây |
92 | Phường Đông Hòa |
93 | Phường Tam Bình |
94 | Phường Linh Xuân |
95 | Phường An Phú |
96 | Phường Thuận Giao |
97 | Phường Thạnh Mỹ Tây |
98 | Xã Nhà Bè |
99 | Phường Tân Hưng |
100 | Phường Thới An |
101 | Phường An Lạc |
102 | Phường Phú Định |
STT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
103 | Phường Bình Đông |
104 | Phường Bình Trị Đông |
105 | Phường Bình Hưng Hòa |
106 | Phường Tăng Nhơn Phú |
107 | Phường Đông Hưng Thuận |
108 | Phường Tân Thới Hiệp |
109 | Phường Hiệp Bình |
110 | Xã Bình Hưng |
111 | Xã Vĩnh Lộc |
112 | Xã Tân Vĩnh Lộc |
113 | Xã Bà Điểm |
114 | Xã Đông Thạnh |
115 | Phường Chánh Hưng |
116 | Phường Dĩ An |
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận