Phóng to |
| Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NV2 năm 2010 - Ảnh: Minh Giảng |
|
Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Bậc ĐH |
||
|
- Quản trị kinh doanh |
A |
19 |
|
- Hệ thống thông tin kinh tế |
A |
18 |
|
Bậc CĐ |
||
|
- Tài chính ngân hàng |
A |
17 |
Điểm chuẩn NV2 Trường ĐH Thủ Dầu Một (Bình Dương):
|
Tên ngành học |
Khối |
Mã ngành |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Bậc ĐH |
|
|
|
|
Kỹ thuật phần mềm (công nghệ thông tin) |
A |
101 |
13.0 |
|
Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
401 |
13.0 |
|
Kế toán |
A, D1 |
402 |
13.0 |
|
Tiếng Anh |
D1 |
701 |
13.0 |
|
Sư phạm ngữ văn |
C |
601 |
14.0 |
|
D1 |
601 |
13.0 | |
|
Sư phạm lịch sử |
C |
602 |
14.0 |
|
D1 |
602 |
13.0 | |
|
Bậc CĐ |
|||
|
Tin học |
A |
01 |
10.0 |
Chỉ tiêu xét tuyển NV3:
|
Tên ngành học |
Khối |
Mã ngành |
Điểm sàn NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
Vùng tuyển |
|
Kỹ thuật phần mềm (công nghệ thông tin) |
A |
101 |
13.0 |
84 |
Trên phạm vi cả nước |
|
Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
401 |
13.0 |
22 | |
|
Kế toán |
A, D1 |
402 |
13.0 |
37 | |
|
Tiếng Anh |
D1 |
701 |
13.0 |
61 | |
|
Sư phạm ngữ văn |
C |
601 |
14.0 |
74 | |
|
D1 |
601 |
13.0 | |||
|
Sư phạm lịch sử |
C |
602 |
14.0 |
79 | |
|
D1 |
602 |
13.0 | |||
|
Tin học |
A |
01 |
10.0 |
35 |
Trường ĐH Phạm Văn Đồng (Quảng Ngãi) cũng vừa công bố điểm chuẩn NV2 và xét tuyển NV3. Theo đó, điểm chuẩn NV2:
- Bậc ĐH: khối A, D1: 13 điểm.
- Bậc CĐ: Đối với các ngành đào tạo sư phạm mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. Đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường tú tại Quảng Ngãi; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú ngoài tỉnh Quảng Ngãi.
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận