Phóng to |
| Học sinh thi tuyển vào lớp 10 tại Hội đồng thi THPT Lương Thế Vinh, quận 1, TP.HCM ngày 18-6-2008 |
Tuyển sinh bậc phổ thôngTuyển sinh đầu cấpThi tốt nghiệp THPT năm 2009
Trong 24 quận huyện tại TP.HCM, huyện Củ Chi có tổng số chỉ tiêu cao nhất: 4.080. Tiếp theo là các quận: quận 1: 3.030 chỉ tiêu; quận 3: 3.315; quận 5: 3.658; quận Bình Thạnh: 3.870; quận Gò Vấp: 3.195; huyện Hóc Môn: 3.060…
Năm nay, có khá nhiều trường tiếp nhận trên 1.000 học sinh, như Trường THPT Marie Curie (quận 3) có khả năng tiếp nhận 1.125 học sinh, trường THPT Hùng Vương (quận 5) tiếp nhận 1.170 học sinh...
Đối với các trường chuyên, chỉ tiêu năm nay cũng tương đương năm ngoái. Cụ thể, Trường Trần Đại Nghĩa: 380 chỉ tiêu (năm ngoái 355); Trường Lê Hồng Phong: 710 (700); Phổ thông Năng khiếu: 300 (300); Trung học thực hành Sư phạm: 228 (290); Trung học thực hành Sài Gòn: 200.
Năm nay, học phí các trường nội thành: 30.000 đồng/học sinh/tháng; ngoại thành: 25.000 đồng/học sinh/tháng. Học phí 2 buổi/ngày: 50.000 đồng/học sinh/tháng. Học phí tăng cường ngoại ngữ: 70.000 đồng/học sinh/tháng.
Học phí trung tâm giáo dục thường xuyên ở nội thành: 65.000 đồng/học sinh/tháng; ngoại thành: 45.000 đồng/học sinh/tháng (học 7 môn).
Sở GD-ĐT TP.HCM cũng yêu cầu các trường ngoài công lập công khai học phí. Có khá nhiều trường có mức học phí tính bằng USD như Quốc tế Horizon: 500 USD/tháng; Châu Á Thái Bình Dương: 600 USD/tháng; Sao Việt: 540 USD/tháng…
Dưới đây là danh sách các trường THPT, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường bổ túc văn hóa và trường trung cấp chuyên nghiệp tuyển sinh học sinh tốt nghiệp THCS năm học 2009-2010:
|
STT<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Tên trường
|
Địa chỉ
|
Chỉ tiêu(khả năngtiếp nhận)
|
Hình thức tuyển |
Ghi chú | |
|
(*): Học phí: Nội thành: 30.000 đồng/hs/tháng; Ngoại thành: 25.000 đồng/hs/tháng. - Học phí 2 buổi/ngày: 50.000 đồng/hs/tháng. - Học phí tăng cường ngoại ngữ: 70.000 đồng/hs/tháng.
Học phí Trung tâm Giáo dục thường xuyên: Nội thành: 65.000 đồng/hs/tháng; Ngoại thành: 45.000 đồng/hs/tháng (học 7 môn). | ||||||
|
Thi tuyển |
Xét tuyển |
|||||
|
Quận 1 | ||||||
|
1 |
THPT Bùi Thị Xuân (***) |
73-75 Bùi Thị Xuân |
630 |
x |
Trường công lập, học 2 buổi/ngày, tăng cường tiếng Anh (*), có lớp dạy các môn khoa học tự nhiên bằng tiếng Anh | |
|
2 |
THPT Trần Đại Nghĩa (****) |
53 Nguyễn Du |
380 |
x |
Trường chuyên: học sinh chuyên miễn học phí, học sinh không chuyên 45.000 đồng/hs/tháng. Học 2 buổi/ngày. Tiếng Đức (ngoại ngữ 2), Tiếng Pháp (ngoại ngữ 2). | |
|
3 |
THPT Trưng Vương (**) |
3A Nguyễn Bỉnh Khiêm |
720 |
x |
Trường công lập, học 2 buổi/ngày, tăng cường tiếng Anh (*), tiếng Nhật | |
|
4 |
THPT Năng khiếu Thể dục thể thao |
43 Điện Biên Phủ |
180 |
x |
Trường năng khiếu TDTT thuộc Sở Thể dục thể thao | |
|
5 |
THPT Tenlơman |
8 Trần Hưng Đạo |
720 |
x |
Trường công lập; học phí 110.000 đồng/hs/tháng | |
|
6 |
THPT Lương Thế Vinh |
131 Cô Bắc |
400 |
x |
Trường công lập, 2 buổi/ngày, học phí 110.000 đồng/hs/tháng, tăng cường tiếng Anh, thu kích cầu 120.000 đồng/hs/tháng | |
|
7 |
THPT Đăng Khoa |
571 Cô Bắc |
280 |
x |
Trường dân lập. Học phí sáng: 520.000 đồng/tháng. Học phí chiều: 320.000 đồng/tháng | |
|
8 |
THPT Quốc tế Horizon |
2 Lương Hữu Khánh |
100 |
x |
Trường tư thục. Học phí 500 USD/tháng | |
|
9 |
THPT Châu Á Thái Bình Dương |
33 C-D-<?xml:namespace prefix = st1 ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:smarttags" />E Nguyễn Bỉnh Khiêm |
200 |
x |
Trường dân lập. Học phí 600 USD/tháng | |
|
10 |
THPT Úc Châu |
49 Điện Biên Phủ |
40 |
x |
Trường dân lập. Học phí 2.500.000 đồng/tháng | |
|
11 |
THPT Việt Úc |
72 bis Võ Thị Sáu |
200 |
x |
Trường tư thục. Học phí 10.455.000 đồng/tháng | |
|
12 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 1 |
16A Nguyễn Thị Minh Khai |
400 |
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng | |
|
13 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Lê Quý Đôn |
92 Nguyễn Đình Chiểu |
150 |
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng | |
|
14 |
Bổ túc văn hóa Thành Đoàn |
5 Đinh Tiên Hoàng |
400 |
x |
Học phí 65.000 đồng/hs/tháng | |
|
Quận 2 | ||||||
|
15 |
THPT Giồng Ông Tố (*) |
Phường Bình Trưng Tây |
585 |
x |
Trường công lập, tăng cường tiếng Anh (*) | |
|
16 |
THPT Thủ Thiêm |
Phường Bình An |
675 |
X |
Trường công lập (*) | |

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận