
Bị cáo Đoàn Hữu Lượng (bìa phải) tại phiên tòa - Ảnh: HỮU DUY
Theo đó mức đề nghị với các bị cáo như sau:
| STT | Họ và tên | Nghề nghiệp, chức vụ | Mức án đề nghị |
| 1 | Đoàn Hữu Lượng | Chủ tịch HĐTV và nguyên Giám đốc Công ty TNHH Khoa học TSL (Công ty TSL). | - Giả mạo trong công tác: 17-18 năm tù. - Đưa hối lộ: 5-6 năm tù. |
| 2 | Hồ Thị Thanh Phương | Giám đốc điều hành Công ty TSL; Giám đốc Công ty CP Khoa học Công nghệ Avatek (Công ty Avatek). | - Giả mạo trong công tác: 18-19 năm tù - Đưa hối lộ: 6-7 năm tù. |
| 3 | Nguyễn Hữu Truyền | Nguyên Phó giám đốc kỹ thuật Công ty TSL; Phó giám đốc điều hành Công ty thực phẩm An toàn Hạnh phúc. | 16-17 năm tù
|
| 4 | Nguyễn Minh Nhựt | Kỹ sư công nghệ thực phẩm, nguyên Giám đốc Công ty TSL chi nhánh Hà Nội | 15-16 năm tù |
| 5 | Huỳnh Tấn Cường | Giám đốc điều hành, người đại diện theo pháp luật Công ty TSL | 13-14 năm tù |
| 6 | Nguyễn Thị Cẩm Tuyên | Nguyên Trưởng phòng kiểm nghiệm Công ty TSL | 8-9 năm tù |
| 7 | Trần Minh Tâm | Nguyên Phó giám đốc Công ty Avatek | 15-16 năm tù |
| 8 | Lý Bá Hào | Nguyên Phó giám đốc Công ty TSL | 18 - 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 9 | Trần Thị Thanh Thảo | Nhân viên Công ty TSL | 8-9 năm tù |
| 10 | Nguyễn Thị Kim Liên | Nhân viên Công ty TSL | 5-6 năm tù |
| 11 | Trần Thị Phương Anh | Nhân viên Công ty TSL | 5-6 năm tù |
| 12 | Trịnh Bảo Vy | Nhân viên Công ty TSL | 5-6 năm tù |
| 13 | Đặng Lộc Nhung | Nhân viên Công ty TSL | 5-6 năm tù |
| 14 | Đinh Thị Tuyết Nhung | Nguyên nhân viên Công ty TSL; Nhân viên Công ty Avatek | 5-6 năm tù |
| 15 | Bùi Thị Mỹ Hoa | Nguyên nhân viên Công ty TSL | 24 - 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 16 | Huỳnh Tường Võ | Nguyên nhân viên Công ty TSL | 24 - 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 17 | Nguyễn Thị Như Phụng | Nguyên nhân viên Công ty TSL | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 18 | Nguyễn Việt Anh | Giám đốc Công ty TNHH Balactan (Công ty Balactan) | 13-14 năm tù |
| 19 | Hoàng Trọng Huấn | Nguyên nhân viên Công ty Balactan | 3-4 năm tù |
| 20 | Lưu Thị Lan | Nhân viên Công ty Balactan | 3-4 năm tù |
| 21 | Phạm Thị Minh Ngọc | Nhân viên Công ty Balactan | 3-4 năm tù |
| 22 | Trần Quang Hải | Giám đốc Công ty CP Dịch vụ thực phẩm quốc tế Fosi (Công ty Fosi) | 7-8 năm tù |
| 23 | Mai Văn Thắng | Giám đốc Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ thực phẩm Quốc tế Đại An (Công ty Đại An) | 7-8 năm tù |
| 24 | Lê Kim Xuân | Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn Hà Lê (Công ty Hà Lê) | 3-4 năm tù |
| 25 | Nguyễn Thị Nga | Phó giám đốc Công ty TNHH Tư vấn BF Việt Nam (Công ty BF) | 8 năm - 8 năm 6 tháng tù |
| 26 | Đỗ Chí Đức | Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn Ấn Tượng Việt (Công ty Ấn Tượng Việt) | 7-8 năm tù |
| 27 | Cao Thị Thảo Sương | Nhân viên Công ty Ấn Tượng Việt | 18 - 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 28 | Đoàn Thị Trâm | Nhân viên Công ty Ấn Tượng Việt | 24 - 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 29 | Trần Thị Hồng Ân | Giám đốc Công ty TNHH TMDV An Chi Phương (Công ty An Chi Phương) | 7-8 năm tù |
| 30 | Lê Anh Tuấn | Giám đốc Công ty TNHH Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam (Công ty Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam) | 7-8 năm tù |
| 31 | Đỗ Thành An | Giám đốc Công ty TNHH Dịch vụ Thực phẩm Quốc tế FSC (Công ty FSC) | 8-9 năm tù |
| 32 | Trần Công Sơn | Phó giám đốc Công ty TNHH Vinaucare (Công ty Vinaucare) | 5-6 năm tù |
| 33 | Lại Thị Thu Anh | Giám đốc Công ty TNHH MTV Great Việt Nam (Công ty Great Việt Nam) | 5-6 năm tù |
| 34 | Hồ Nguyên Vũ | Chuyên gia đánh giá Công ty CP ISOQ (Công ty ISOQ) | 5-6 năm tù |
| 35 | Nguyễn Trọng Đãm | Giám đốc Công ty TNHH TMDV DN'CERT (Công ty DN'CERT) | 7-8 năm tù |
| 36 | Nguyễn Quang Hưng | Tổng giám đốc Công ty CP Dược phẩm Novaco (Công ty Novaco) | 7- 8 năm tù |
| 37 | Vũ Văn Tọa | Giám đốc Công ty Novaco chi nhánh TP.HCM | 5-6 năm tù |
| 38 | Tô Phương Ngân | Nguyên nhân viên Công ty Novaco | 2 năm - 2 năm 6 tháng tù |
| 39 | Lê Văn Ngọc | Giám đốc Công ty TNHH Kinh doanh và Công nghệ PLC (Công ty PLC) | 5-6 năm tù |
| 40 | Nguyễn Thị Bích Nguyên | Nhân viên Công ty Thương mại và Dịch vụ Tiền Sơn (Công ty Tiền Sơn) | 5-6 năm tù |
| 41 | Lê Thanh Nghề | Giám đốc Công ty CP Công nghệ Setech | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 42 | Bùi Trung Quân | Nguyên giám đốc Công ty TNHH Môi trường Setech (Công ty Setech) | 7-8 năm tù |
| 43 | Đỗ Văn Thích | Phó giám đốc Công ty Setech | 4-5 năm tù |
| 44 | Nguyễn Văn Chung | Phó giám đốc Công ty Chất lượng Việt | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo. |
| 45 | Bùi Xuân Huy | Nhân viên phòng kỹ thuật Công ty CP Chứng nhận và Giám định TTP (Công ty TTP) | 18 - 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 46 | Hoàng Thị Bích Uyên | Giám đốc Công ty TNHH TMDV tư vấn Hoàn Nguyên (Công ty Hoàn Nguyên) | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 47 | Trần Thị Quỳnh Trang | Dược sĩ | 6-7 năm tù |
| 48 | Nguyễn Văn Sơn | Lao động tự do | 6-7 năm tù |
| 49 | Nguyễn Thị Vinh | Lao động tự do | 8 năm 6 tháng - 9 năm tù |
| 50 | Võ Thị Lanh | Lao động tự do | 5-6 năm tù |
| 51 | Nguyễn Thị Thu Thủy | Lao động tự do | 8 năm - 8 năm 6 tháng tù |
| 52 | Lê Đại Dương | Nhân viên Công ty TNHH Thanh Thế (Công ty Thanh Thế) | 8-9 năm tù |
| 53 | Đinh Thị Vân | Nhân viên Công ty TNHH Đông Á - KTS Việt Nam (Công ty Đông Á- KTS Việt Nam) | 18 - 24 tháng tù |
| 54 | Đào Thị Phương Liên | Nhân viên Công ty Thanh Thế | 5-6 năm tù |
| 55 | Võ Hồng Tuấn | Nguyên giám đốc Công ty CP Công nghệ OMFAM (Công ty OMFAM) | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 56 | Nguyễn Nam Khánh | Chuyên viên | Lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ quyền hạn để trục lợi: 3-4 năm tù |
| 57 | Nguyễn Văn Dũng | Giám đốc Công ty CP VietPat Holdings | 7-8 năm tù |
| 58 | Trần Thị Tươi | Dược sĩ Công ty CP Dược phẩm VCP | 5-6 năm tù |
| 59 | Huỳnh Thị Cẩm Nhung | Nhân viên bộ phận Demo, Công ty TSL | 5-6 năm tù |
| 60 | Võ Thị Ngọc Mịnh | Nguyên nhân viên hỗ trợ kinh doanh, chăm sóc khách hàng Công ty TSL | 3-4 năm tù |
| 61 | Nguyễn Thị Hồng Nghi | Nguyên nhân viên Công ty TSL | 3-4 năm tù |
| 62 | Châu Ha Sên | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 3-4 năm tù |
| 63 | Bùi Thị Hồng Như | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 3-4 năm tù |
| 64 | Nguyễn Vũ Tuyết Mai | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 2-3 năm tù |
| 65 | Lê Nguyễn Phương Duy | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 3-4 năm tù |
| 66 | Nguyễn Thị Hồng Uyên | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 3-4 năm tù |
| 67 | Trần Thị Phương Thảo | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 68 | Chiêm Tiểu Quyên | Nguyên nhân viên Công ty Avatek | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 69 | Nguyễn Trà My | Nguyên nhân viên Công ty TSL | 2-3 năm tù |
| 70 | Nguyễn Thị Anh Thơ | Nguyên nhân viên Công ty TSL
| 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 71 | Huỳnh Bích Phượng | Trưởng bộ phận kiểm soát nội bộ Công ty Avatek; Nguyên nhân viên Công ty TSL. | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 72 | Ngô Thảo Ly | Nguyên nhân viên Công ty Avatek | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 73 | Nguyễn Hoàng | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 74 | Cao Thanh Tuyền | Nguyên nhân viên Công ty TSL | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 75 | Nguyễn Mai Thùy Trang | Nhân viên chăm sóc khách hàng Công ty Avatek | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 76 | Nguyễn Hà Linh | Nguyên Phó giám đốc Công ty TSL chi nhánh Hà Nội; Giám đốc Công ty Avatek. | - Giả mạo trong công tác: 3-4 năm tù - Đưa hối lộ: 1 năm -1 năm 6 tháng tù |
| 77 | Trần Thị Huế | Nhân viên Công ty Đại An | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 78 | Trần Thị Hải Yến | Nhân viên Công ty Đại An | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 79 | Nguyễn Lưu Tường Linh | Trưởng phòng kinh doanh, Công ty BF | 8 năm - 8 năm 6 tháng tù |
| 80 | Trần Thị Thu Trang | Trưởng phòng hành chính - nhân sự Công ty BF | 8 năm - 8 năm 6 tháng tù |
| 81 | Nguyễn Thị Tuyết Trang | Kế toán trưởng Công ty BF | 8 năm - 8 năm 6 tháng tù |
| 82 | Cao Thị Mỹ Nhi | Phó giám đốc, Trưởng phòng kinh doanh Công ty Ấn Tượng Việt | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 83 | Vũ Thị Trang | Nhân viên Công ty TNHH Oceanlaw D&T Việt Nam | 24 - 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 84 | Phạm Hoàng Mỹ Duyên | Nguyên nhân viên Công ty Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 85 | Nguyễn Ngọc Phụng | Giám đốc Công ty FSC | 30 - 36 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 86 | Lê Thị Thủy | Nhân viên kỹ thuật Công ty TNHH Tư vấn an toàn thực phẩm AZF | 4-5 năm tù |
| 87 | Bùi Văn Hoàng | Giám đốc Công ty TNHH TMDV Xuất nhập khẩu Nhật Minh Tân (Công ty Nhật Minh Tân) | 7-8 năm tù |
| 88 | Nguyễn Thị Duy Tứ | Phó giám đôc Công ty TNHH Thiên Tâm Ký | 3 năm 6 tháng - 4 năm 6 tháng |
| 89 | Phạm Thị Anh Thêu | Nhân viên Công ty CP Dược phẩm Novaco (Công ty Novaco) | 24 - 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 90 | Lê Thị Hồng Giang | Nhân viên Công ty Novaco | 2 năm - 2 năm 6 tháng |
| 91 | Cao Thị Hồng Thảo | Giám đốc Công ty TNHH TMDV Tư vấn truyền thông CAO | 7-8 năm tù |
| 92 | Vũ Thanh Thảo | Nhân viên Công ty Setech | 18 - 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 93 | Bùi Trung Vân | Nhân viên Công ty Setech | 24 - 30 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 94 | Quách Thị Trà My | Nhân viên kinh doanh Công ty IPM | 5-6 năm tù |
| 95 | Nguyễn Lê Bảo Trân | Cộng tác viên Công ty TSL | 7-8 năm tù |
| 96 | Võ Thị Lý | Giám đốc Công ty TNHH Tư vấn Tâm Việt (Công ty Tâm Việt) | 5-6 năm tù |
| 97 | Phạm Đông Nhàn | Phó trưởng khoa xét nghiệm, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (CDC) Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 18 - 24 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 98 | Vũ Hoàng Tuấn | Giám đốc Công ty CP Chứng nhận ISOCERT | 7-8 năm tù |
| 99 | Phạm Đức Thuận | Chủ tịch HĐQT Công ty Novaco; Viện trưởng Viện Công nghệ và Hóa dược Novaco | 4-5 năm tù |
| 100 | Nguyễn Thị Diệu Hiền | Nguyên nhân viên Công ty TSL | 3-4 năm tù |
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận