
PGS.TS Nguyễn Ngọc Khôi - Trưởng phòng đào tạo Trường đại học Y Dược TP.HCM - tư vấn cho thí sinh và phụ huynh cách tính điểm chuẩn trúng tuyển của trường năm 2026 - Ảnh: DUYÊN PHAN
Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Y Dược TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026.
Theo đó ngành y khoa tiếp tục dẫn đầu với 27,95 điểm, xét tổ hợp B00 (toán, hóa, sinh). Có 430 thí sinh trúng tuyển theo phương thức này và một thí sinh được tuyển thẳng.
Xếp thứ hai là ngành răng hàm mặt với 27,11 điểm, có 137 thí sinh trúng tuyển.
Ở nhóm ngành có điểm chuẩn từ 24 điểm trở lên, dược học lấy 24 điểm với tổ hợp B00 và A00, trong khi tổ hợp D07 có điểm trúng tuyển 22,5.
Ngành tâm lý học có điểm chuẩn cao nhất 25,25 điểm với tổ hợp A00; các tổ hợp B00 và D01 lần lượt có điểm trúng tuyển 24,98 và 23,48 điểm.
Hóa dược lấy 24,8 điểm với tổ hợp B00 và A00, còn D07 là 23,5 điểm. Y học cổ truyền có điểm trúng tuyển cao nhất 23,63 điểm. Công nghệ dược phẩm dao động từ 21,75 - 23 điểm tùy tổ hợp.
Ở nhóm ngành điều dưỡng và kỹ thuật y học, điều dưỡng lấy 22,25 điểm với B00 và A00, 21 điểm với D07. Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức lần lượt lấy 23, 23 và 21,75 điểm.
Kỹ thuật xét nghiệm y học có điểm chuẩn 23,35 điểm với B00 và A00, còn D07 là 21,85 điểm.
Ở nhóm điểm thấp hơn, y tế công cộng lấy từ 18,85 - 19 điểm; công tác xã hội từ 18,25 - 20 điểm; hộ sinh từ 19,25 - 20,6 điểm tùy tổ hợp.
Đáng chú ý, 18,25 điểm là mức thấp nhất trong bảng điểm trúng tuyển, thuộc ngành công tác xã hội với tổ hợp D01. Mức này thấp hơn 9,7 điểm so với điểm chuẩn ngành y khoa.
Điểm chuẩn cụ thể các ngành như sau:
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Chỉ tiêu còn lại(1) | Tổ hợp môn | Điểm trúng tuyển(3) | Số thí sinh trúng tuyển |
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 60 |
|
| 66 |
|
|
|
|
| B00 | 24.98 | 10 |
|
|
|
|
| A00 | 25.25 | 01 |
|
|
|
|
| D01 | 23.48 | 55 |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 420 |
|
| 431 |
|
|
|
|
| B00 | 27.95 | 430 |
|
|
|
| TT(2) |
| 01 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | 120 |
|
| 139 |
|
|
|
|
| B00 | 20.75 | 103 |
|
|
|
|
| A00 | 20.75 | 34 |
|
|
|
|
| B08 | 20 | 02 |
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | 229 |
|
| 247 |
|
|
|
|
| B00 | 23.63 | 227 |
|
|
|
|
| B08 | 22.45 | 05 |
|
|
|
|
| D07 | 22.25 | 15 |
| 5 | 7720201 | Dược học | 530 |
|
| 561 |
|
|
|
|
| B00 | 24 | 374 |
|
|
|
|
| A00 | 24 | 135 |
|
|
|
|
| D07 | 22.5 | 49 |
|
|
|
|
| TT(2) |
| 03 |
| 6 | 7720202 | Công nghệ dược phẩm | 60 |
|
| 66 |
|
|
|
|
| B00 | 23 | 31 |
|
|
|
|
| A00 | 23 | 23 |
|
|
|
|
| D07 | 21.75 | 12 |
| 7 | 7720203 | Hóa dược | 60 |
|
| 64 |
|
|
|
|
| B00 | 24.8 | 30 |
|
|
|
|
| A00 | 24.8 | 21 |
|
|
|
|
| D07 | 23.5 | 13 |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | 248 |
|
| 259 |
|
|
|
|
| B00 | 22.25 | 145 |
|
|
|
|
| A00 | 22.25 | 103 |
|
|
|
|
| D07 | 21 | 11 |
| 9 | 772030103 | Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | 118 |
|
| 131 |
|
|
|
|
| B00 | 23 | 91 |
|
|
|
|
| A00 | 23 | 33 |
|
|
|
|
| D07 | 21.75 | 07 |
| 10 | 7720302 | Hộ sinh | 120 |
|
| 130 |
|
|
|
|
| B00 | 20.6 | 77 |
|
|
|
|
| A00 | 20.6 | 44 |
|
|
|
|
| D07 | 19.25 | 09 |
| 11 | 7720401 | Dinh dưỡng | 80 |
|
| 89 |
|
|
|
|
| B00 | 21.7 | 49 |
|
|
|
|
| A00 | 21.7 | 29 |
|
|
|
|
| D07 | 20.25 | 11 |
| 12 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 135 | B00 | 27.11 | 137 |
| 13 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 40 |
|
| 47 |
|
|
|
|
| B00 | 22.75 | 29 |
|
|
|
|
| A00 | 22.75 | 18 |
| 14 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 168 |
|
| 178 |
|
|
|
|
| B00 | 23.35 | 117 |
|
|
|
|
| A00 | 23.35 | 52 |
|
|
|
|
| D07 | 21.85 | 09 |
| 15 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 100 |
|
| 105 |
|
|
|
|
| B00 | 22.6 | 51 |
|
|
|
|
| A00 | 22.6 | 51 |
|
|
|
|
| D07 | 21.25 | 03 |
| 16 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 |
|
| 108 |
|
|
|
|
| B00 | 23.1 | 57 |
|
|
|
|
| A00 | 23.1 | 46 |
|
|
|
|
| D07 | 21.6 | 05 |
| 17 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 |
|
| 112 |
|
|
|
|
| B00 | 19 | 79 |
|
|
|
|
| A00 | 19 | 31 |
|
|
|
|
| B08 | 18.85 | 02 |
| 18 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 |
|
| 72 |
|
|
|
|
| B00 | 19.75 | 10 |
|
|
|
|
| A00 | 20 | 06 |
|
|
|
|
| D01 | 18.25 | 56 |
|
|
| Cộng | 2.738 |
|
| 2.942 |
Năm 2026, Trường đại học Y Dược TP.HCM có 2.738 chỉ tiêu còn lại và công bố 2.942 thí sinh trúng tuyển ở 18 ngành đào tạo. Nhà trường lưu ý chỉ tiêu còn lại là số chỉ tiêu sau khi trừ chỉ tiêu dự bị đại học.
Theo thông báo của trường, B00 là tổ hợp gốc. Điểm trúng tuyển của các tổ hợp A00, B08, D01 và D07 được xác định là điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký xét tuyển.
So với năm 2025, điểm chuẩn năm nay tăng ở toàn bộ 16 ngành, không có ngành nào giảm. Mức tăng mạnh nhất thuộc về hộ sinh, tăng 2,6 điểm; công tác xã hội tăng 2,5 điểm; dinh dưỡng tăng 2,45 điểm; y học cổ truyền tăng 2,13 điểm.
Điểm chuẩn ngành điều dưỡng và kỹ thuật phục hồi chức năng cùng tăng 2,1 điểm.
Trong khi đó, hai ngành dẫn đầu cũng tăng nhưng ở mức thấp hơn. Y khoa tăng từ 27,34 lên 27,95 điểm, tăng 0,61 điểm; răng hàm mặt tăng từ 26,45 lên 27,11 điểm, tăng 0,66 điểm.
Như vậy, y khoa và răng hàm mặt tiếp tục là hai ngành có điểm chuẩn cao nhất Trường đại học Y Dược TP.HCM trong mùa tuyển sinh năm nay.
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận