24/08/2015 14:24 GMT+7

Đa số các ngành ĐH Tôn Đức Thắng điểm chuẩn trên 20

MINH GIẢNG
MINH GIẢNG

TTO - Chiều nay, Trường ĐH Tôn Đức Thắng vừa công bố điểm chuẩn các ngành bậc ĐH và CĐ của trường.

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển tại Trường ĐH Tôn Đức Thắng. Ảnh - Hồng Nguyên
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển tại Trường ĐH Tôn Đức Thắng. Ảnh - Hồng Nguyên

Đa số các ngành bậc ĐH đều có điểm chuẩn trên 20. Cao nhất là ngành dược có điểm chuẩn 23, thấp nhất là các ngành khối năng khiếu.

Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:

TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Bậc ĐH 

Thiết kế công nghiệp

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

16

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

16

Thiết kế đồ họa

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

17.5

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16.5

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

17.5

Thiết kế thời trang

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

17

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

17

Thiết kế nội thất

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

17

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

17

Việt Nam học

 

 

 

Toán, Lí, Anh (A1)

19.5

Văn, Sử, Địa (C)

20.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20

Ngôn ngữ Anh

 

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Văn, Lí, Anh

21.75

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung)

 

 

 

Văn, Toán, Anh (D1)

19.5

Văn, Toán, Trung (D4)

19.5

Văn, Lí, Anh

20

Văn, Lí, Trung

19.5

Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh)

 

 

 

Văn, Toán, Anh (D1)

20.25

Văn, Toán, Trung (D4)

20.25

Văn, Lí, Anh

20.5

Văn, Lí, Trung

20.25

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện)

 

 

 

Toán, Sinh, NK TDTT (T)

17

Toán, Lí, Anh (A1)

17

Văn, Toán, Anh (D1)

17

Văn, Anh, NK TDTT

17

Xã hội học

 

 

 

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Sử, Địa (C)

20.25

Văn, Toán, Lí

21.25

Văn, Toán, Anh (D1)

19.25

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

21.25

Toán, Lí, Anh (A1)

20.75

Văn, Toán, Lí

22.25

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

21

Toán, Lí, Anh (A1)

20.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20.5

Kinh doanh quốc tế

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

22

Toán, Lí, Anh (A1)

21.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

21.5

Tài chính - Ngân hàng

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

21

Toán, Lí, Anh (A1)

20.25

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20.25

Kế toán

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.75

Toán, Lí, Anh (A1)

20.25

Văn, Toán, Lí

21.25

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Quan hệ lao động

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20

Toán, Lí, Anh (A1)

19.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

19.5

Luật

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

21.75

Toán, Lí, Anh (A1)

20.75

Văn, Sử, Địa (C)

22.25

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Công nghệ sinh học

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.75

Toán, Hóa, Sinh (B)

20.75

Văn, Toán, Hóa

22.25

Toán, Hóa, Anh

20.75

Khoa học môi trường

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20

Toán, Hóa, Sinh (B)

19

Văn, Toán, Hóa

22

Toán, Hóa, Anh

20

Toán ứng dụng

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.5

Toán, Lí, Anh (A1)

19.5

Văn, Toán, Lí

21

Toán, Hóa, Anh

19.5

Thống kê

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.75

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

21.25

Toán, Hóa, Anh

19.25

Khoa học máy tính

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.5

Toán, Lí, Anh (A1)

20

Văn, Toán, Lí

21

Toán, Hóa, Anh

20

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.75

Toán, Hóa, Sinh (B)

19.75

Văn, Toán, Hóa

20.5

Toán, Hóa, Anh

19.75

Kỹ thuật điện, điện tử

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

20

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

20.25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

20.25

Kỹ thuật hóa học

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.5

Toán, Hóa, Sinh (B)

20.5

Văn, Toán, Hóa

21.5

Toán, Hóa, Anh

20.25

Kiến trúc

 

Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V)

18

Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1)

18

Quy hoạch vùng và đô thị

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.75

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V)

18.75

Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1)

18.75

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Văn, Toán, Lí

20.75

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

20.5

Dược học

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

23

Toán, Hóa, Sinh (B)

23

Toán, Hóa, Anh

23

Công tác xã hội

 

 

 

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Sử, Địa (C)

19.25

Văn, Toán, Lí

20.75

Văn, Toán, Anh

19.25

Bảo hộ lao động

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.75

Toán, Hóa, Sinh (B)

19.25

Văn, Toán, Hóa

20.25

Toán, Hóa, Anh

19.25

Bậc CĐ 

Tiếng Anh

 

Văn, Toán, Anh (D1)

18.25

Văn, Lí, Anh

19.25

Quản trị kinh doanh

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.25

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Văn, Toán, Lí

20

Văn, Toán, Anh (D1)

18.25

Kế toán

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

19.5

Văn, Toán, Anh (D1)

18.5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

16.75

Toán, Lí, Anh (A1)

16.75

Văn, Toán, Lí

17.75

Bậc ĐH chương trình chất lượng cao 

Thiết kế nội thất (Chất lượng cao)

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

16.5

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16.5

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

16.5

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

 

Văn, Toán, Anh (D1)

19

Văn, Lí, Anh

19

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

19.25

Văn, Toán, Anh (D1)

19.25

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.5

Toán, Lí, Anh (A1)

20.5

Văn, Toán, Lí

20.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20.5

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.75

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Văn, Toán, Lí

18.75

Văn, Toán, Anh (D1)

18.75

Kế toán (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

18.5

Văn, Toán, Anh (D1)

18.5

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Hóa, Sinh (B)

18.5

Văn, Toán, Hóa

18.5

Toán, Hóa, Anh

18.5

Khoa học môi trường (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

16.5

Toán, Hóa, Sinh (B)

16.5

Văn, Toán, Hóa

16.5

Toán, Hóa, Anh

16.5

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

18.5

Toán, Hóa, Anh

18.5

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

17.5

Toán, Lí, Anh (A1)

17.5

Văn, Toán, Lí

17.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

17.5

Toán, Lí, Anh (A1)

17.5

Văn, Toán, Lí

17.5

Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

16.5

Toán, Lí, Anh (A1)

16.5

Văn, Toán, Lí

16.5

MINH GIẢNG
Trở thành người đầu tiên tặng sao cho bài viết 0 0 0
Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên