ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM điểm chuẩn cao nhất 31,5

23/08/2015 14:33 GMT+7

TTO - Trưa 23-8, Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành trình độ ĐH, CĐ chính quy hệ đại trà, hệ chất lượng cao.

Thí sinh dự thi THPT quốc gia năm 2015 tại Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM - Ảnh: Trần Huỳnh
Thí sinh dự thi THPT quốc gia năm 2015 tại Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM - Ảnh: Trần Huỳnh

Điểm chuẩn nhà trường công bố (đã cộng điểm ưu tiên) áp dụng cho các thí sinh thuộc tất cả các khu vực, các nhóm đối tượng. Điểm ưu tiên được tính theo hệ số nhân 4 chia 3.

Ở bậc ĐH hệ đại trà ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất là 31,5 điểm.

Điểm chuẩn nguyện vọng 1 của các ngành cụ thể như sau:

 STT

Mã ngành - Tên Ngành/CTĐT

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

1. 

C510202-CN chế tạo máy

A00, A01, D01

26.25

2.

C510301-CN kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

26.25

3.

C510302-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

25.75

TRÌNH ĐỘ  ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC - HỆ ĐẠI TRÀ

 1.

D140231-Sư phạm Tiếng Anh

D01

30.75

 2.

D210404-Thiết kế thời trang

V01, V02

22.75

 3.

D340122-Thương mại điện tử

A00, A01, D01

28.75

 4.

D340301-Kế toán

A00, A01, D01

28.75

 5.

D480201-CN thông tin

A00, A01, D01

29.75

 6.

D510102-CN kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01

29.5

 7.

D510201-CN kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01

30.5

 8.

D510202-CN chế tạo máy

A00, A01, D01

30.25

 9.

D510203-CN kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01

31.5

10.   

D510205-CN kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01

31.25

11.   

D510206-CN kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D01

29.5

12.   

D510301-CN kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

30.75

13.   

D510302-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

29.5

14.   

D510303-CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01

31.25

15.   

D510304-CN kỹ thuật máy tính

A00, A01, D01

29.25

16.   

D510401-CN kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07

31.25

17.   

D510406-CN kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07

29.75

18.   

D510501-CN In

A00, A01, D01

29

19.   

D510601-Quản lý công nghiệp

A00, B00, D07

29.75

20.   

D510603-Kỹ thuật công nghiệp

A00, A01, D01

29.25

21.   

D540101-CN thực phẩm

A00, B00, D07

31.25

22.   

D540204-CN may

A00, A01, D01

29.5

23.   

D580205-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01

28.25

24.   

D810501-Kinh tế gia đình

A00, A01, B00, D07

26.5

TRÌNH ĐỘ  ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC - HỆ CHẤT LƯỢNG CAO

 1.

D340301C-Kế toán

A00, A01, D01

27

 2.

D480201C-CN thông tin

A00, A01, D01

28.25

 3.

D510102C-CN kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01

27.75

 4.

D510201C-CN kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01

29

 5.

D510202C-CN chế tạo máy

A00, A01, D01

29

 6.

D510203C-CN kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01

29.75

 7.

D510205C-CN kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01

29.25

 8.

D510206C-CN kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D01

27.75

 9.

D510301C-CN kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

29

10.   

D510302C-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

28.25

11.   

D510303C-CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01

29.5

12.   

D510304C-CN kỹ thuật máy tính

A00, A01, D01

28

13.   

D510406C-CN kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07

27.75

14.   

D510501C-CN In

A00, A01, D01

27.5

15.   

D510601C-Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

28

16.   

D540101C-CN thực phẩm

A00, B00, D07

29

17.   

D540204C-CN may

A00, A01, D01

27

18.   

D580205C-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01

27.25

TRẦN HUỲNH
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận