ĐH Công nghiệp Hà Nội công bố chỉ tiêu theo ngành

31/01/2016 08:15 GMT+7

TTO - Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành năm 2016.

Nhà trường tuyển sinh cả nước với 7.900 chỉ tiêu, trong đó bậc ĐH có 6.500 chỉ tiêu, bậc CĐ 1.400 chỉ tiêu.

Trường tuyển sinh theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Trường tuyển sinh liên thông ĐH chính quy với 750 chỉ tiêu CĐ lên ĐH; 150 chỉ tiêu trung cấp chuyên nghiệp lên ĐH; 100 chỉ tiêu CĐ nghề lên ĐH (thí sinh nên truy cập vào website của trường để xen chi tiết về chuyên ngành, kỹ năng nghề nghiệp, vị trí làm việc sau tốt nghiệp, cơ hội việc làm…)

Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành:

Ngành học/ Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI (DCN) 

 

7.900

Các ngành đào tạo Đại học

 

6.500

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí/ D510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

450

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử/ D510203

210

Công nghệ kỹ thuật Ôtô/ D510205

360

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (CNKT Điện)/ D510301

450

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (CNKT Điện tử)/ D510302

490

Công nghệ kỹ thuật máy tính/ D510304

80

Công nghệ kỹ thuật Nhiệt (CNKT Nhiệt lạnh)/ D510206

160

Công nghệ điều khiển và tự động hoá/ D510303

210

Hệ thống thông tin/ D480104

140

Công nghệ thông tin/ D480201

280

Kỹ thuật phần mềm/ D480103

240

Khoa học máy tính/ D480101

140

Kế toán/ D340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

720

Quản trị kinh doanh (QTKD, QTKD Du lịch)/ D340101

780

Tài chính ngân hàng/ D340201

210

Quản trị văn phòng/ D340406

200

Quản trị nhân lực/ D340404

200

Kiểm toán/ D340302

150

Ngôn ngữ Anh/ D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

210

Công nghệ May/ D540204

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

250

Thiết kế thời trang/ D210404

50

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CNKT Hóa học, CNKT Hóa dầu)/ D510401

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

280

Công nghệ kỹ thuật Môi trường/ D510406

80

Việt Nam học ( Hướng dẫn du lịch )/ D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

160

HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

Tên ngành / Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu 1.400

Công nghệ chế tạo máy/ C510202

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

80

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử/ C510203

80

Công nghệ kỹ thuật Ôtô/ C510205

160

Công nghệ kỹ thuật cơ khí/ C510201

240

Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử (CNKT Điện)/ C510301

160

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (CNKT Điện tử)/ C510302

80

Công nghệ điều khiển và tự động hoá/ C510303

80

Công nghệ thông tin/ C480201

70

Kế toán/ C340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

160

Quản trị kinh doanh (QTKD, QTKD Du lịch)/ C340101

140

Tài chính ngân hàng/ C340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Công nghệ May/ C540204

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CNKT Hóa học, CNKT Hóa dầu) / C510401

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

50

TRẦN HUỲNH
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận