
Các bị cáo trong vụ án ma túy VN10 tại phiên tòa sáng 3-9 - Ảnh: NGỌC LÂN
Trong vụ án này, Hội đồng xét xử đã tuyên 11 án tử hình, 19 án chung thân. Bị cáo Nguyễn Trung Hiếu (ca sĩ Chi Dân) bị tuyên phạt 7 năm tù, Nguyễn Đỗ Trúc Phương (hay còn gọi là "cô tiên từ thiện") bị tuyên 6 năm tù, cùng về tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy.
Andrea Aybar Carmona (người mẫu An Tây) bị phạt 1 năm tù về tội tàng trữ trái phép chất ma túy và 7 năm tù vì tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy. Tổng mức hình phạt 8 năm tù cho cả hai tội danh.
Mức án cụ thể của 227 bị cáo trong vụ án như sau:
Vụ thứ nhất:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 1 | Hoàng Sỹ Thắng | Vận chuyển trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 50 triệu đồng |
| 2 | Bùi Văn Ánh | Vận chuyển trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 50 triệu đồng |
| 3 | Hà Danh Nậm | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 100 triệu đồng |
| 4 | Lê Thắng Anh Tú | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 100 triệu đồng |
| 5 | Lê Nguyễn Gia Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 70 triệu đồng |
| 6 | Nguyễn Huy Hoàng | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 80 triệu đồng |
| 7 | Nguyễn Tuấn Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 60 triệu đồng |
| 8 | Huỳnh Thanh Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 60 triệu đồng |
| 9 | Đào Duy Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 40 triệu đồng |
| 10 | Văn Hoàng Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu đồng |
| 11 | Nguyễn Hồ Ta Xin | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 12 | Võ Minh Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu |
| 13 | Lê Quốc Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 14 | Lê Công Hùng | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 15 | Trịnh Văn Thanh | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 16 | Trần Phạm Cao Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 17 | Huỳnh Thanh Hảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm, phạt bổ sung 15 triệu đồng |
| 18 | Trần Kiến An | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 50 triệu đồng |
| 19 | Trần Minh Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 20 | Nguyễn Thị Thúy Vân | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 21 | Nguyễn Hoàng Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 22 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 23 | Trần Tứ Hướng | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu đồng |
| 24 | Đỗ Huỳnh Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 25 | Phạm Xuân Hào | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng (tổng hợp với bản án trước là 29 năm tù) |
| 26 | Nguyễn Trọng Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 27 | Nguyễn Thế Trân | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 28 | Trịnh Trung Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 29 | Phạm Anh Khoa | Mua bán trái phép chất ma túy; Tàng trữ trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 60 triệu đồng |
| 30 | Nguyễn Xuân Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 60 triệu đồng |
| 31 | Nguyễn Nhựt Trường | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 32 | Lâm Nhật Hòa | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 33 | Trần Thành Tiến | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 34 | Lê Minh Đức | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 35 | Phạm Thanh Huy | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 22 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 36 | Nguyễn Thái Duy | Mua bán trái phép chất ma túy; Tàng trữ trái phép chất ma túy | 16 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 37 | Nguyễn Ngọc Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 38 | Trịnh Bảo Quân | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy; Sử dụng tài liệu giả của cơ quan, tổ chức | Tử hình, phạt bổ sung 60 triệu đồng |
| 39 | Nguyễn Thị Nhã Uyên | Không tố giác tội phạm | 1 năm 6 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 40 | Nguyễn Trương Nhật Lam | Không tố giác tội phạm | 1 năm 6 tháng tù nhưng cho hưởng án treo |
| 41 | Phạm Quang Anh | Che giấu tội phạm | 3 năm tù |
Vụ thứ hai:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 42 | Trương Trung Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 43 | Nguyễn Duy Thanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu đồng |
| 44 | Phạm Phú Sỉ | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu đồng |
| 45 | Nguyễn Phương Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu đồng |
| 46 | Nguyễn Minh Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 47 | Phan Thị Thanh Thúy | Chiếm giữ trái phép tài sản | 2 năm tù nhưng cho hưởng án treo |
Vụ thứ ba:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 48 | Trần Hồng Kông | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 27 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 49 | Hồ Thị Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 50 | Nguyễn Tấn Việt | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 51 | Nguyễn Ngọc Lương | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 52 | Nguyễn Hoàng Hảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 53 | Võ Ngọc Châu | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 54 | Hoàng Ngọc Hiếu | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 55 | Hồ Ngọc Vũ | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| 56 | Chung Hạnh Phước | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| 57 | Tôn Võ Lan Vy | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
Vụ thứ tư:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 58 | Phạm Đức Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 60 triệu đồng |
| 59 | Nguyễn Anh Kha | Mua bán trái phép chất ma túy | 12 năm tù |
| 60 | Thân Đức Phát | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 61 | Nguyễn Hoàng Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 62 | Lục Chí Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 60 triệu đồng |
| 63 | Trần Thị Ái Nhi | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
Vụ thứ năm:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 64 | Nguyễn Hòa Thuận | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 65 | Phạm Tài Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 66 | Nguyễn Thị Mười Hai | Mua bán trái phép chất ma túy | 12 năm tù |
Vụ thứ sáu:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 67 | Nguyễn Anh Vũ | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 68 | Trà Đỗ Thanh Thái | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu đồng |
| 69 | Trần Ngọc Tuyết Oanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu đồng |
| 70 | Trần Đức Thắng | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng(tổng hợp bản án trước là 19 năm 6 tháng tù) |
| 71 | Nguyễn Thế Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu đồng |
| 72 | Nguyễn Hồng Huy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 15 triệu đồng |
| 73 | Trần Hoàng Phước Khang | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 74 | Vũ Trường Hân | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 75 | Nguyễn Hữu Trí | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 76 | Võ Huỳnh Minh Công | Mua bán trái phép chất ma túy | 8 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 77 | Nguyễn Đỗ Hiếu Nhi | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 78 | Ngô Phúc Hậu | Mua bán trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
Vụ thứ bảy:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 79 | Từ Thị Hồng Loan | Mua bán trái phép chất ma túy | 13 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 80 | Liêu Chí Phúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 13 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 81 | Võ Tuấn Kiệt | Mua bán trái phép chất ma túy | 10 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
Vụ thứ tám:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 82 | Trần Ngọc Hiệp | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 83 | Nguyễn Thành Thái | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
Vụ thứ chín:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 84 | Nguyễn Thị Vy Khanh | Mua bán trái phép chất ma túy | 8 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 85 | Huỳnh Nhật Duy | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3 năm 6 tháng tù |
| 86 | Nguyễn Thái Nguyễn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3 năm 2 tháng 12 ngày tù (trả tự do) |
| 87 | Nguyễn Quang Tuấn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3 năm 2 tháng 12 ngày tù (trả tự do) |
| 88 | Bùi Minh Kha | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3 năm 2 tháng 12 ngày tù (trả tự do) |
Vụ thứ mười:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 89 | Phạm Thị Thanh Phương | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 90 | Trần Thị Thu Thảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 30 triệu đồng |
| 91 | Bùi Thị Mai Thi | Mua bán trái phép chất ma túy | 12 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
Vụ thứ mười một:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 92 | Nguyễn Thanh Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | Tử hình, phạt bổ sung 80 triệu đồng |
Vụ thứ mười hai:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 93 | Phùng Đình Ngọc Mẫn | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 94 | Hồ Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
Vụ thứ mười ba:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 95 | Đoàn Nguyễn Tiến Thịnh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 96 | Đoàn Nguyễn Tiến Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 97 | Lê Xuân Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 27 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 98 | Phan Thị Thùy Dương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 99 | Nguyễn Thị Mỹ Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 100 | Thái Thị Như Hạ | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 5 năm tù |
| 101 | Phạm Đào Tuyết Minh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 102 | Lê Ngọc Phương Trinh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 5 năm tù |
| 103 | Nguyễn Đan Trường | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
Vụ thứ mười bốn:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 104 | Lý Thiên Phương | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 28 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 105 | Nguyễn Minh Tân | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 106 | Trần Thị Nhã Chúc | Mua bán trái phép chất ma túy | 8 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
| 107 | Trần Thị Thanh Hằng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 108 | Nguyễn Vũ Cát Tiên | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 109 | Nguyễn Thị Kim Ngân | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 110 | Nguyễn Thị Lý | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 111 | Lê Thị Kim Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
Vụ thứ mười lăm:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 112 | Nguyễn Thị Kim Vy | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 113 | Trần Tấn Toàn | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 114 | Nguyễn Thị Thùy Trâm | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 115 | Nguyễn Thị Diễm Trinh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 116 | Nguyễn Ngọc Vân Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 5 năm tù |
Vụ thứ mười sáu:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 117 | Phan Huỳnh Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 23 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 118 | Trương Thiên Ân | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng |
Vụ thứ mười bảy:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 119 | Nguyễn Thị Trúc Ly | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt bổ sung 80 triệu đồng |
| 120 | Nguyễn Văn Tùng | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 121 | Trần Tiến Minh Tân | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 122 | Nguyễn Hoàng Nhân | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 10 triệu đồng |
| 123 | Trần Thị Chiêu Anh | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 124 | Nguyễn Đình Toàn | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù |
| 125 | Nguyễn Ngọc Thủy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt bổ sung 20 triệu đồng |
| 126 | Vương Lý Vĩnh An | Mua bán trái phép chất ma túy | 12 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 127 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù, phạt bổ sung 5 triệu đồng, buộc nộp lại 10 triệu đồng |
| 128 | Trần Bình Trọng | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm, phạt 5 triệu đồng |
| 129 | Trần Đình Công | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 130 | Nguyễn Thanh Sơn | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm, phạt 10 triệu đồng |
| 131 | Nguyễn Đắc Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 132 | Dương Thị Hồng Nhung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 133 | Châu Thanh Nhựt | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 134 | Đoàn Minh Nhựt | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 135 | Đinh Thị Thanh Tuyền | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 136 | Lê Thành Long | Mua bán trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| 137 | Phạm Huỳnh Hoàng Vũ | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 12 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 138 | Nguyễn Hoàng | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| 139 | Đồng Thị Ngọc Thanh | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
Vụ thứ mười tám:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 140 | Trần Mai Quí Vy | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu đồng |
| 141 | Nguyễn Thịnh Hà | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 15 triệu đồng |
| 142 | Lê Tiểu Trinh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 15 triệu đồng |
| 143 | Trần Gia Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 13 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 144 | Bùi Triều Cường | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 145 | Nguyễn Hoàng Linh Dương | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 146 | Lê Hoàng Gia Huy | Mua bán trái phép chất ma túy | 16 năm tù, phạt 10 triệu đồng(tổng hợp với bản án trước là 18 năm 6 tháng tù) |
| 147 | Bùi Đức Hòa | Mua bán trái phép chất ma túy | 15 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 148 | Trần Thành Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 9 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 149 | Bùi Đăng Hưng | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 21 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 150 | Nguyễn Gia Phong | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 13 năm tù |
| 151 | Andrea Aybar Carmona | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 152 | Nguyễn Thục Anh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 153 | Văn Anh Duy | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 154 | Hoàng Thanh Tài | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Mua bán trái phép chất ma túy | 6 năm tù |
| 155 | Lê Thị Hoài Phương | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9 năm tù |
| 156 | Võ Thu Huệ | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 157 | Asikin | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 158 | Trần Thanh Phú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 159 | Nguyễn Hoài Thương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm 6 tháng tù |
| 160 | Lương Thùy Trang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 161 | Nguyễn Văn Gia Phát | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm 6 tháng tù |
| 162 | Nguyễn Đỗ Trúc Phương | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 6 năm tù |
| 163 | Vũ Hải Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 164 | Nguyễn Thanh Huy | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 165 | Võ Thị Diễm An | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 166 | Trịnh Hoàng Thanh Trung | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 167 | Lê Thị Yến Nhi | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 168 | Đỗ Ngọc Đức | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 169 | Trần Ngọc Phương Trinh | Mua bán trái phép chất ma túy | 6 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 170 | Phạm Văn Duy Bảo | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 171 | Nguyễn Quốc Sơn | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 172 | Nguyễn Phước Bảo Lộc | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 173 | Trần Nguyễn Phương Tín | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 174 | Trần Thị Thu Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 175 | Nguyễn Bá Hiển | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 176 | Văn Ngọc Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 177 | Huỳnh Thành Long | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 178 | Nguyễn Ngọc Thủy Tiên | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 179 | Phan Thanh Hùng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 180 | Lê Thị Phương Linh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 181 | Nguyễn Phương Đông | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 3 năm tù |
| 182 | Thái Huệ Băng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 183 | Cao Phi Yến | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 184 | Lê Thành Phú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 185 | Huỳnh Thị Ánh Linh | Mua bán trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 186 | Trần Châu Thanh | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3 năm 6 tháng tù |
| 187 | Hoàng Anh Tuấn | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
| 188 | Phạm Hùng Cường | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 3 năm tù |
| 189 | Lương Trọng Lợi | Tàng trữ trái phép chất ma túy | 1 năm 1 tháng 5 ngày tù (đã chấp hành xong) |
Vụ thứ mười chín:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 190 | Trương Quang Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu đồng (tổng hợp với bản án trước là 27 năm tù) |
| 191 | Võ Thị Kim Tuyến | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu đồng |
| 192 | Võ Văn Nhật | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù, phạt 15 triệu đồng |
| 193 | Trần Linh Chi | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 194 | Vi Quốc Minh | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu đồng |
| 195 | Nguyễn Khánh Dư | Mua bán trái phép chất ma túy | 20 năm tù, phạt 20 triệu đồng |
| 196 | Ngô Ngọc Kha | Mua bán trái phép chất ma túy | 17 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 197 | Nguyễn Hoàng Hiệp | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 27 năm tù, phạt 20 triệu đồng |
| 198 | Lê Công Minh | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 24 năm tù, phạt 10 triệu đồng |
| 199 | Nguyễn Minh Quang | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Mua bán trái phép chất ma túy | 21 năm tù, phạt 20 triệu đồng |
| 200 | Trần Hoàng Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 22 năm tù, phạt 20 triệu đồng |
| 201 | Nguyễn Hữu Thùy Trang | Mua bán trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 10 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 202 | Đinh Quốc Tuấn | Mua bán trái phép chất ma túy | 10 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 203 | Võ Thị Ánh Tuyết | Mua bán trái phép chất ma túy | 7 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 204 | Nguyễn Mạnh Duy | Mua bán trái phép chất ma túy | 2 năm 6 tháng tù |
| 205 | Nguyễn Đăng Khánh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 17 năm tù |
| 206 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 17 năm tù |
| 207 | Lê Công Thành | Mua bán trái phép chất ma túy | 10 năm tù, phạt 5 triệu đồng |
| 208 | Phạm Trần Thanh Phong | Mua bán trái phép chất ma túy | 18 năm tù, phạt 20 triệu đồng |
| 209 | Nguyễn Hoàng Sinh | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 210 | Nông Đình Niên | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm 6 tháng tù |
| 211 | Nguyễn Thị Kim Ngọc | Tàng trữ trái phép chất ma túy; Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 9 năm tù |
| 212 | Trần Thị Cẩm Tú | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 213 | Đào Xuân Hoa | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 214 | Lê Huỳnh Yến Trang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm 6 tháng tù |
| 215 | Nguyễn Ngọc Giàu | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 216 | Trần Tuấn Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 217 | Lê Thị Triều | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 218 | Lê Ngọc Minh Anh | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 8 năm tù |
| 219 | Nguyễn Thị Đào | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 220 | Trần Cẩm Giang | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 221 | Phạm Thông Điệp | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 222 | Nguyễn Trung Hiếu (Chi Dân) | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 223 | Nguyễn Trung Tín | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 224 | Hòa Thị Hồng | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 225 | Thái Thị Huyền | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 7 năm tù |
| 226 | Trần Hoàng Nghĩa | Tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy | 2 năm tù |
Vụ thứ hai mươi:
| STT | Họ và tên | Tội danh | Mức án |
| 227 | Đinh Trọng Hải | Mua bán trái phép chất ma túy | Chung thân, phạt tiền 50 triệu đồng |
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận