Phóng to |
Giải VĐTG điền kinh Osaka: Chưa có kỷ lục thế giới
Một điểm đáng chú ý khác là VĐV Liu Xiang của Trung Quốc đã đem về cho quốc gia đông dân nhất thế giới chiếc HCV VĐTG đầu tiên trong lịch sử đồng thời hoàn thành trọn bộ sưu tập HCV của mình.
Sau đây là danh sách các vận động viên đoạt HCV từ ngày thi đấu thứ 6 đến thứ 9.
|
Môn thi đấu<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Tên VĐV |
Quốc tịch |
Thành tích |
|
Ném búa nữ |
Betty Heidler |
Đức |
74,76 mét |
|
20 km đi bộ nữ |
Olga Kaniskina |
Nga |
1 giờ 30 phút 09 giây |
|
400 mét rào nữ |
Jana Rawlinson |
Úc |
53,31 giây |
|
Nhảy 3 bước nữ |
Yargelis Savigne |
Cuba |
15,28 mét |
|
Nhảy xa nam |
Irving Saladino |
Panama |
8,57 mét |
|
Ném lao nữ |
Barbora Spotakova |
CH Séc |
67,07 mét |
|
200 mét nữ |
Allyson Felix |
Mỹ |
21,81 mét |
|
400 mét nam |
Jeremy Wariner |
Mỹ |
43,45 giây |
|
200 mét nam |
Tyson Gay |
Mỹ |
19,76 giây |
|
110 mét rào nam |
Liu Xiang |
T.Quốc |
12,95 giây |
|
50 km đi bộ nam |
Nathan Deakes |
Úc |
3 giờ 43 phút 53 giây |
|
Marathon nữ |
Catherine Ndereba |
Kenya |
2 giờ 30 phút 37 giây |
|
Nhảy cao nữ |
Blanka Vlasic |
Croatia |
2,05 giây |
|
Nhảy sào nam |
Brad Walker |
Mỹ |
5,86 mét |
|
Ném lao nam |
Tero Pitkamaki |
Phần Lan |
90,33 mét |
|
5.000 mét nữ |
Meseret Defar |
Ethiopia |
14 phút 57,91 giây |
|
5.000 mét nam |
Bernard Lagat |
Mỹ |
13 phút 45,87 giây |
|
4 x 100 mét nữ |
Williams, Felix, Barber, Edwards |
Mỹ |
41,98 giây |
|
4 x 100 mét nam |
Patton, Spearmon, Gay, Dixon |
Mỹ |
37,78 giây |
|
800 mét nam |
Alfred Kirwa Yego |
Kenya |
1 phút 47,09 giây |
|
1.500 mét nữ |
Yusuf Jamal |
Bahrain |
3 phút 58,75 giây |
|
4 x 400 mét nam |
Merritt, Taylor, Williamson, Wariner |

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận