TTO - Ngày 16-8, Học viện Hành chính quốc gia, ĐH Thăng Long, CĐ Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn NV1 vào trường.
Phóng to |
| Thí sinh dự thi đại học năm 2011 - Ảnh: Minh Đức |
<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" />
Khu vực phía Bắc:khối A: 16,5; khối D1: 16,5; khối C: 20
Trường xét tuyển bổ sung với 32 chỉ tiêu khối A, C, D1.
Khu vực phía Nam: khối A: 15,5; khối D1: 15,5; khối C: 17
Trường xét tuyển bổ sung 15 chỉ tiêu với các khối A,C,D1.
* Theo bà Trần Hoàng Diễm Ngọc - trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Thăng Long, năm 2012 nhiều ngành đào tạo của trường có điểm chuẩn bằng điểm sàn của bộ.
TT |
Tên ngành |
Mã
ngành |
Khối
thi |
Điểm trúng tuyển
NV1 |
Điểm xét tuyển
NV2 |
Ghi chú |
|
Khoa Toán - tin | ||||||
|
1. |
Ngành toán ứng dụng |
D460112 |
A |
18 |
18 |
Môn toán tính hệ số 2 |
|
A1 |
18 | |||||
|
2. |
Ngành khoa học máy tính (công nghệ thông tin) |
D480101 |
A |
18 |
18 | |
|
A1 |
18 | |||||
|
3. |
Ngành truyền thông và mạng máy tính |
D480102 |
A |
18 |
18 | |
|
A1 |
18 | |||||
|
4. |
Ngành hệ thống thông tin quản lý |
D340405 |
A |
18 |
18 | |
|
A1 |
18 | |||||
|
Khoa Kinh tế - quản lý | ||||||
|
5. |
Ngành kế toán |
D340301 |
A |
13 |
13 |
|
|
A1 |
13 | |||||
|
D1, 3 |
13.5 |
13.5 | ||||
|
6. |
Ngành tài chính - ngân hàng |
D340201 |
A |
13 |
13 | |
|
A1 |
13 | |||||
|
D1, 3 |
13.5 |
13.5 | ||||
|
7. |
Ngành quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
13 |
13 | |
|
A1 |
13 | |||||
|
D1, 3 |
13.5 |
13.5 | ||||
|
8. |
Ngành quản lý bệnh viện |
D720701 |
A |
13 |
13 | |
|
A1 |
13 | |||||
|
D1, 3 |
13.5 |
13.5 | ||||
|
Khoa Ngoại ngữ | ||||||
|
9. |
Ngành ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
18.5 |
18.5 |
Môn tiếng Anh tính hệ số 2 |
|
10. |
Ngành ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
D1 |
13.5 |
13.5 |
|
|
D4 |
18.5 |
18.5 |
Môn tiếng Trung Quốc tính hệ số 2 | |||
|
D6 |
||||||

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận