Trường THPT Chu văn An (khối không chuyên), Kim Liên, Thăng Long, Phan Đình Phùng, Yên Hòa, Lê Quý Đôn, Đống Đa… , các trường có điểm chuẩn ở tốp cao nhất thành phố trong nhiều năm qua, năm nay đều có điểm chuẩn giảm 1,5-2 điểm.
Trường có điểm chuẩn thấp nhất thành phố là 22 điểm.
|
STT<?xml:namespace prefix = "o" ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Trường THPT |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1. |
Chu Văn An |
53,5 |
Tiếng Nhật: 51,0 |
|
2. |
Phan Đình Phùng |
49,5 |
|
|
3. |
Phạm Hồng Thái |
48,0 |
|
|
4. |
Nguyễn Trãi- Ba Đình |
46,0 |
|
|
5. |
Tây Hồ |
43,5 |
|
|
6. |
Thăng Long |
52,0 |
|
|
7. |
Việt Đức |
50,0 |
Tiếng Nhật: 39,5 |
|
8. |
Trần Phú-Hoàn Kiếm |
49,5 |
|
|
9. |
Trần Nhân Tông |
48,5 |
Tiếng Pháp: 39,0 |
|
10. |
Đoàn Kết-Hai Bà Trưng |
46,0 |
|
|
11. |
Kim Liên |
51,0 |
Tiếng Nhật: 40,0 |
|
12. |
Yên Hoà |
51,0 |
|
|
13. |
Lê Quý Đôn- Đống Đa |
50,5 |
|
|
14. |
Nhân Chính |
49,0 |
|
|
15. |
Cầu Giấy |
48,0 |
|
|
16. |
Quang Trung-Đống Đa |
46,0 |
|
|
17. |
Đống Đa |
45,5 |
|
|
18. |
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân |
43,0 |
|
|
19. |
Ngọc Hồi |
45,5 |
|
|
20. |
Hoàng Văn Thụ |
42,5 |
|
|
21. |
Việt Nam –Ba Lan |
42,0 |
|
|
22. |
Trương Định |
41,0 |
|
|
23. |
Ngô Thì Nhậm |
40,0 |
|
|
24. |
Nguyễn Gia Thiều |
49,0 |
|
|
25. |
Cao Bá Quát- Gia Lâm |
43,0 |
|
|
26. |
Lý Thường Kiệt |
45,5 |
|
|
27. |
Yên Viên |
45,5 |
|
|
28. |
Dương Xá |
42,5 |
|
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận