Thứ 4, ngày 5 tháng 10 năm 2022

​Điểm sàn ĐH Tôn Đức Thắng: từ 16 đến 19

01/08/2015 06:31 GMT+7

TTO - Trường ĐH Tôn Đức Thắng đã công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 1 năm 2015 với ngành có điểm sàn thấp nhất là 16 và cao nhất là 19.

Nhà trường sẽ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do trường ĐH chủ trì tổ chức và đạt mức điểm sàn của trường công bố.

Điểm xét tuyển là điểm của ba môn (theo tổ hợp) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Điểm các môn thi không nhân hệ số.

Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, điểm trúng tuyển sẽ lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu. Nhà trường sẽ xét thêm tiêu chí phụ trong trường hợp nhiều thí sinh có mức điểm bằng nhau.

ThS Trịnh Minh Huyền, phó hiệu trưởng Trường ĐH Tôn Đức Thắng lưu ý trong xét tuyển nhà trường nhận thí sinh thi môn năng khiếu tại các trường: ĐH Kiến trúc TP.HCM, ĐH Mỹ thuật công nghiệp, ĐH Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM), ĐH Mỹ thuật TP.HCM, ĐH Thể dục thể thao, ĐH Sư phạm Thể dục thể thao. Hồ sơ xét tuyển của thí sinh phải có bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi môn năng khiếu tại các trường trên.

Các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Thiết kế công nghiệp, điểm môn năng khiếu từ 5,00 trở lên.

Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành quản trị kinh doanh, ngôn ngữ Trung Quốc phải ghi rõ tên chuyên ngành trong Phiếu đăng ký xét tuyển.

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1:

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm xét tuyển NV1

Tiêu chí phụ

(A)

(B)

(C)

(D)

(E)

(F)

ĐẠI HỌC

1

D480101

Khoa học máy tính

A

18

Toán

A1

16

Toán

Toán,Văn, Lý

17

Toán

Toán, Anh, Hóa

16

Toán

2

D460112

Toán ứng dụng

A

16

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

16

Toán

Toán, Anh, Hóa

16

Toán

3

D460201

Thống kê

A

16

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

16

Toán

Toán, Anh, Hóa

16

Toán

4

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

A

17

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

5

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A

17

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

6

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A

17

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

7

D850201

Bảo hộ lao động

A

17

Hóa

B

17

Hóa

Toán, Văn, Hóa

17

Hóa

Toán, Anh, Hóa

17

Hóa

8

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A

17

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

9

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

16

Toán

A1

16

Toán

Toán, Văn, Lý

16

Toán

10

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

A

16

Toán

A1

16

Toán

V

16

Toán

V1

16

Toán

11

D580102

Kiến trúc

V

17

Toán

V1

17

Toán

12

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Cấp thoát nước và môi trường nước)

A

17

Hóa

B

17

Hóa

Toán, Văn, Hóa

17

Hóa

Toán, Anh, Hóa

17

Hóa

13

D520301

Kỹ thuật hóa học

A

17

Hóa

B

16

Hóa

Toán, Văn, Hóa

17

Hóa

Toán, Anh, Hóa

16

Hóa

14

D440301

Khoa học môi trường

A

17

Hóa

B

17

Hóa

Toán, Văn, Hóa

17

Hóa

Toán, Anh, Hóa

17

Hóa

15

D420201

Công nghệ sinh học

A

17

Hóa

B

16

Sinh

Toán, Anh, Sinh

17

Sinh

Toán, Anh, Hóa

16

Hóa

16

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

17

D340301

Kế toán

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

18

D340101

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing)

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

19

D340120

Kinh doanh quốc tế

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

20

D340101

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

A

18

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

18

Toán

21

D340408

Quan hệ lao động

A

17

Toán

A1

17

Toán

D1

17

Toán

Toán, Văn, Lý

17

Toán

22

D310301

Xã hội học

A1

16

Anh

C

16

Văn

D1

16

Anh

Toán, Văn, Lý

16

Văn

23

D760101

Công tác xã hội

A1

16

Anh

C

16

Văn

D1

16

Anh

Toán, Văn, Lý

16

Văn

24

D220113

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

A1

17

Anh

C

17

Văn

D1

17

Anh

Toán, Văn, Lý

17

Văn

25

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

17

Anh

Văn, Anh, Lý

17

Anh

26

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc

D1

16

Anh

D4

17

Trung

Văn, Anh, Lý

16

Anh

Văn, Trung, Lý

17

Trung

27

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc (chuyên ngành Trung – Anh)

D1

16

Anh

D4

17

Trung

Văn, Anh, Lý

16

Anh

Văn, Trung, Lý

17

Trung

28

D210402

Thiết kế công nghiệp

H

16

Vẽ HH

H1

16

Vẽ TTM

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH

16

Vẽ HH

29

D210403

Thiết kế đồ họa

H

17

Vẽ HH

H1

16

Vẽ TTM

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH

17

Vẽ HH

30

D210404

Thiết kế thời trang

H

17

Vẽ HH

H1

16

Vẽ TTM

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH

17

Vẽ HH

31

D210405

Thiết kế nội thất

H

17

Vẽ HH

H1

16

Vẽ TTM

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HH

17

Vẽ HH

32

D220343

Quản lý thể dục thể thao

(chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện)

T

16

Toán

A1

16

Toán

D1

16

Toán

Văn, Anh, Năng khiếu

16

Anh

33

D380101

Luật

A

19

Toán

A1

17

Toán

C

18

Văn

D1

17

Toán

CAO ĐẲNG

1

C510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A

13

Toán

A1

13

Toán

2

C340101

Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản trị Nhà hàng khách sạn

A

13

Toán

A1

13

Toán

D1

13

Toán

3

C340201

Kế toán

A

13

Toán

A1

13

Toán

D1

13

Toán

4

C220201

Tiếng Anh

D1

13

Anh

TRẦN HUỲNH
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận