Phóng to |
| Thí sinh dự thi vào Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng chuẩn bị làm bài thi môn vật lý sáng 15-7 trong kỳ thi tuyển sinh CĐ năm 2008 - Ảnh: Quốc Dũng |
Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thiĐiểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008Ngành gì? Trường gì? Làm gì?Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang
|
Các ngành đào tạo<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu 2008 |
Điểm chuẩn 2008 |
|
Giáo dục Mầm non |
01 |
M |
320 |
13,5 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
02 |
N |
60 |
29,5 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
03 |
H |
60 |
30,0 |
|
Sư phạm Thể dục |
04 |
T |
60 |
20,0 |
|
Giáo dục đặc biệt |
05 |
M |
50 |
11,0 |
-----------------
Trường CĐ Lương thực thực phẩm: xét NV2
Điểm sàn xét tuyển NV2 bằng điểm chuẩn NV1 trở lên. Thí sinh điền đầy đủ các thông tin trong giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ năm 2008 (giấy số 1), phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ người nhận, kèm theo lệ phí xét tuyển 15.000 đồng về trường trước ngày 10-9-2008.
Hồ sơ xét tuyển gửi về Phòng đào tạo Trường CĐ Lương thực thực phẩm, 101B Lê Hữu Trác, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2008 |
|
Công nghệ thực phẩm |
01 |
A |
10,0 |
|
B |
12,0 | ||
|
Kế toán |
02 |
A, D1 |
10,0 |
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị marketing và Quản trị kinh doanh) |
03 |
A, D1 |
10,0 |
|
Công nghệ sinh học |
04 |
A |
10,0 |
|
B |
12,0 | ||
|
Tin học ứng dụng |
05 |
A, D1 |
10,0 |
-----------------
Trường CĐ Giao thông vận tải 2
Thí sinh trúng tuyển vào Trường CĐ Giao thông vận tải 2 nhập học ngày 15-9-2008. Thông tin chi tiết liên hệ tại Phòng đào tạo Trường CĐ Giao thông vận tải 2, số 28 Ngô Xuân Thu, phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2008 |
|
Xây dựng cầu đường |
01 |
A |
10,0 |
|
Cơ khí chuyên dung (Cơ khí sửa chữa ôtô - máy xây dựng) |
02 |
A |
10,0 |
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp giao thông vận tải) |
03 |
A, D1 |
10,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
04 |
A |
10,0 |

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận