![]() |
Lính trẻ Trường Sa |
(Điểm của trường quân đội kể trên là điểm chuẩn đối với đối tượng là HS phổ thông. Đối tượng là quân nhân tại ngũ có điểm chuẩn riêng).
Học viện Chính trị quân sự
- Thanh niên ngoài quân đội: 22- Quân nhân đang tại ngũ: 21
Học viện Biên phòng
- Miền Bắc/ miền Nam: 21,5 - 16
Học viện Hậu cần
- Miền Bắc/ miền Nam: 24,5 - 19,5
Học viện Chính trị quân sự
- Miền Bắc/ miền Nam: 22 - 18
Học viện Hải quân
- Miền Bắc/ miền Nam: 21 - 17
Trường sĩ quan Công binh
- Miền Bắc/ miền Nam: 21 - 16
Trường sĩ quan lục quân 1
- Điểm chuẩn: 23
Trường Sĩ quan lục quân 2
- TS thuộc quân khu 5: 17,5- TS thuộc quân khu 7:18
Học viện Phòng không không quân
- Ngành kỹ sư phòng không (miền Bắc/ miền Nam): 22,5 - 18,5- Ngành chỉ huy tham mưu (miền Bắc/ miền Nam): 20,5 - 17,5
Trường Sĩ quan pháo binh
- Miền Bắc: 22
Trường Sĩ quan đặc công
- Miền Bắc/ miền Nam: 20 - 16
Trường Sĩ quan phòng hóa
- Miền Bắc/ miền Nam: 19 - 17
Trường Sĩ quan tăng thiết giáp
- Miền Bắc/ miền Nam: 20,5 - 17
Trường Sĩ quan thông tin
- Miền Bắc/ miền Nam: 22,5 - 18
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận