Điểm chuẩn cụ thể như sau:
|
Trường ĐH Tiền Giang<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Bậc ĐH |
|||
|
- Kế toán |
401 |
A |
13,5 |
|
- Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
13,0 |
|
- Tin học |
403 |
A |
13,0 |
|
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
404 |
A |
13,0 |
|
- Giáo dục Tiểu học |
103 |
A |
14,5 |
|
C |
15,5 | ||
|
- Sư phạm Toán học |
101 |
A |
16,0 |
|
Bậc CĐ |
|||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm: |
|||
|
- Kế toán |
C75 |
A |
12,5 |
|
- Quản trị kinh doanh |
C76 |
A |
11,5 |
|
- Công nghệ thông tin |
C69 |
A |
10,0 |
|
- Công nghệ thực phẩm |
C70 |
A |
10,0 |
|
- Công nghệ may |
C74 |
A |
10,0 |
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
C73 |
A |
11,5 |
|
- Kỹ thuật điện - điện tử |
C72 |
A |
10,0 |
|
- Nuôi trồng thủy sản |
C77 |
B |
11,0 |
|
- Phát triển nông thông |
C78 |
A |
10,0 |
|
B |
11,0 | ||
|
- Cơ khí động lực |
C71 |
A |
10,0 |
|
- Thư viện - Thông tin |
C68 |
C |
11,0 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: |
|||
|
- Sư phạm Tiếng Anh |
C82 |
D1 |
15,5 |
|
- Giáo dục Tiểu học |
C88 |
A |
12,0 |
|
C |
11,0 | ||
|
- Sư phạm Mầm non |
C66 |
M |
10,0 |
Trường CĐSP Kon Tum cũng đã công bố điểm chuẩn NV2 và xét tuyển 130 chỉ tiêu NV3
|
Trường CĐSP Kon Tum |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Các ngành sư phạm |
|||
|
- Sư phạm lý - tin |
05 |
A |
10 |
|
- Sư phạm hóa - sinh |
06 |
A, B |
|
|
- Sư phạm tiếng Anh |
13 |
D1 |
10 |
|
- Giáo dục tiểu học |
15 |
A, C |
|
|
- Sư phạm tin học |
31 |
A |
10 |
|
Các ngành ngoài sư phạm |
|||
|
- Quản lý văn hóa |
20 |
C |
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận