Phóng to |
| Thí sinh làm bài thi trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2006 |
Tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2006Điểm chuẩn và điểm NV2, 3 năm 2006Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2006
Đây là mức điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi mức ưu tiên khu vực cách nhau 0.5 điểm; mỗi nhóm ưu tiên đối tượng cách nhau 1.0 điểm.
Điểm chuẩn NV2 các trường
* Trường ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng)
|
Mã ngành<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
101 |
Cơ khí chế tạo |
A |
19,5 |
|
107 |
Công nghệ nhiệt - điện lạnh |
A |
17,0 |
|
108 |
Cơ khí động lực |
A |
17.5 |
|
203 |
Công nghệ vật liệu |
A |
17,0 |
* Trường ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng)
|
Mã ngành |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
413 |
Luật kinh doanh |
A |
19,5 |
|
407 |
Kinh tế phát triển |
A |
20,0 |
|
408 |
Kinh tế lao động |
A |
17,0 |
|
409 |
Kinh tế quản lý công |
A |
17,0 |
|
410 |
Kinh tế chính trị |
A |
17,0 |
|
411 |
Thống kê - Tin học |
A |
17,0 |
|
414 |
Tin học quản lý |
A |
17,0 |
* Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng)
|
Mã ngành |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
903 |
Sư phạm Giáo dục đặc biệt |
D1 |
15,5 |
|
103 |
Cử nhân Toán - Tin |
A |
16,5 |
|
104 |
Cử nhân Công nghệ thông tin |
A |
16,0 |
|
604 |
Cử nhân Văn học |
C |
17,5 |
|
606 |
Cử nhân Địa lý (môi trường) |
C |
17,5 |
|
607 |
Việt <?xml:namespace prefix = st1 ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:smarttags" />Nam học (Văn hóa du lịch) |
C |
17,5 |
|
202 |
Cử nhân Hóa học |
A |
16,0 |
|
605 |
Cử nhân Tâm lý học |
C |
15,0 |
|
608 |
Cử nhân Văn hóa học |
C |
14,0 |
* Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng)
|
Mã ngành |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
703 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D3 |
19,0 |
|
704 |
Sư phạm Tiếng Trung |
D1 |
24,0 |
|
D4 |
20,0 | ||
|
751 |
Cử nhân Tiếng Anh |
D1 |
24,5 |
|
752 |
Cử nhân Tiếng Nga |
D1, D2 |
18,5 |
|
753 |
Cử nhân Tiếng Pháp |
D3 |
19,0 |
|
754 |
Cử nhân Tiếng Trung |
D1 |
23,5 |
|
D4 |
19,5 | ||
|
757 |
Cử nhân Tiếng Thái Lan |
D1 |
20,5 |
* Trường CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng)
|
Mã ngành |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
C90 |
Công nghệ thông tin |
A, B, D, V |
13,5 |
|
C91 |
Công nghệ phần mềm |
11,0 | |
|
C92 |
Công nghệ mạng - truyền thông |
11,5 | |
|
C93 |
Tin học - Kế toán |
12,5 |
* Trường CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng)
|
Mã ngành |
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
C71 |
Cơ khí chế tạo |
A |
12,0 |
|
C72 |
Kỹ thuật điện |
A |
12,0 |
|
C73 |
Cơ khí giao thông |
A |
12,0 |
|
C74 |
Tin học ứng dụng |
A |
12,0 |
|
C75 |
Điện tử |
A |
12,0 |
|
C76 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A |
14,5 |
|
C77 |
Xây dựng cầu - đường |
A |
12,0 |
|
C78 |
Công nghệ nhiệt - điện lạnh |
A |
12,0 |
|
C79 |
Công nghệ hóa học |
A |
12,0 |
|
C80 |
Công nghệ môi trường |
A |
12,0 |
|
C81 |
Xây dựng công trình thủy |
A |
12,0 |
|
C82 |
Cơ điện tử |
A |
12,0 |
|
C83 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
12,0 |
Điểm xét tuyển NV3 các trường
ĐH Đà Nẵng còn ba trường là ĐH Sư phạm, ĐH Ngoại ngữ và CĐ Công nghệ xét tuyển thêm NV3.
Hồ sơ xét tuyển NV3 gồm: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2006 (phiếu số 2) do trường thí sinh dự thi cấp có đóng dấu đỏ và ghi đầy đủ vào phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV3. Một phong bì có dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại (nếu có) của thí sinh.
Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban Đào tạo ĐH Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, TP Đà Nẵng (chỉ nhận hồ sơ qua đường bưu điện).
Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 15-9-2006 đến 30-9-2006 (theo dấu bưu điện).
* Trường ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng)
|
Mã ngành |
Ngành |
Khối |
Điểm nhận hồ sơ |
Chỉ tiêu |
|
302 |
Cử nhân Sinh - Môi trường |
B |
15,0 |
47 |
* Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng)
|
Mã ngành |
Ngành |
Khối |
Điểm nhận hồ sơ |
Chỉ tiêu |
|
703 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
D3 |
16,0 |
20 |
|
752 |
Cử nhân Tiếng Nga |
D1,2,4 |
18,5 |
45 |
|
D3 |
22,0 | |||
|
753 |
Cử nhân Tiếng Pháp |
D3 |
19,0 |
35 |
* Trường CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng)
|
Mã ngành |
Ngành |
Khối |
Điểm nhận hồ sơ |
Chỉ tiêu |
|
C71 |
Cơ khí chế tạo |
A |
12,0 |
161 |
|
C72 |
Kỹ thuật điện |
A |
12,0 | |
|
C73 |
Cơ khí giao thông |
A |
12,0 | |
|
C74 |
Tin học ứng dụng |
A |
12,0 | |
|
C75 |
Điện tử |
A |
12,0 | |
|
C78 |
Công nghệ nhiệt - điện lạnh |
A |
12,0 | |
|
C79 |
Công nghệ hóa học |
A |
12,0 | |
|
C81 |
Xây dựng công trình thủy |
A |
12,0 | |
|
C82 |
Cơ điện tử |
A |
12,0 | |
|
C83 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
12,0 |

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận