Phóng to |
| Thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 năm 2011 - Ảnh: Minh Giảng |
Với thí sinh có hộ khẩu ngoài khu vực Tây nguyên, điểm chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. Cụ thể:
|
Trường ĐH Tây nguyên<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
|
Bậc ĐH |
| |
|
Công nghệ thông tin |
A |
13.0 |
|
Công nghệ sau thu hoạch A |
A |
13,0 |
|
Công nghệ sau thu hoạch B |
B |
14,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
A |
13,0 |
|
Công nghệ môi trường |
A |
13.0 |
|
Bảo vệ thực vật |
B |
14,0 |
|
Khoa học cây trồng (trồng trọt) |
B |
14,0 |
|
Chăn nuôi |
B |
14,0 |
|
Thú y |
B |
14,0 |
|
Lâm sinh |
B |
14,0 |
|
Sinh học |
B |
16.0 |
|
Giáo dục chính trị |
C |
14.0 |
|
Văn học |
C |
14.0 |
|
Triết học C |
C |
14,0 |
|
Triết học D |
D1 |
13,0 |
|
Giáo dục tiểu học - tiếng Jrai C |
C |
14,0 |
|
Giáo dục tiểu học - tiếng Jrai D |
D1 |
13,0 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
13,0 |
|
Bậc CĐ |
||
|
Quản lý đất đai |
A |
12,5 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
B |
14,5 |
|
Chăn nuôi |
B |
11,0 |
|
Lâm sinh |
B |
11,0 |
|
Khoa học cây trồng (trồng trọt) |
B |
11,0 |
Trường ĐH Đồng Nai cũng vừa công bố điểm chuẩn NV2, điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển NV3 vào trường. Theo đó, điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3, mỗi đối tượng cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, cụ thể như sau:
|
TRƯỜNG ĐH ĐỒNG NAI |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm sàn NV3 |
Chỉ tiêu NV3 |
|
Bậc ĐH |
||||
|
Sư phạm toán học |
A |
15 |
||
|
Sư phạm vật lý |
A |
13 |
||
|
Sư phạm ngữ văn |
C |
14 |
14 |
20 |
|
Sư phạm tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) |
D1 |
16 |
||
|
Kế toán |
A |
13 |
||
|
D1 |
13 |
|||
|
Quản trị kinh doanh |
A |
13 |
||
|
D1 |
13 |
|||
|
Bậc CĐ |
||||
|
Sư phạm ngữ văn |
C |
12 |
||

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận