Phóng to |
|
Kiểm tra thí sinh trước giờ phát đề thi tại Hội đồng thi Trường Sĩ quan Lục quân 1 ngày 5-7-2007 - Ảnh: Đinh Xuân Dũng |
Học viện Hậu cần, Học viện Phòng không - Không quân, Học viện Hải quân, Học viện Chính trị quân sự, Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2.
Trường Sĩ quan Pháo binh, Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Công binh, Trường Sĩ quan Thông tin.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
|
Tên trường<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
| |
|
* Đối với nam: |
A |
|
|
+ Miền Bắc |
24,5 | |
|
+ Miền Nam |
22,0 | |
|
* Đối với nữ: |
||
|
+ Miền Bắc |
26,5 | |
|
+ Miền Nam |
24,0 | |
|
Học viện Quân y |
||
|
* Đối với nam: |
A |
|
|
+ Miền Bắc |
26,0 | |
|
+ Miền Nam |
25,0 | |
|
* Đối với nữ: |
||
|
+ Miền Bắc |
27,0 | |
|
+ Miền Nam |
26,0 | |
|
* Đối với nam: |
B |
|
|
+ Miền Bắc |
26,5 | |
|
+ Miền Nam |
25,0 | |
|
* Đối với nữ: |
||
|
+ Miền Bắc |
27,0 | |
|
+ Miền Nam |
26,0 | |
|
Học viện Khoa học quân sự |
||
|
* Đào tạo trinh sát kỹ thuật: |
A |
|
|
+ Miền Bắc |
22,0 | |
|
+ Miền Nam |
20,0 | |
|
* Đào tạo tiếng Anh: |
D1 |
|
|
- Đối với nam |
||
|
+ Miền Bắc |
25,0 | |
|
+ Miền Nam |
23,0 | |
|
- Đối với nữ |
||
|
+ Miền Bắc |
28,5 | |
|
+ Miền Nam |
25,0 | |
|
* Đào tạo tiếng Nga: |
D1 |
|
|
- Đối với nam |
||
|
+ Miền Bắc |
25,0 | |
|
+ Miền Nam |
23,0 | |
|
- Đối với nữ |
||
|
+ Miền Bắc |
27,0 | |
|
+ Miền Nam |
25,0 | |
|
D2 |
||
|
- Đối với nam |
||
|
+ Miền Bắc |
27,0 | |
|
-Đối với nữ |
||
|
+ Miền Bắc |
29,0 | |
|
* Đào tạo tiếng Pháp: |
D1 |
|
|
- Đối với nam |
||
|
+ Miền Bắc |
26,0 | |
|
- Đối với nữ |
||
|
+ Miền Bắc |
28,0 | |
|
+ Miền Nam |
26,0 | |
|
D3 |
||
|
- Đối với nam |
||
|
+ Miền Bắc |

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận