ĐH KHTN TP.HCM: điểm chuẩn các ngành đều áp dụng tiêu chí phụ

24/08/2015 19:26 GMT+7

TTO - Chiều 24-8, Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2015.

Thí sinh đến nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG TP.HCM) - Ảnh: Hải Quân
Thí sinh đến nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG TP.HCM) - Ảnh: Hải Quân

Điểm trúng tuyển được xác định theo ngành và tổ hợp môn thi xét tuyển. Tổ hợp: A00: Toán - Lý - Hóa; A01: Toán - Lý - tiếng Anh; B00: Toán - Sinh - Hóa.

Đáng chú ý nhà trường cho biết điểm trúng tuyển được xác định dựa trên tổng điểm 3 môn thi cộng với điểm ưu tiên của thí sinh trong danh sách đăng ký xét tuyển xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp trên nguyên tắc đảm bảo chỉ tiêu. Nếu tổng điểm bằng nhau thì thứ tự ưu tiên sẽ được căn cứ vào thứ tự ưu tiên của các môn trong tổ hợp xét tuyển đã được trường công bố trước đây.

Điểm chuẩn nguyện vọng 1 các ngành bậc ĐH:

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển nguyện vọng I (NVI)

Điểm tổng (kể cả điểm ưu tiên)

Điểm theo thứ tự ưu tiên các môn thi trong tổ hợp xét tuyển

1

D510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

A00

22

Hóa: từ 7.0 điểm trở lên

Toán: từ 7.0 điểm trở lên

Lý: từ 7.5 điểm trở lên

B00

22

Sinh: từ 7.25 điểm trở lên

Toán: từ 6.75 điểm trở lên

Hóa: từ 7.5 điểm trở lên

2

D420201

Công nghệ Sinh học

A00

23.75

Hóa: từ 7.5 điểm trở lên

Toán: từ 6.75 điểm trở lên

Lý: từ 8.5 điểm trở lên

B00

23.75

Sinh: từ 7.25 điểm trở lên

Hóa: từ 8.25 điểm trở lên

Toán: từ 7.75 điểm trở lên

3

D440201

Địa chất

A00

21

Toán: từ 7.0 điểm trở lên

Hóa: từ 6.5 điểm trở lên

Lý: từ 7.0 điểm trở lên

B00

20

Sinh: từ 7.25 điểm trở lên

Toán: từ 5.75 điểm trở lên

Hóa: từ 5.5 điểm trở lên

4

D440228

Hải dương học

A00

19.5

Toán: từ 6.5 điểm trở lên

Lý: từ 5.0 điểm trở lên

Hóa: từ 6.5 điểm trở lên

B00

21.5

Toán: từ 6.5 điểm trở lên

Sinh: từ 6.0 điểm trở lên

Hóa: từ 7.5 điểm trở lên

5

D440112

Hoá học

A00

23.25

Hóa: từ 8.0 điểm trở lên

Lý: từ 7.5 điểm trở lên

Toán: từ 7.25 điểm trở lên

B00

24.25

Hóa: từ 8.0 điểm trở lên

Sinh: từ 8.0 điểm trở lrn

Toán: từ 7.75 điểm trở lên

6

D440301

Khoa học Môi trường

A00

21.5

Hóa: từ 7.0 điểm trở lên

Toán: từ 6.5 điểm trở lên

Lý: từ 6.5 điểm trở lên

B00

21.5

Sinh: từ 7.25 điểm trở lên

Toán: từ 6.5 điểm trở lên

Hóa: từ 7.25 điểm trở lên

7

D430122

Khoa học Vật liệu

A00

21

Lý: từ 6.5 điểm trở lên

Hóa: từ 7.75 điểm trở lên

Toán: từ 6.75 điểm trở lên

B00

22

Hóa: từ 7.0 điểm trở lên

Sinh: từ 7.25 điểm trở lên

Toán: từ 6.25 điểm trở lên

 

 

Kỹ thuật điện

A00

22.5

Toán: từ 6.75 điểm trở lên

Lý: từ 6.75 điểm trở lên

Hóa: từ 8.0 điểm trở lên

8

D520207

tử, truyền thông

A01

22.5

Toán: từ 6.5 điểm trở lên

Lý: từ 7.75 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ 6.75 điểm trở lên

9

D520402

Kỹ thuật hạt nhân

A00

23.75

Lý: từ 6.5 điểm trở lên

Toán: từ 7.75 điểm trở lên

Hóa: từ 8.5 điểm trở lên

 

 

Nhóm ngành

A00

23.5

Toán: từ 7.5 điểm trở lên

Lý: từ 7.25 điểm trở lên

Hóa: từ 7.25 điểm trở lên

10

D480201

Công nghệ thông tin

A01

23.5

Toán: từ 7.5 điểm trở lên

Lý: từ 7.5 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ 8.5 điểm trở lên

11

D420101

Sinh học

B00

21.5

Sinh: từ 6.5 điểm trở lên

Hóa: từ 7.0 điểm trở lên

Toán: từ 7.0 điểm trở lên

 

 

 

A00

21.75

Toán: từ 6.0 điểm trở lên

Lý: từ 8.5 điểm trở lên

Hóa: từ 6.75 điểm trở lên

12

D460101

Toán học

A01

21.75

Toán: từ 6.25 điểm trở lên

Lý: từ 8.0 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ 6.5 điểm trở lên

 

 

 

A00

21

Lý: từ 7.25 điểm trở lên

Toán: từ 6.5 điểm trở lên

Hóa: từ 7.25 điểm trở lên

13

D440102

Vật lý học

A01

21

Lý: từ 7.25 điểm trở lên

Toán: từ 7.0 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ 5.25 điểm trở lên

Điểm chuẩn liên thông ĐH chính quy:

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển nguyện vọng I

Điểm tổng (kể cả điểm ưu tiên)

Điểm theo thứ tự ưu tiên các môn thi trong tổ hợp xét tuyển

1

D480201LT

Liên thông ĐH Công nghệ thông tin

A00

15

Không có môn từ 1.0 điểm trở xuống

A01

15

Không có môn từ 1.0 điểm trở xuống

Điểm chuẩn bậc CĐ chính quy:

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển nguyện vọng I

Điểm tổng (kể cả điểm ưu tiên)

Điểm theo thứ tự ưu tiên các môn thi trong tổ hợp xét tuyển

 

 

Cao đẳng Công

nghệ thông tin

A00

14.25

Toán: từ 3.25 điểm trở lên

Lý: từ 5.5 điểm trở lên

Hóa: từ 5.5 điểm trở lên

1

C480201

A01

14.25

Toán: từ 3.75 điểm trở lên

Lý: từ 4.5 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ 5.5 điểm trở lên

TRẦN HUỲNH
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận