![]() |
Thí sinh trao đổi bài sau khi tham dự kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2008 - Ảnh: Quốc Dũng |
Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thiĐiểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008Ngành gì? Trường gì? Làm gì?Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Tên ngành<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn 2008 |
Trường Bách khoa | |||
Khối A |
16 | ||
Cơ khí Chế tạo máy |
101 |
A |
16 |
Điện kỹ thuật |
102 |
A |
17 |
Điện tử - viễn thông |
103 |
A |
20 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
104 |
A |
19 |
Xây dựng công trình thủy |
105 |
A |
16 |
Xây dựng cầu đường |
106 |
A |
16 |
Công nghệ nhiệt - điện lạnh |
107 |
A |
16 |
Cơ khí động lực |
108 |
A |
16 |
Công nghệ thông tin |
109 |
A |
19.5 |
Sư phạm kỹ thuật điện - điện tử |
110 |
A |
16 |
Cơ - điện tử |
111 |
A |
19 |
Công nghệ môi trường |
112 |
A |
16 |
Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
114 |
A |
16 |
Tin học xây dựng |
115 |
A |
16 |
Kỹ thuật tàu thủy |
116 |
A |
16 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
201 |
A |
16 |
Công nghệ chế biến dầu khí |
202 |
A |
18 |
Công nghệ vật liệu |
203 |
A |
16 |
Công nghệ sinh học |
206 |
A |
16 |
Kinh tế kỹ thuật |
400 |
A |
16 |
Khối V |
21 | ||
Kiến trúc |
113 |
V |
20.5 |
Trường ĐH Ngoại ngữ | |||
SP tiếng Anh |
701 |
D1 |
20,0 |
SP tiếng Pháp |
703 |
D1,D3 |
16,5/ 16,5 |
SP tiếng Trung |
704 |
D1,D4 |
16,5/ 16,5 |
Cử nhân tiếng Anh |
751 |
D1 |
18,5 |
Cử nhân tiếng Nga |
752 |
D1 |
16,5 |
Cử nhân tiếng Pháp |
753 |
D1,D3 |
15,5/ 15,5 |
Cử nhân tiếng Trung |
754 |
D1,D4 |
16,5/ 16,5 |
Cử nhân tiếng Nhật |
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận