ĐH Cần Thơ công bố điểm chuẩn

31/07/2017 09:26 GMT+7

TTO - Sáng 31-7, Trường ĐH Cần Thơ đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành đào tạo của trường.

Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV 3 như sau:

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Chương trình đào tạo đại trà

 

 

Giáo dục Tiểu học

A00, D01

22

Giáo dục Công dân

C00

22.75

Giáo dục Thể chất

T00

17.75

Sư phạm Toán học

A00, A01

23.5

Sư phạm Tin học

A00, A01

16.5

Sư phạm Vật lý

A00, A01

21.75

Sư phạm Hoá học

A00, B00

23.25

Sư phạm Sinh học

B00

21

Sư phạm Ngữ văn

C00

25

Sư phạm Lịch sử

C00

23.75

Sư phạm Địa lý

C00

24

Sư phạm Tiếng Anh

D01

24.5

Sư phạm Tiếng Pháp

D03, D01

16.25

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

22.5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01

22.5

Marketing

A00, A01, D01

22.25

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01

22.25

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01

21.25

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01

21.75

Kế toán

A00, A01, D01

22.75

Kiểm toán

A00, A01, D01

21

Luật

A00, C00, D01, D03

25.25

Sinh học

B00

17.5

Công nghệ sinh học

A00, B00

22.75

Sinh học ứng dụng

A00, B00

18.75

Hoá học

A00, B00

19.75

Hóa dược

A00, B00

24

Khoa học môi trường

A00, B00

17

Khoa học đất

B00

15.5

Toán ứng dụng

A00

15.5

Khoa học máy tính

A00, A01

16.5

Truyền thông và mạng máy tính

A00, A01

18.25

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

20.5

Hệ thống thông tin

A00, A01

16.5

Công nghệ thông tin

A00, A01

20.25

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00

21.25

Quản lý công nghiệp

A00, A01

18.75

Kỹ thuật cơ khí

A00, A01

20.5

Kỹ thuật cơ - điện tử

A00, A01

20.5

Kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01

20

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01

18.25

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

16.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00, A01

19

Kỹ thuật Vật liệu

A00, A01

15.5

Kỹ thuật môi trường

A00, B00

16.5

Vật lý kỹ thuật

A00, A01

15.5

Công nghệ thực phẩm

A00

21.75

Công nghệ sau thu hoạch

A00, B00

18

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00

19

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01

19.25

Kỹ thuật công trình thủy

A00, A01

15.5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

18

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01

15.5

Chăn nuôi

A00, B00

16.25

Nông học

B00

20.25

Khoa học cây trồng

B00

17.25

Bảo vệ thực vật

B00

20.75

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B00

15.5

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01

18.5

Phát triển nông thôn

A00, A01, B00

15.5

Lâm sinh

A00, A01, B00

15.5

Nuôi trồng thuỷ sản

B00

17

Bệnh học thủy sản

B00

16.25

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A00, B00

15.5

Thú y

B00

21.75

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

C00, D01

24.5

Ngôn ngữ Anh

D01

23.5

Ngôn ngữ Pháp

D03, D01

18

Triết học

C00

21.5

Văn học

C00

22.75

Kinh tế

A00, A01, D01

21.25

Chính trị học

C00

23.5

Xã hội học

A01, C00, D01

22.75

Thông tin học

A01, D01

17.75

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00

21

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, D01

18.75

Quản lý đất đai

A00, A01, B00

19

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An

 

 

Việt Nam học (Đào tạo tại Khu Hòa An)

C00, D01

21.25

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)

D01

19.25

Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01, D01

18.5

Luật (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, C00, D01, D03

23

Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01

15.5

Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01

15.5

Khuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01, B00

15.5

Nông học (Đào tạo tại Khu Hòa An)

B00

15.5

Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01, D01

15.5

Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01, D01

15.5

Nuôi trồng thuỷ sản (Đào tạo tại Khu Hòa An)

B00

15.5

Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CLC)

 

 

Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)

A01, D07, D08

17.5

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình tiên tiến)

A01, D07, D08

15.75

Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)

A00, A01, D01

19

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)

A00, A01

17.25

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)

A00, B00

17.5

MINH GIẢNG
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận