Đại học Mỏ - Địa chất xét tuyển hàng ngàn chỉ tiêu

20/08/2016 11:37 GMT+7

TTO - Trường ĐH Mỏ Địa chất thông báo chỉ tiêu xét tuyển bổ sung đợt I đối với 16 nhóm ngành đào tạo ĐH và 10 ngành đào tạo CĐ.

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với các ngành đào tạo ĐH là 15 điểm, CĐ là 12 điểm.

Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung của các ngành cụ thể như sau:

1. Trình độ đào tạo đại học

TT

Mã nhóm ngành

Ngành/chuyên ngành

đào tạo

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Điểm xét tuyển 

Chỉ tiêu

bổ sung

đợt I

1

DH101

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

- Khoan - Khai thác dầu khí;

-Khoan thăm dò - khảo sát;

- Thiết bị dầu khí;

- Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

15

180

Kỹ thuật địa vật lý, chuyên ngành:

- Địa vật lý.

D520502

2

DH102

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

- Lọc - Hóa dầu.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

15

30

3

DH103

Kỹ thuật địa chất, gồm các chuyên ngành:

- Địa chất;

- Địa chất công trình - Địa kỹ thuật;

- Địa chất thủy văn - Địa chất công trình;

- Nguyên liệu khoáng.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520501

15

320

4

DH104

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, gồm các chuyên ngành:

- Trắc địa;

- Trắc địa Mỏ - Công trình;

- Bản đồ;

- Địa chính;

- Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520503

15

250

5

DH105

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

- Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

15

320

Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành:

- Tuyển khoáng;

- Tuyển - Luyện quặng kim loại.

D520607

6

DH106

Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

- Tin học Trắc địa;

- Tin học Địa chất;

- Tin học Mỏ;

- Tin học Kinh tế;

- Công nghệ phần mềm;

- Mạng máy tính.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D480201

15

150

7

DH107

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

- Tự động hóa.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520216

15

60

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

- Điện khí hóa xí nghiệp;

- Hệ thống điện;

- Điện - Điện tử.

D520201

8

DH108

Kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

- Máy và thiết bị mỏ;

- Máy tự động thuỷ khí;

- Công nghệ chế tạo máy.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520103

15

50

9

DH109

Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

- Xây dựng công trình ngầm và mỏ;

- Xây dựng công trình ngầm;

- Xây dựng dân dụng Công nghiệp;

- Xây dựng hạ tầng cơ sở.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D580201

15

250

10

DH110

Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành:

- Địa sinh thái và công nghệ môi trường;

- Kỹ thuật môi trường.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D520320

15

200

11

DH111

Quản trị kinh doanh,gồm các chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh;

- Quản trị kinh doanh mỏ;

- Quản trị kinh doanh dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

15

50

12

DH112

Kế toán, gồm các chuyên ngành:

- Kế toán doanh nghiệp;

- Kế toán tài chính công.

D340301

15

40

13

TT102

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D510401

15

50

14

DH113

Quản lý đất đai, chuyên ngành:

Quản lý đất đai.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Sinh

D850103

15

30

MDA

Các ngành đào tạo tại Quảng Ninh

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Điểm xét tuyển 

Chỉ tiêu

bổ sung

15

DH201

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

- Khai thác mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520601

15

100

Quản trị kinh doanh,gồm các chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh;

- Quản trị kinh doanh mỏ.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

D340101

Kế toán, gồm các chuyên ngành:

- Kế toán doanh nghiệp;

- Kế toán tài chính công.

D340301

MDA

Các ngành đào tạo tại Vũng Tàu

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Điểm xét tuyển nhóm ngành

Chỉ tiêu

bổ sung

16

DH301

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

- Khoan - Khai thác dầu khí;

- Khoan thăm dò - khảo sát;

- Thiết bị dầu khí;

- Địa chất dầu khí.

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

D520604

15

200

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

- Lọc - Hóa dầu.

D510401

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

- Tự động hóa.

D520216

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

- Điện khí hóa xí nghiệp;

- Điện - Điện tử.

D520201

Kỹ thuật trắc địa –·bản đồ, gồm các chuyên ngành:

- Trắc địa;

- Địa chính.

D520503

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

- Khai thác mỏ.

D520601

 

2. Trình độ đào tạo cao đẳng:

TT

Mã nhóm ngành

Ngành đào tạo

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Mã ngành

Điểm xét tuyển 

Chỉ tiêu

bổ sung

1

CD103

Công nghệ kỹ thuật địa chất

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

C515901

12

35

2

CD104

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

12

35

3

CD105

Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

12

35

4

CD106

Công nghệ thông tin

C480201

12

35

5

CD107

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

C510303

12

35

6

CD108

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

12

35

7

CD109

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

12

35

8

CD110

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Lý, Anh

C510406

12

35

9

CD112

Kế toán

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

C340301

12

35

10

CD113

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

C510301

12

35

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo đại học (bộ phận một của tầng 1 nhà C12 tầng) hoặc gửi theo đường bưu điện tới địa chỉ: Phòng Đào tạo đại học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, số 18 phố Viên, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội (theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên).

Thời gian từ 8g ngày 21-8 đến 17g ngày 31-8-2016.

THANH HÀ
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận