Thông tin này đã được ĐH Quốc gia Hà Nội chính thức công bố ngày 13-3.
Theo đó, hiện nay ĐH Quốc gia Hà Nội có khoảng 30 loại học bổng ngoài ngân sách như: học bổng Dầu khí Việt Nam của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, học bổng K-T, học bổng Posco - Hàn Quốc, học bổng PonyChung - Hàn Quốc, học bổng Toshiba - Nhật Bản, học bổng Lotte - Hàn Quốc, học bổng Quỹ hỗ trợ cộng đồng Lawrence S.Ting, học bổng SMBC và GE của Viện Giáo dục quốc tế tại Việt Nam, học bổng Mitsubishi - Nhật Bản, học bổng Văn hóa Việt Nam Kumho Asiana, học bổng Merali dành cho nữ sinh nghèo, học bổng Thakral-In Sewa, học bổng Tài năng trẻ Sasakawa - Nhật Bản, học bổng Quỹ Khuyến học Việt Nam, học bổng BIDV của Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam…
Với tổng giá trị học bổng gần 5 tỉ đồng do khoảng 30 tổ chức/đơn vị/cá nhân tài trợ, dự kiến có khoảng 1.000 lượt SV được nhận học bổng, trong đó học bổng có giá trị cao nhất là 1.500 USD (tương đương 31,5 triệu đồng/năm học).
Bên cạnh học bổng khuyến khích học tập và học bổng ngoài ngân sách, SV học tập tại ĐH Quốc gia Hà Nội còn có cơ hội được đi học tập, nghiên cứu theo các chương trình trao đổi sinh viên mà ĐH Quốc gia Hà Nội đã ký kết với các trường đại học danh tiếng trong khu vực và trên thế giới; tham dự các chương trình giao lưu SV quốc tế (được hỗ trợ kinh phí) như: Diễn đàn thủ lĩnh sinh viên AUN, Diễn đàn thanh niên châu Á - Thái Bình Dương, Diễn đàn tuổi trẻ với môi trường, Diễn đàn lãnh đạo sinh viên ASEAN và ASEAN+3, cuộc thi sinh viên hùng biện AUN, chương trình ASTW, ASEP…
Danh mục các loại học bổng cấp cho SV, học viên tại ĐH Quốc gia Hà Nội như sau:
|
Tên học bổng<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Tổ chức cấp |
Số suất |
Trị giá |
Đối tượng | ||
|
Mỗi suất |
Đơn vị |
Tổng học bổng | ||||
|
Học bổng Toshiba, Nhật bản |
Quỹ học bổng Toshiba, Nhật Bản |
JPY |
1.500.000 |
Học viên cao học, nghiên cứu sinh có kết quả học tập tốt, có báo cáo | ||
|
- Học bổng toàn phần |
100.000 |
800.000 | ||||
|
- Học bổng bán phần |
50.000 |
700.000 | ||||
|
Học bổng Lotte, Hàn Quốc |
Quỹ học bổng Lotte, Hàn Quốc |
24 |
300 |
USD |
7.200 |
SV giỏi ngành Hàn Quốc, kinh tế |
|
- Học kỳ 1 |
12 |
300 |
3.600 | |||
|
- Học kỳ 2 |
12 |
300 |
3.600 | |||
|
Học bổng Lawrence S.Ting |
Quỹ hỗ trợ cộng đồng Lawrence S.Ting |
20 |
10.000.000 |
VND |
200.000.000 |
SV học giỏi, có hoàn cảnh khó khăn, có hoạt động hỗ trợ cộng đồng |
|
Học bổng nữ sinh nghèo |
Quỹ châu Á, Trung tâm Giáo dục và phát triển - Hội Khuyến học Việt Nam |
40 |
500 |
USD |
20.000 |
SV nữ khối ngành khoa học tự nhiên, công nghệ, học tốt, có hoàn cảnh khó khăn |
|
- Học kỳ 1 |
40 |
250 |
10.000 | |||
|
- Học kỳ 2 |
40 |
250 |
10.000 | |||
|
Học bổng Posco, Hàn Quốc |
Quỹ học bổng Posco, Hàn Quốc |
15 |
500 |
USD |
7.500 |
SV học giỏi, tham gia nghiên cứu khoa học |
|
Học bổng văn hóa Việt Nam Kumho Asiana |
Quỹ học bổng và văn hóa Việt Nam Kumho Asian |
56 |
2.000.000 |
VND |
112.000.000 |
SV học giỏi, có hoàn cảnh khó khăn |
|
- Trao tiếp |
38 |
2.000.000 |
76.000.000 | |||
|
- Trao cho SV năm thứ 1 |
18 |
2.000.000 |
36.000.000 | |||
|
Học bổng ShinnyoEn, Nhật Bản |
Quỹ học bổng ShinnyoEn, Nhật Bản |
USD |
65.000 |
|||
|
- Học bổng cho học sinh |
200 |
50.000 |
||||
|
- Học bổng cho Sinh viên |
300 |
50.000 |
HS SV học giỏi, có hoàn cảnh khó khăn | |||
|
- Đoàn tham quan, giao lưu tại Nhật Bản |
15.000 |
|||||
|
Học bổng PonyChung, Hàn | ||||||
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận