Điểm chuẩn ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM

30/07/2017 17:47 GMT+7

TTO - Chiều nay (30-7), Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM công bố điểm chuẩn dự kiến bậc các ngành bậc ĐH, CĐ theo hai phương thức xét tuyển của trường: xét điểm thi THPT quốc gia năm 2017 và xét điểm học bạ THPT.

Theo đó ở bậc ĐH ngành công nghệ thực phẩm có điểm cao nhất là 23 điểm (xét điểm thi THPT quốc gia) và 24 điểm (xét điểm học bạ THPT).

Ngoài ra, các ngành có mức điểm cao của trường (từ 20 điểm trở lên) gồm: công nghệ sinh học, đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm, quản trị kinh doanh, công nghệ may.

Ba ngành có điểm chuẩn dự kiến thấp nhất là 16 điểm (xét điểm thi THPT quốc gia) gồm:  Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, An toàn thông tin.

Điểm chuẩn trên dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi nhóm đối tượng cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm.

Điểm chuẩn chính thức và danh sách trúng tuyển sẽ được công bố trên website của trường http//:tuyensinh.hufi.edu.vn vào 11h ngày 1-8.

Thí sinh trúng tuyển nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 từ ngày công bố kết quả chính thức đến hết 17h ngày 7-8 (nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh về trường).

Lịch nhập học hệ đại học của trường từ ngày 15-8 đến 26-8-2017.

Riêng bậc CĐ điểm chuẩn dự kiến tất cả các ngành là 10 điểm (xét điểm thi THPT quốc gia năm 2017) và 15 điểm (xét điểm học bạ THPT).

Điểm chuẩn dự kiến các ngành bậc ĐH:

Mã ngành

Tên ngành

Xét điểm thi

THPTQG năm 2017

Xét điểm

học bạ THPT

52510202

Công nghệ chế tạo máy

17.50

20.00

52540102

Công nghệ Thực phẩm

23.00

24.00

Công nghệ Thực phẩm (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh)

18.00

20.00

52420201

Công nghệ Sinh học

20.50

21.50

Công nghệ Sinh học (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh)

18.00

20.00

52480201

Công nghệ Thông tin

19.50

21.50

52510401

Công nghệ Kỹ thuật Hóa Học

17.50

21.00

52540105

Công nghệ Chế biến thủy sản

18.25

20.00

52540110

Đảm bảo chất lượng & ATTP

20.75

21.50

52510301

Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

18.50

20.00

52510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

17.00

20.00

52340101

Quản trị Kinh doanh

20.00

22.00

Quản trị Kinh doanh (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh)

18.00

20.00

52340201

Tài chính – Ngân hàng

18.75

21.50

52340301

Kế toán

19.25

22.00

Kế toán(Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh)

18.00

20.00

52510203

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

18.50

21.00

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19.75

21.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh)

18.00

20.00

52720398

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

19.00

21.00

52540204

Công nghệ May

20.00

21.00

52510402

Công nghệ vật liệu

16.25

18.00

52220201

Ngôn ngữ Anh

18.50

20.00

52340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

19.25

21.00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn quốc tế, tăng cường tiếng Anh)

18.00

20.00

52850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

16.00

18.00

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16.00

18.00

52480299

An toàn thông tin

16.00

18.00

Điểm chuẩn bậc CĐ:

Mã ngành

Tên ngành

Xét điểm thi

THPTQG năm 2017

Xét điểm

học bạ THPT

6540103

Công nghệ Thực phẩm

10.00

15.00

6810207

Kỹ thuật Chế biến Món ăn

10.00

15.00

6510401

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

10.00

15.00

6620301

Công nghệ Chế biến Thủy sản

10.00

15.00

6340404

Quản trị Kinh doanh

10.00

15.00

6480201

Công nghệ Thông tin

10.00

15.00

6340301

Kế toán

10.00

15.00

6540204

Công nghệ May

10.00

15.00

6520227

Điện công nghiệp

10.00

15.00

6520225

Điện tử công nghiệp

10.00

15.00

6520114

Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

10.00

15.00

6510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

10.00

15.00

6220103

Việt Nam học

10.00

15.00

6220206

Tiếng Anh

10.00

15.00

TRẦN HUỲNH
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận