Điểm chuẩn các trường khối quân đội tăng mạnh

10/08/2013 20:08 GMT+7

TTO - Khối các trường quân đội vừa chính thức công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1. Theo Ban tuyển sinh quân đội (Bộ Quốc phòng), cùng với sự gia tăng số hồ sơ đăng ký dự thi năm 2013 so với năm 2012 (tăng khoảng 75%), điểm trúng tuyển năm nay vào các ngành đào tạo của các trường cũng tăng vọt.

Trong đó, nhiều ngành có điểm chuẩn tăng thêm 5-7 điểm so với năm 2012.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

* Điểm chuẩn hệ quân sự:

- Học viện Kỹ thuật quân sự: Khối A: Thí sinh nam miền Bắc 25,0; nam miền Nam 22,0; thí sinh nữ miền Bắc 27,0; nữ miền Nam 25,0.

- Học viện Hải quân: Khối A: Nam miền Bắc 20,5; nam miền Nam 18,0.

- Học viện Biên phòng: Khối C: Nam miền Bắc 21,0; nam miền Nam 19,0.

- Học viện Hậu cần: Khối A: Nam miền Bắc 23,5; nam miền Nam 19,5.

- Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường Sĩ quan Lục quân 1): Khối A: Nam miền Bắc 21,5.

- Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan lục quân 2): Khối A: Quân khu 5: 19,0 ; Quân khu 7: 18,5; Quân khu 9: 18,5 ; các đơn vị còn lại 19,5.

- Trường Sĩ quan Công binh: Khối A: Nam miền Bắc 19,5; nam miền Nam 19,0.

- Trường Sĩ quan Thông tin: Khối A: Nam miền Bắc 21,0; nam miền Nam 19,0.

- Trường Sĩ quan Không quân: Khối A: Nam miền Bắc 14,0; nam miền Nam 13,0.

- Trường Sĩ quan Pháo binh: Khối A: Nam miền Bắc 20,5 ; nam miền Nam 15,5.

- Trường Sĩ quan Đặc Công: Khối A: Nam miền Bắc 21,0; nam miền Nam 17,0.

- Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp: Khối A: Nam miền Bắc 19,5; Nam miền Nam 14,5.

- Trường Sĩ quan Phòng hóa: Khối A: Nam miền Bắc 20,0; nam miền Nam 16,0.

- Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic): Khối A: Nam miền Bắc 20,5; nam miền Nam 20,0.

- Trường Đại học Chính trị: Khối A: Nam miền Bắc 21,0; nam miền Nam 15,5; Khối C: Nam miền Bắc 21,5; nam miền Nam 18,5.

- Học viện Phòng không - Không quân: Khối A: Đào tạo Kỹ sư Hàng không: Nam miền Bắc 23,0; nam miền Nam 17,5. Đào tạo chỉ huy tham mưu: Nam miền Bắc 21,0 ; nam miền Nam 16,5.

- Học viện Quân y (Đào tạo bác sĩ quân y): Khối A: Nam miền Bắc 27,0; nam miền Nam 26,0; nữ miền Bắc 28,0; nữ miền Nam 27,5. Khối B: Nam miền Bắc 27,0; nam miền Nam 26,0; nữ miền Bắc 28,0; nữ miền Nam 27,5.

- Học viện Khoa học quân sự:

+ Đào tạo ngành Trinh sát kỹ thuật Khối A: Nam miền Bắc 19,0; nam miền Nam 18,0.

+ Đào tạo ngành Tiếng Anh: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc 23,0; nam miền Nam 21,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0.

+ Đào tạo ngành tiếng Nga: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc 26,0; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0. Thi Tiếng Nga, nam miền Bắc 26,0; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 31,0, nữ miền Nam 29,0.

+ Đào tạo ngành Tiếng Trung: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc 26,0; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0. Thi Tiếng Pháp, nam miền Bắc 26,0 ; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 32,5; nữ miền Nam 30,0. Thi Tiếng Trung, nam miền Bắc 26,0; nam miền Nam 24,0; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0.

+ Đào tạo ngành Quan hệ quốc tế về quốc phòng: Thi Tiếng Anh, nam miền Bắc 27,5; nam miền Nam 25,5; nữ miền Bắc 32,0; nữ miền Nam 30,0.

** Tuyển sinh đào tạo đại học ngành quân sự cơ sở

- Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường Sĩ quan Lục quân 1) Khối C của các Quân khu 1, Quân khu 2, Quân khu 3, Quân khu 4 và Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội là 14,0.

- Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan Lục quân 2): Khối C, các Quân khu 5, Quân khu 7 và Quân khu 9 là 14,0.

* Hệ Dân sự

1. Học viện Kỹ thuật quân sự:

STT<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" />

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin

22

2

Điện tử viễn thông

21

3

Kỹ thuật điều khiển

21

4

Kỹ thuật ô tô

18

5

Chế tạo máy

18

6

Xây dựng dân dụng CN

21

7

Xây dựng cầu đường

21

8

Cơ điện tử

19

9

Điện tử y sinh

18

10

Công nghệ hóa học

17

2. Học viện Quân y:

STT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

Bác sĩ đa khoa

A

27

2

Bác sĩ đa khoa

B

27

3

Dược sĩ

A

25,5

3. Học viện Khoa học quân sự:

STT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

Tiếng Anh

21

2

Tiếng Trung (thi tiếng Anh)

20

3

Tiếng Trung (thi tiếng Trung)

20

4. Học viện Hậu cần:

STT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

Tài chính ngân hàng

15

2

Tài chính kế toán

16

3

Kỹ thuật xây dựng

14

5. Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Vin-hem-pic):

STT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

Công nghệ thông tin

13

2

Cơ khí động lực

13

6. Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội (hệ đào tạo 4 năm):

STT

Ngành

NGỌC HÀ
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận
    Bình luận Xem thêm
    Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận