Theo Hội đồng tuyển sinh nhà trường, điểm xét tuyển bổ sung ở hầu khắp các ngành đều bằng với điểm chuẩn. Riêng ngành toán học điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung cao hơn điểm chuẩn 0, 5 điểm (17,5 điểm so với 17 điểm).
Điểm trúng tuyển và số lượng xét tuyển nguyện vọng bổ sung cụ thể như sau:
|
Mã ngành<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
XT NV2 | |
|
Điểm |
SL | ||||
|
D140209 |
Sư phạm Toán học |
A |
21 |
||
|
D140210 |
Sư phạm Tin học |
A |
16 |
12 | |
|
A1 |
16 |
||||
|
D140211 |
Sư phạm Vật lý |
A |
20 |
||
|
A1 |
20 |
||||
|
D140214 |
Sư phạm KT Công Nghiệp |
A |
15 |
50 | |
|
A1 |
15 |
||||
|
D480201 |
CNTT |
A |
15 |
40 | |
|
A1 |
15 |
||||
|
D460101 |
Toán học |
A |
17 |
17.5 |
26 |
|
D140212 |
Sư phạm Hoá |
A |
21 |
||
|
D140213 |
Sư phạm Sinh |
B |
18.5 |
||
|
D420101 |
Sinh học |
A |
15 |
||
|
B |
16.5 |
||||
|
D140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
22 |
||
|
D1,2,3 |
21 |
||||
|
D140218 |
Sư phạm Lịch Sử |
C |
22 |
||
|
D1,2,3 |
18 |
||||
|
D140219 |
Sư phạm Địa lí |
A |
16 |
||
|
C |
22 |
||||
|
D310403 |
Tâm lý giáo dục |
A |
15 |
||
|
B |
15 |
20 | |||
|
D1,2,3 |
15 |
||||
|
D140205 |
Giáo dục Chính trị |
C |
15 |
||
|
D1,2,3 |
15 |
||||
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận