|
Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm sàn NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
Bậc ĐH |
||||
|
CN Kỹ thuật Điện, Điện tử |
A, A1 |
13,5 |
14 |
50 |
|
CN Kỹ thuật Điện tử, truyền thông |
A, A1 |
13 |
13 |
100 |
|
CN Kỹ thuật Nhiệt |
A, A1 |
13 |
13 |
80 |
|
CN Kỹ thuật Cơ khí |
A, A1 |
14 |
14 |
30 |
|
CN Kỹ thuật Cơ điện tử |
A, A1 |
13 |
13 |
30 |
|
CN Kỹ thuật Ôtô |
A, A1 |
14,5 |
15 |
30 |
|
CN May |
A, A1 |
13 |
13 |
30 |
|
Khoa học Máy tính |
A, A1 |
13 |
13 |
60 |
|
CN Kỹ thuật Hóa học |
A |
15 |
15 |
60 |
|
B |
17 |
17 | ||
|
CN Kỹ thuật môi trường |
A, ,B |
14,5 |
14,5 |
30 |
|
Công nghệ thực phẩm |
A, B |
16 |
16 |
30 |
|
Kế toán |
A, A1, D |
15,5 |
16 |
30 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
A, A1, D |
14,5 |
15 |
40 |
|
Quản trị Kinh doanh |
A, A1, D |
15,5 |
16 |
60 |
|
Ngôn ngữ Anh (môn tiếng Anh hệ số 2) |
D |
20,5 |
21 |
30 |
|
Bậc CĐ |
||||
|
CN Kỹ thuật Điện, Điện tử |
A, A1 |
11,5 |
12 |
20 |
|
CN Kỹ thuật Điện tử, truyền thông |
A, A1 |
10,5 |
11 |
20 |
|
CN Kỹ thuật Nhiệt |
A, A1 |
10 |
10 |
50 |
|
CN Kỹ thuật Cơ khí |
A, A1 |
11,5 |
12 |
20 |
|
CN chế tạo máy |
A, A1 |
11 |
11 |
20 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
A, A1 |
11,5 |
12 |
20 |
|
CN May |
ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn
TTO - Ngày 14-8, Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM đã công bố điểm chuẩn NV1, điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào trường. Theo đó, điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng cách nhau 1 điểm, cụ thể như sau:
Tuổi Trẻ Online Newsletters
Tuổi Trẻ Sao
Thông tin tài khoản ngày
Tài khoản được sử dụng đến ngày | Bạn đang có 0 trong tài khoản
1 sao = 1000đ. Mua thêm sao để tham gia hoạt động tương tác trên Tuổi Trẻ như: Đổi quà lưu niệm, Tặng sao cho tác giả, Shopping
Tổng số tiền thanh toán: 0đ
Thanh toán
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận