13/12/2012 14:40 GMT+7

Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến các trường ĐHQG TP.HCM

MINH GIẢNG
MINH GIẢNG

TTO - Các trường thành viên ĐHQG TP.HCM gồm Trường ĐH Bách khoa, Khoa học tự nhiên và Khoa học xã hội và nhân văn vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến năm 2013.

Theo đó, Trường ĐH Bách khoa TP.HCM và ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM dự kiến tăng 50 chỉ tiêu/trường. Riêng Trường ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM giữ nguyên chỉ tiêu như năm 2012.

9TSygyf5.jpgPhóng to
Thí sinh làm thủ tục dự thi vào Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2012 - Ảnh: Minh Giảng

Theo TS Nguyễn Thanh Nam - trưởng phòng đào tạo ĐH Bách khoa TP.HCM, năm 2013 trường sắp xếp lại một số nhóm ngành - có chỉ tiêu tập trung hơn nhằm giúp thí sinh định hướng dễ dàng hơn khi lựa chọn ngành nghề. Các ngành tăng chỉ tiêu của trường gồm công nghệ thông tin tăng 20 chỉ tiêu, nhóm ngành công nghệ hóa thực phẩm tăng 20 chỉ tiêu và kiến trúc tăng 10 chỉ tiêu.

Trường/Ngành<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" />

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu dự kiến

ĐH QUỐC GIA TP.HCM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

4000

268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.HCM

ĐT: (08)38654087; Fax: (08)38637002

Website: http://www.aao.hcmut.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:

3.850

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin

A, A1

350

+Kỹ thuật Máy tính

D480101

+Khoa học Máy tính

D520214

- Nhóm ngành Điện - Điện tử

A,A1

660

+ Kỹ thuật điện

D520201

+Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D520216

+Kỹ thuật điện tử - viễn thông

D520207

- Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử

A, A1

500

+Cơ điện tử

D520114

+Kỹ thuật nhiệt

D520115

+Kỹ thuật cơ khí (kỹ thuật chế tạo, kỹ thuật thiết kế, kỹ thuật máy xây dựng và nâng chuyển)

D520103

- Kỹ thuật Dệt may

D540201

A, A1

70

- Nhóm ngành Công nghệ Hoá - Thực phẩm - Sinh học

A, A1

450

+ Công nghệ sinh học

D420201

+ Công nghệ thực phẩm

D540101

+ Kỹ thuật hóa học

(KT Hoá, CN Chế biến dầu khí, Quá trình và thiết bị...)

D520301

- Nhóm ngành Xây dựng

A, A1

520

+ Kỹ thuật xây dựng (XD Dân dụng và Công nghiệp)

D580201

+ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu đường)

D580205

+ Kỹ thuật cảng và công trình biển

D580203

+ Kỹ thuật tài nguyên nước (thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước)

D580212

- Kiến trúc (Kiến trúc Dân dụng và Công nghiệp)

D580102

V

50

- Nhóm ngành Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

A, A1

150

+ Kỹ thuật dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí)

D520604

+ Kỹ thuật địa chất (Địa Kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường)

D520501

- Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp, Quản trị Kinh doanh)

D340421

A, A1

160

- Nhóm ngành Kỹ thuật và Quản lý môi trường

A, A1

160

+ Kỹ thuật môi trường

D520320

+ Quản lý tài nguyên và môi trường (Quản lý công nghệ môi trường)

D850101

- Nhóm ngành Kỹ thuật giao thông

A, A1

180

+ Kỹ thuật hàng không

D520120

+ Kỹ thuật ôtô - máy động lực

D510205

+ Kỹ thuật tàu thủy

D520122

- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

D510602

A, A1

80

- Kỹ thuật vật liệu (Vật liệu Polimer, Vật liệu Silicat, Vật liệu Kim loại)

D520309

A, A1

200

- Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

D520503

A, A1

90

MINH GIẢNG
Trở thành người đầu tiên tặng sao cho bài viết 0 0 0
Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên