Phóng to |
| Một khu nhà ở dự án Nam Cần Thơ - Ảnh: Q.A. |
1. QUẬN NINH KIỀU
Bổ sung Tiết 33 và Tiết 34 (nhóm giá đường loại 4), điểm a, khoản 1.2, mục 1, phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" />
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
|
33 |
Võ Văn Kiệt |
Nguyễn Văn Cừ - ranh quận Bình Thủy |
4.000.000 |
2.800.000 |
|
34 |
Nguyễn Văn Cừ |
Cách Mạng Tháng Tám - chân cầu |
7.500.000 |
5.250.000 |
|
Chân cầu Cồn Khương - rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) |
5.000.000 |
3.500.000 |
Bổ sung Tiết 28 và Tiết 29 (hẻm vị trí 2), điểm b, khoản 1.2, mục 1, phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
|
28 |
Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) |
2.000.000 |
1.400.000 | |
|
29 |
Khu dân cư dự án nâng cấp đô thị |
Các đường còn lại |
3.000.000 |
2.100.000 |
Sửa đổi Tiết 5, Tiết 23 và Tiết 28 (nhóm giá đường loại 4), điểm a, khoản 1.2, mục 1, phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
|
5 |
Ngô Đức Kế |
Điện Biên Phủ - Đồng Khởi |
6.000.000 |
4.200.000 |
|
23 |
Đường Vành Đai Phi Trường |
cặp nhà hàng Phi Long - cuối đường |
2.000.000 |
1.400.000 |
|
28 |
Nguyễn Tri Phương |
Nguyễn Văn Cừ đến cầu sắt; từ cầu sắt đến cuối đường |
6.000.000 |
4.200.000 |
Sửa đổi Tiết 7, điểm c, khoản 1.2, mục 1, phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
|
7 |
Nguyễn Văn Cừ |
Hoàng Quốc Việt - giáp ranh huyện Phong Điền |
3.500.000 |
2.450.000 |
2. QUẬN BÌNH THỦY
Bổ sung Tiết 15 vào điểm a, khoản 2.2, mục 2, phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
|
15 |
Võ Văn Kiệt |
Ranh quận Ninh Kiều - cầu Bình Thủy 2 |
3.000.000 |
2.100.000 |
|
Cầu Bình Thủy 2 - cuối đường |
2.000.000 |
1.400.000 |
Sửa đổi Tiết 2, điểm b, khoản 2.2, mục 2, phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
|
2 |
Hẻm 86 - Cách Mạng Tháng Tám |
Suốt tuyến |
4.000.000 |
2.800.000 |
3. QUẬN CÁI RĂNG
Bổ sung Tiết 17 và Tiết 18 vào điểm b, khoản 3.2, mục 3, phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |
Giá đất ở |
Giá đất SXKD phi nông nghiệp |
|
17 |
Lộ hậu Tân Phú |
Toàn tuyến |
800.000 |
560.000 |
|
18 |
Quốc lộ 61B |
Quốc lộ 1 - sông Ba Láng |
2.000.000 |
1.400.000 |
|
Sông Ba Láng - ranh huyện Phong Điền |
1.000.000 |
700.000 |
4. QUẬN Ô MÔN
Bãi bỏ địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long trong khu vực 2 của khoản 4.1, mục 4, phần II và trong khu vực 2 của điểm c, khoản 4.2, mục 4, phần II.
Bổ sung địa danh phường Long Hưng và phường Thới Long vào khu vực 1 của khoản 4.1, mục 4, phần II và khu vực 1 của điểm c, khoản 4.2, mục 4, phần II.
5.QUẬN THỐT NỐT
Sửa đổi Tiết 9, điểm b, khoản 5.2, mục 5, phần II như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
TÊN ĐƯỜNG |
GIỚI HẠN |

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận