
Thí sinh đến tìm hiểu thông tin tại Trường đại học Hoa Sen - Ảnh: HSU
Đại diện Trường đại học Hoa Sen cho biết điểm sàn theo phương thức xét tuyển kết quả học bạ THPT là 18 điểm trở lên, theo tổ hợp 3 môn (6 học kỳ).
Thí sinh xét tuyển khối ngành luật theo ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD-ĐT, dự kiến công bố ngày 8-7.
Trong khi đó điểm sàn theo phương thức điểm thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM là 600 điểm và Đại học Quốc gia Hà Nội đạt từ 75 điểm. Điểm quy đổi về thang điểm 30 của Bộ GD-ĐT là 15 điểm.
Còn điểm sàn xét tuyển bằng hình thức phỏng vấn kết hợp, phương thức tuyển thẳng do Trường đại học Hoa Sen quy định đạt từ 18 điểm trở lên (thang điểm 30).
Điểm sàn theo phương thức xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, dự kiến nhà trường công bố vào ngày 8-7 sau khi Bộ GD-ĐT có quyết định mức điểm sàn cho khối ngành luật.
Mức điểm sàn chi tiết có thể theo dõi trong bảng sau:
STT | Tên ngành/Chương trình | Mã ngành | ĐIỂM SÀN | |||||
Phương thức 2 | Phương thức 3 | Phương thức 4 | Phương thức 5 | |||||
Điểm học bạ THPT | Điểm phỏng vấn | ĐGNL ĐHQG TP.HCM | ĐGNL ĐHQG HN | Xét tuyển thẳng | ||||
1 | Công nghệ thông tin
| 7480201 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
2 | Trí tuệ nhân tạo
| 7480107 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
3 | Kỹ thuật phần mềm
| 7480103 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
4 | An ninh mạng | 7480208 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
5 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
6 | Quản trị khách sạn
| 7810201 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
7 | Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống | 7810202 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
8 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
| 7810103 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
9 | Quản trị kinh doanh
| 7340101 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
10 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
12 | Kế toán | 7340301 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
13 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
14 | Kinh tế thể thao
| 7310113 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
15 | Kinh doanh quốc tế
| 7340120 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
16 | Thương mại điện tử
| 7340122 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
18 | Luật
| 7380101 | - | Không xét tuyển các phương thức này | ||||
19 | Luật kinh tế
| 7380107 | - | |||||
20 | Luật quốc tế | 7380108 | - | |||||
21 | Marketing | 7340115 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
22 | Quản trị công nghệ truyền thông | 7340410 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
23 | Digital Marketing | 7340114 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
24 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
25 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
26 | Thiết kế thời trang
| 7210404 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
27 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
28 | Nghệ thuật số | 7210408 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
29 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
30 | Ngôn ngữ Anh
| 7220201 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
31 | Ngôn ngữ Trung Quốc
| 7220204 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
32 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
33 | Tâm lý học | 7310401 | 18 | 18 | 600 | 75 | 18 | |
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận