16/09/2011 14:52 GMT+7

Điểm chuẩn NV2 ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM, ĐH Hồng Bàng

TRẦN HUỲNH
TRẦN HUỲNH

TTO - Ngày 16-9, Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo ngành đăng ký nguyện vọng (NV) 2.

Theo đó, mức điểm dành cho thí sinh thuộc khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 và giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm.

soEZBvzX.jpgPhóng to
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 năm 2011 - Ảnh: Trần Huỳnh

Tên ngành<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" />

ngành

Khối

thi

Điểm chuẩn

NV2

Bậc đại học

- Toán - Tin

101

A

16,5

- Vật lý

104

A

15,5

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin

107

A

17

- Khoa học vật liệu

207

A

15,5

- Sinh học

301

B

21

Bậc cao đẳng

Ngành Công nghệ thông tin

C67

A

11,5

Thí sinh trúng tuyển xem thông tin chi tiết, danh sách thí sinh trúng tuyển và hướng dẫn lập hồ sơ nhập học… trên website của trường: www.hcmus.edu.vn. Ngày 26-9, thí sinh trúng tuyển bậc đại học có mặt làm thủ tục nhập học tại cơ sở Linh Trung, Q.Thủ Đức; ngày 28-9 thí sinh trúng tuyển bậc cao đẳng nhập học tại 227 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP.HCM.

Đến ngày nhập học, nếu thí sinh trúng tuyển chưa nhận được giấy báo nhập học có thể chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ phải nộp theo hướng dẫn trên website, đến trường làm thủ tục nhập học.

Trường ĐH Hồng Bàng cũng vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV2, đồng thời nhà trường cho biết sẽ tiếp tục xét tuyển NV3 với hơn 1.500 chỉ tiêu ở cả hai bậc ĐH và CĐ. Theo đó, điểm trúng tuyển NV2 bằng điểm sàn tất cả các ngành, khối H,V: 15 điểm, khối T: 13 điểm (môn năng khiếu nhân hệ số 2).

Chỉ tiêu xét tuyển NV3 của trường ở bậc ĐH là 770 và CĐ là 819. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm sàn, riêng khối H,V: 15 điểm, khối T: 13 điểm (môn năng khiếu nhân hệ số 2).

STT

Tên ngành đào tạo

Mãngành

Khốithi

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ

I.

Bậc đại học

1

- Công nghệ thông tin

101

A,D

30

13

2

- Kỹ thuật điện, điện tử

102

A

29

13

3

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông

103

A

27

13

4

- Kỹ thuật công trình xây dựng

104

A

19

13

5

- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

105

A

26

13

6

- Khoa học môi trường

300

A,B

40

A:13;B14

7

- Điều dưỡng

301

B

6

14

8

- Kỹ thuật y học(xét nghiệm y khoa)

302

B

20

14

9

- Kinh tế(gồm các chuyên ngành Kế toán, Kế toán doanh nghiệp; Kế toán tài chính, Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính ngân hàng; Luật kinh doanh)

400

A,D

64

13

10

- Quản trị kinh doanh(gồm các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị Ngoại thương; Quản trị lữ hành và hướng dẫn viên du lịch; Quản trịkhách sạn, resort, condominium; Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống; Quản trị nhà bếp - kỹ thuật nấu ăn; Quản lý đô thị)

401

A,D

123

13

11

- Thiết kế tạo dáng công nghiệp (Thiết kế tạo dáng công nghiệp 3D; Thiết kế trang trí nội - ngoại thất)

800

H,V

29

15

12

- Thiết kế đồ họa(Thiết kế đồ họa quảng cáo thương mại)

801

H,V

20

15

13

- Thiết kế thời trang(Thiết kế thời trang công sở và nghệ thuật trình diễn)

802

H,V

7

15

14

- Công nghệ điện ảnh - truyền hình(gồm các chuyên ngành: Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu, truyền hình; Thiết kế phim hoạt hình Manga Nhật, Cartoon Mỹ)

803

H,V

Trở thành người đầu tiên tặng sao cho bài viết 0 0 0
Bình luận (0)
    Xem thêm bình luận