Bấm vào đây xem điểm thi các trường ĐH, CĐ
Phóng to |
| Đông đảo thí sinh và phụ huynh xem danh sách trúng tuyển ĐH năm 2014 tại Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) - Ảnh: Trần Huỳnh |
Trường ĐH Tài chính - marketing đã công bố điểm và dự kiến điểm trúng tuyển năm 2014. Theo đó, điểm chuẩn dự kiến năm nay dành cho tất cả các ngành là 19 điểm trở lên (học sinh THPT - khu vực 3; mức chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm).
Nhà trường sẽ có thông báo điểm chuẩn trúng tuyển chính thức vào trường sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố mức điểm xét tuyển (điểm sàn) năm 2014.
Thủ khoa là thí sinh Nguyễn Thụy Trúc Ngân (SBD 09830), học sinh Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến (Q.Tân Bình, TP.HCM) dự thi khối A1 đạt 26 điểm (toán 8; lý 8,5 và tiếng Anh 9,5).
Dự kiến nhà trường sẽ dành 200 chỉ tiêu để xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
Trường ĐH Quốc tế (ĐHQG TP.HCM) cũng đã công bố điểm chuẩn dự kiến trúng tuyển vào trường.
* Các ngành trường ĐH Quốc tế cấp bằng:
|
STT<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
MÃ NGÀNH |
TÊN NGÀNH |
KHỐI THI |
ĐIỂM CHUẨN DỰ KIẾN |
|
1 |
D420201 |
Công nghệ Sinh học |
A |
19.5 |
|
A1 |
19.5 | |||
|
B |
18 | |||
|
D1 |
19.5 | |||
|
2 |
D440112 |
Hoá sinh |
A |
18 |
|
A1 |
18 | |||
|
B |
18 | |||
|
3 |
D620305 |
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
A |
16 |
|
A1 |
16 | |||
|
B |
16 | |||
|
D1 |
16 | |||
|
4 |
D540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
18.5 |
|
A1 |
18.5 | |||
|
B |
18.5 | |||
|
5 |
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A |
19.5 |
|
A1 |
19.5 | |||
|
6 |
D520207 |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
A |
17 |
|
A1 |
17 | |||
|
7 |
D520216 |
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá |
A |
17 |
|
A1 |
17 | |||
|
8 |
D510602 |
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp |
A |
18 |
|
A1 |
18 | |||
|
D1 |
18 | |||
|
9 |
D510605 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
A |
20.5 |
|
A1 |
20.5 | |||
|
D1 |
20.5 | |||
|
10 |
D460112 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro) |
A |
18 |
|
A1 |
18 | |||
|
11 |
D580208 |
Kỹ Thuật Xây dựng |
A |
18 |
|
A1 |
18 | |||
|
12 |
D520212 |
Kỹ thuật Y sinh |
A |
20 |
|
A1 |
20 | |||
|
B |
20 | |||
|
13 |
D340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A |
20 |
|
A1 |
20 | |||
|
D1 |
20 | |||
|
14 |
D340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A |
20 |
|
A1 |
20 | |||
|
D1 |
20 |
Các ngành thuộc chương trình liên kết sẽ có điểm chuẩn bằng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD-ĐT qui định.

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận