![]() |
| Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển ĐH năm 2016 - Ảnh: M.G |
Tại Trường ĐH Sư phạm TP.HCM, hầu hết các ngành đều có điểm chuẩn giảm từ 0,5 đến 2 điểm so với điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1. Riêng một số ngành ngoại ngữ điểm chuẩn giảm rất mạnh.
Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:
|
Ngành |
Tổ hợp môn thi/xét tuyển |
Môn thi chính hệ số 2 |
Điểm chuẩn |
|
SP Toán học |
A00, A01 |
Toán học |
31 |
|
SP Tin học |
A00, A01 |
- |
18 |
|
SP Vật lý |
A00, A01,C01 |
Vật lý |
30.5 |
|
SP Hóa học |
A00 |
Hóa học |
31 |
|
SP Sinh học |
B00, D08 |
Sinh học |
27 |
|
SP Ngữ văn (tăng |
C00, D01, C03, C04 |
Ngữ văn |
29.5 |
|
SP Lịch sử |
C00, D14 |
Lịch sử |
26 |
|
SP Địa lý |
C00, C04, D10, D15 |
Địa lí |
29 |
|
GD Chính trị |
C00, D01 , C03 |
- |
16,50 |
|
SP Tiếng Anh |
D01 |
Tiếng Anh |
30 |
|
SP song ngữ Nga-Anh |
D01, D14 |
Tiếng Anh |
24 |
|
D02, D62 |
Tiếng Nga |
24 |
|
|
Sư phạm Tiếng Pháp |
D01 . D14 |
Tiếng Anh |
22 |
|
D03, D64 |
Tiếng Pháp |
22 |
|
|
SP tiếng Trung Quốc |
D01 , D14 |
Tiếng Anh |
22 |
|
D04, D65 |
Tiếng Trung |
22 |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
A00, A01, D01, C03 |
- |
21 |
|
Giáo dục Mầm non |
M00 |
- |
19.75 |
|
Giáo dục Thể chất |
T00, T01 |
Năng khiếu TDTT |
20 |
|
Giáo dục Đặc biệt |
D01, M00, B03, C03 |
- |
16.5 |
|
Quản lí Giáo dục |
A00, A01, C00, D01 |
- |
16.5 |
|
Công nghệ thông tin |
A00, A01 |
- |
19 |
|
Vật lý học |
A00, A01 |
Vật lý |
26 |
|
Hóa học |
A00, B00 |
Hóa học |
28 |
|
Văn học |
C00, D01 |
Ngữ văn |
26 |
|
Việt Nam học |
C00, D01 |
- |
16.5 |
|
Quốc tế học |
C00, D14 |
- |
16.5 |
|
Tâm lý học |
B00, C00, D01 |
- |
19 |
|
Tâm lý học Giáo dục |
A00, C00, D01, D14 |
- |
16 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
Tiếng Anh |
29 |
|
Ngôn ngữ Nga – Anh |
D01, D14 |
Tiếng Anh |
22 |
|
D02, D62 |
Tiếng Nga |
22 |
|
|
Ngôn ngữ Pháp |
D01 , D14 |
Tiếng Anh |
20 |
|
D03, D64 |
Tiếng Pháp |
20 |
|
|
Ngôn ngữ Trung quốc |
D01, D14 |
Tiếng Anh |
22 |
|
D04, D65 |
Tiếng Trung |
22 |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D14 |
Tiếng Anh |
26 |
|
D06, D63 |
Tiếng Nhật |
26 |
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, D14 |
Tiếng Anh |
20 |
|
Công tác xã hội |
A00, C00, D01, D14 |
- |
15 |
Trong khi đó tại Trường ĐH Mở TP.HCM, điểm chuẩn xét tuyển bổ sung đa số các ngành đều tăng so với điểm nhận hồ sơ. Tuy vậy, so với điểm chuẩn đợt 1 thì điểm chuẩn xét tuyển bổ sung chỉ tương đương, không tăng không giảm.
Cụ thể:
|
Ngành |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
Ngôn ngữ Anh |
24,00 |
Ngoại ngữ hệ số 2 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
20,00 |
Ngoại ngữ hệ số 2 |
|
Đông Nam á học |
16,00 |
|
|
Xã hội học |
16,00 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
19,50 |
|
|
Tài chính ngân hàng |
18,00 |
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
15,00 |
|
|
Công nghệ Sinh học |
16,00 |
|
|
Khoa học máy tính |
20,00 |
Toán hệ số 2 |
|
Công tác Xã hội |
15,00 |

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận