15/02/2016 10:20 GMT+7

​ĐH Tiền Giang xét tuyển theo 2 phương thức

TRẦN HUỲNH
TRẦN HUỲNH

TTO - Trường ĐH Tiền Giang vừa công bố phương thức xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành năm 2016.

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường là 1.980 sinh viên, trong đó các ngành đào tạo bậc ĐH là 1.180 chỉ tiêu và các ngành đào tạo bậc CĐ 800.

Nhà trường tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 17 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Bình Phước, Đồng Nai trở vào). Riêng các ngành Sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Tiền Giang. 

Nhà trường xét tuyển theo 2 phương thức:

+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia;

+ Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập 5 học kỳ THPT.

Trường ĐH Tiền Giang tổ chức thực hiện xét tuyển đợt 1 phương thức 1. Nếu chưa đủ chỉ tiêu, các đợt xét tuyển tiếp theo trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức 1 và 2.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng, điều kiện xét tuyển vào trường: theo đề án tuyển sinh riêng của trường.

Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành, cụ thể như sau:

Ngành học/ Mã ngành

Môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH TIỀN GIANG (TTG) 

 

1.980

Các ngành đào tạo đại học:

 

1.180

Kế toán/ D340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

120

Quản trị Kinh doanh/ D340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

60

Tài chính ngân hàng/ D340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Luật/ D380101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Hóa học

60

Công nghệ Thông tin/ D480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

80

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng/D510103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

80

Công nghệ Thực phẩm/ D540101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

120

Nuôi trồng Thủy sản/ D620301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

60

Khoa học cây trồng/ D620110

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

80

Công nghệ Sinh học/ D420201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

80

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí/ D510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

60

Văn học/ D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Toán ứng dụng/ D460112

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/ D510303

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

60

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử/D510203

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

60

Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy các ngành trong khối ngành III, V với các ngành được mở theo Thông tư 32

Các môn cơ sở ngành tương ứng

100

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

800

Ngành học ngoài sư phạm 

 

550

Kế toán/ C340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

50

Công nghệ Thông tin/ C480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

50

Công nghệ Thực phẩm/ C540102

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

50

Công nghệ May/ C540204

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học.

60

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng/C510103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

40

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

/C510301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

40

Nuôi trồng Thủy sản/C620301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

40

Dịch vụ Thú y/ C640201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

50

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí/C510201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

40

Tiếng Anh/ C220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

70

 

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

/C340103

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

60

Ngành học sư phạm

 

250

Giáo dục mầm non/ C140201

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát;

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.

50

Giáo dục thể chất/ C140206

Toán, Năng khiếu, Thể lực;

Ngữ văn, Năng khiếu, Thể lực;

30

Sư phạm Âm nhạc/ C140221

Toán, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc

Ngữ văn, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc

30

Sư phạm Mỹ thuật/ C140222

Toán, Hình họa, Trang trí;

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí;

30

Sư phạm Sinh – Hóa/ C140213

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

40

Sư phạm Sử - Địa/ C140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn,  Tiếng Anh, Lịch sử;

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý.

40

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp – Công nghiệp/ C140215

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học.

30

TRẦN HUỲNH
Trở thành người đầu tiên tặng sao cho bài viết 0 0 0
Bình luận (0)
thông tin tài khoản
Được quan tâm nhất Mới nhất Tặng sao cho thành viên