Tuổi xông đất 2026 đem lại may mắn, tiền tài cho gia chủ
Theo quan niệm dân gian, việc chọn người xông đất hợp tuổi trong thời khắc đầu năm được xem là bước khởi đầu có ý nghĩa quan trọng, góp phần mang lại may mắn, tài lộc và bình an suốt cả năm. Dưới dây là tuổi xông nhà 2026 theo năm sinh của gia chủ.

1. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Tý
- Mậu Tý (1948): Ngọ (1954, 2014), Mão (1951, 2011), Dậu (Tứ Hành Xung).
- Canh Tý (1960): Ngọ (1954, 1978), Mão (1951, 1975), Tý (Tự Hình).
- Nhâm Tý (1972): Ngọ (1978, 1990), Mão (1975, 1987), Dần (Lục Hại).
- Giáp Tý (1984): Ngọ (1990, 2002), Mão (1987, 1999), Mùi (Lục Hại).
- Bính Tý (1996): Ngọ (2002, 2014), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tứ Hành Xung).
- Mậu Tý (2008): Ngọ (2014, 2026), Mão (2011, 2023), Dậu (Tứ Hành Xung).

2. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Sửu
- Kỷ Sửu (1949): Mùi (1955, 2015), Tuất (1958, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung).
- Tân Sửu (1961): Mùi (1955, 1979), Tuất (1958, 1982), Sửu (Tự Hình)
- Quý Sửu (1973): Mùi (1979, 1991), Tuất (1982, 1994), Ngọ (Lục Hại).
- Ất Sửu (1985): Mùi (1991, 2003), Tuất (1994, 2006), Mão (Lục Hại).
- Đinh Sửu (1997): Mùi (2003, 2015), Tuất (2006, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung).
- Kỷ Sửu (2009): Mùi (2015, 2027), Tuất (2018, 2030), Sửu (Tự Hình).

3. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Dần
- Canh Dần 1950: Thân (1956, 2016), Tỵ (1953, 2013), Dần (Tự Hình).
- Nhâm Dần 1962: Thân (1956, 1980), Tỵ (1953, 1977), Hợi (Lục Hại).
- Giáp Dần 1974: Thân (1980, 1992), Tỵ (1977, 1989), Thân (Tứ Hành Xung).
- Bính Dần 1986: Thân (1992, 2004), Tỵ (1989, 2001), Tỵ (Tứ Hành Xung).
- Mậu Dần 1998: Thân (2004, 2016), Tỵ (2001, 2013), Dần (Tự Hình).
- Canh Dần 2010: Thân (2016, 2028), Tỵ (2013, 2025), Hợi (Lục Hại).

4. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Mão
- Tân Mão 1951: Dậu (1957, 2017), Tý (1948, 2008), Mão (Tự Hình).
- Quý Mão 1963: Dậu (1957, 1981), Tý (1948, 1972), Thìn (Lục Hại).
- Ất Mão 1975: Dậu (1981, 1993), Tý (1972, 1984), Dậu (Tứ Hành Xung).
- Đinh Mão 1987: Dậu (1993, 2005), Tý (1984, 1996), Tý (Tứ Hành Xung).
- Kỷ Mão 1999: Dậu (2005, 2017), Tý (1996, 2008), Mão (Tự Hình).
- Tân Mão 2011: Dậu (2017, 2029), Tý (2008, 2020), Thìn (Lục Hại).

5. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Thìn
- Nhâm Thìn 1952: Tuất (1958, 2018), Mùi (1955, 2015), Thìn (Tự Hình).
- Giáp Thìn 1964: Tuất (1958, 1982), Mùi (1955, 1979), Mão (Lục Hại).
- Bính Thìn 1976: Tuất (1982, 1994), Mùi (1979, 1991), Tuất (Tứ Hành Xung).
- Mậu Thìn 1988: Tuất (1994, 2006), Mùi (1991, 2003), Sửu (Tứ Hành Xung).
- Canh Thìn 2000: Tuất (2006, 2018), Mùi (2003, 2015), Thìn (Tự Hình).
- Nhâm Thìn 2012: Tuất (2018, 2030), Mùi (2015, 2027), Mão (Lục Hại).

6. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Tỵ
- Quý Tỵ 1953: Hợi (1959, 2019), Dần (1950, 2010), Tị (Tự Hình).
- Ất Tỵ 1965: Hợi (1959, 1983), Dần (1950, 1974), Hợi (Tứ Hành Xung).
- Đinh Tỵ 1977: Hợi (1983, 1995), Dần (1974, 1986), Dần (Tứ Hành Xung).
- Kỷ Tỵ 1989: Hợi (1995, 2007), Dần (1986, 1998), Hợi (Lục Hại).
- Tân Tỵ 2001: Hợi (2007, 2019), Dần (1998, 2010), Tị (Tự Hình).
- Quý Tỵ 2013: Hợi (2019, 2031), Dần (2010, 2022), Hợi (Tứ Hành Xung).

7. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Ngọ
- Nhâm Ngọ 1942: Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình).
- Giáp Ngọ 1954: Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình).
- Bính Ngọ 1966: Tý (1948, 1972), Mão (1951, 1975), Sửu (Lục Hại).
- Mậu Ngọ 1978: Tý (1972, 1984), Mão (1975, 1987), Tý (Tứ Hành Xung).
- Canh Ngọ 1990: Tý (1984, 1996), Mão (1987, 1999), Mão (Tứ Hành Xung).
- Nhâm Ngọ 2002: Tý (1996, 2008), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tự Hình).

8. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Mùi
- Quý Mùi 1943: Sửu (1949, 2009), Tuất (1946, 2006), Mùi (Tự Hình).
- Ất Mùi 1955: Sửu (1949, 2009), Tuất (1958, 2018), Mùi (Tự Hình).
- Đinh Mùi 1967: Sửu (1949, 1973), Tuất (1958, 1982), Tý (Lục Hại).
- Kỷ Mùi 1979: Sửu (1973, 1985), Tuất (1982, 1994), Sửu (Tứ Hành Xung).
- Tân Mùi 1991: Sửu (1985, 1997), Tuất (1994, 2006), Tuất (Tứ Hành Xung).
- Quý Mùi 2003: Sửu (1997, 2009), Tuất (2006, 2018), Mùi (Tự Hình).

9. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Thân
- Giáp Thân 1944: Dần (1950, 2010), Hợi (1959, 2019), Thân (Tự Hình).
- Bính Thân 1956: Dần (1950, 1974), Hợi (1959, 1983), Hợi (Tứ Hành Xung).
- Mậu Thân 1968: Dần (1974, 1986), Hợi (1983, 1995), Dần (Tứ Hành Xung).
- Canh Thân 1980: Dần (1986, 1998), Hợi (1995, 2007), Hợi (Lục Hại).
- Nhâm Thân 1992: Dần (1998, 2010), Hợi (2007, 2019), Thân (Tự Hình).
- Giáp Thân 2004: Dần (2010, 2022), Hợi (2019, 2031), Hợi (Tứ Hành Xung).

10. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Dậu
- Ất Dậu 1945: Mão (1951, 2011), Tuất (1958, 2018), Dậu (Tự Hình).
- Đinh Dậu 1957: Mão (1951, 1975), Tuất (1958, 1982), Mão (Tứ Hành Xung).
- Kỷ Dậu 1969: Mão (1975, 1987), Tuất (1982, 1994), Tuất (Tứ Hành Xung).
- Tân Dậu 1981: Mão (1987, 1999), Tuất (1994, 2006), Dậu (Tự Hình).
- Quý Dậu 1993: Mão (1999, 2011), Tuất (2006, 2018), Mão (Tứ Hành Xung).
- Ất Dậu 2005: Mão (2011, 2023), Tuất (2018, 2030), Tuất (Tứ Hành Xung).

11. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Tuất
- Bính Tuất 1946: Thìn (1952, 2012), Sửu (1949, 2009), Tuất (Tự Hình).
- Mậu Tuất 1958: Thìn (1952, 1976), Sửu (1949, 1973), Thìn (Tứ Hành Xung).
- Canh Tuất 1970: Thìn (1976, 1988), Sửu (1973, 1985), Sửu (Tứ Hành Xung).
- Nhâm Tuất 1982: Thìn (1988, 2000), Sửu (1985, 1997), Tuất (Tự Hình).
- Giáp Tuất 1994: Thìn (2000, 2012), Sửu (1997, 2009), Thìn (Tứ Hành Xung).
- Bính Tuất 2006: Thìn (2012, 2024), Sửu (2009, 2021), Sửu (Tứ Hành Xung).

12. Danh sách tuổi hợp xông nhà 2026 cho gia chủ tuổi Hợi
- Đinh Hợi 1947: Tỵ (1953, 2013), Thân (1956, 2016), Hợi (Tự Hình).
- Kỷ Hợi 1959: Tỵ (1953, 1977), Thân (1956, 1980), Thân (Tứ Hành Xung).
- Tân Hợi 1971: Tỵ (1977, 1989), Thân (1980, 1992), Tỵ (Tứ Hành Xung).
- Quý Hợi 1983: Tỵ (1989, 2001), Thân (1992, 2004), Hợi (Tự Hình).
- Ất Hợi 1995: Tỵ (2001, 2013), Thân (2004, 2016), Thân (Tứ Hành Xung).
- Đinh Hợi 2007: Tỵ (2013, 2025), Thân (2016, 2028), Tỵ (Tứ Hành Xung).
** Giờ tốt để xông nhà Tết Nguyên Đán 2026:
Nên thực hiện xông nhà trong khung giờ sáng sớm, từ sau giờ Giao thừa đến trước 12h trưa ngày mùng 1(17-02-2026). Dự kiến các giờ Hoàng Đạo tốt trong ngày là:
- Giờ Dần (từ 3 giờ đến 5 giờ sáng).
- Giờ Thìn ( từ 7 giờ đến 9 giờ sáng).
- Giờ Tỵ (từ 9 giờ đến 11 giờ sáng).
*Các phong tục như xông đất chủ yếu mang ý nghĩa văn hóa, tham khảo truyền thống; người dân không nên xem là yếu tố quyết định vận may hay áp dụng một cách tuyệt đối trong đời sống hiện đại.
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận