Các chủ phương tiện mua các loại vé tháng, vé quý có thể sử dụng trong tháng, trong quý đối với cả 2 trạm tại đầu các cầu Bình Triệu 1 và cầu Bình Triệu 2. Thời gian thu bắt đầu từ 0g ngày 1-8.
Mức phí chi tiết cho các loại phương tiện lưu thông qua cầu Bình Triệu 1:
|
Loại xe<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Mệnh giá (đồng) | ||
|
Vé lượt |
Vé tháng |
Vé quý | |
|
Xe lam, xe bông sen, máy kéo |
4.000 |
120.000 |
300.000 |
|
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng |
10.000 |
300.000 |
800.000 |
|
Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn |
15.000 |
450.000 |
1.200.000 |
|
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn |
22.000 |
660.000 |
1.800.000 |
|
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet |
40.000 |
1.200.000 |
3.200.000 |
|
Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet |
80.000 |
2.400.000 |
6.500.000 |
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận