![]() |
Giám thị nhận diện thí sinh tại Hội đồng thi Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM trong kỳ thi tuyển sinh ĐH 2007 |
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm.
Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM
Ngành<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2007 |
Điểm chuẩn NV2 |
Hệ Đại học | ||||
Điều khiển tàu biển |
101 |
A |
15,0 |
18,0 |
Khai thác máy tàu thủy |
102 |
A |
15,0 |
17,5 |
Kỹ thuật Điện (Điện công nghiệp) |
106 |
A |
15,0 |
19,5 |
Thiết kế thân tàu thủy |
107 |
A |
16,0 |
19,5 |
Cơ giới hóa xếp dỡ |
108 |
A |
15,0 |
16,0 |
Máy xây dựng |
114 |
A |
15,0 |
17,0 |
Kỹ thuật máy tính |
115 |
A |
15,0 |
19,5 |
Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa |
109 |
A |
16,0 |
19,5 |
Quy hoạch giao thông |
117 |
A |
15,0 |
19,0 |
Hệ Cao đẳng | ||||
Điều khiển tàu biển |
C65 |
A |
12,0 |
13,5 |
Khai thác máy tàu thủy |
C66 |
A |
12,0 |
12,0 |
Công nghệ thông tin |
C67 |
A |
12,0 |
14,5 |
Cơ khí ôtô |
C68 |
A |
12,0 |
14,5 |
Kinh tế vận tải biển |
C69 |
A |
12,0 |
15,0 |
Trường ĐH dân lập Hùng Vương
Trường nhận hồ sơ nhập học trước ngày 27-9-2007 tại Phòng Đào tạo Trường ĐH dân lập Hùng Vương, 239 Nguyễn Trọng Tuyển, quận Phú Nhuận, TP.HCM; ĐT: (08) 9972002.
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2007 |
Điểm chuẩn NV2 |
Điểm xét NV3 |
Hệ Đại học | |||||
Công nghệ thông tin |
102 |
A |
15,0 |
15,0 |
15,0 |
D1 |
13,0 |
13,0 |
13,0 | ||
Công nghệ sau thu hoạch |
300 |
A, B |
15,0 |
15,0 |
15,0 |
D |
13,0 |
13,0 |
13,0 | ||
Quản trị kinh doanh |
401 |
A, B |
15,0 |
15,0 |
|
D |
13,0 |
13,0 |
|||
Quản trị bệnh viện |
402 |
A, B |
15,0 |
15,0 |
15,0 |
D |
13,0 |
13,0 |
13,0 | ||
Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A, B |
15,0 |
18,0 |
|
D |
13,0 |
Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận