Phóng to |
| Thí sinh và phụ huynh xem điểm thi - Ảnh: tư liệu |
|
Tên ngành<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /> |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm trúng tuyển NV1 |
|
Đào tạo trình độ đại học: | ||||
|
Sư phạm toán |
101 |
A |
60 |
16.5 |
|
Sư phạm lý |
102 |
A |
60 |
15.5 |
|
Cử nhân tin học |
103 |
A |
60 |
13,0 |
|
Sư phạm hóa |
104 |
A |
60 |
17.0 |
|
Kinh tế nông lâm A |
401 |
A |
65 |
13,0 |
|
Kinh tế nông lâm D |
D1 |
15 |
13,0 | |
|
Quản trị kinh doanh A |
402 |
A |
55 |
13.5 |
|
Quản trị kinh doanh D |
D1 |
25 |
13.5 | |
|
Kế toán A |
403 |
A |
65 |
14.0 |
|
Kế toán D |
D1 |
15 |
13,0 | |
|
Quản lý đất đai |
404 |
A |
70 |
13,0 |
|
Bảo quản và chế biến nông sản A |
405 |
A |
20 |
13,0 |
|
Bảo quản và chế biến nông sản B |
B |
40 |
14,0 | |
|
Tài chính - ngân hàng A |
406 |
A |
55 |
17.0 |
|
Tài chính - ngân hàng D |
D1 |
25 |
15,0 | |
|
Quản trị kinh doanh thương mại |
407 |
A |
80 |
13,0 |
|
Luật kinh doanh |
500 |
A |
80 |
13,0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
501 |
A |
80 |
13,0 |
|
Công nghệ môi trường |
502 |
A |
80 |
13,0 |
|
Sư phạm tiểu học A |
901 |
A |
35 |
15,0 |
|
Sư phạm tiểu học C |
C |
25 |
18,0 | |
|
Sư phạm sinh |
301 |
B |
60 |
15.0 |
|
Bảo vệ thực vật |
302 |
B |
60 |
14,0 |
|
Khoa học cây trồng |
303 |
B |
60 |
14,0 |
|
Chăn nuôi - thú y |
304 |
B |
||

Tối đa: 1500 ký tự
Hiện chưa có bình luận nào, hãy là người đầu tiên bình luận