
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung tại Trường ĐH Văn Hiến. Ảnh: N. Hùng/tt
Ngoài ra, trường còn xét tuyển lớp chất lượng cao ngành QTKD, chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và quản trị DN Thủy sản.
Hình thức xét tuyển: Theo kỳ thi THPT quốc gia (điểm xét tuyển là 15 điểm - bậc ĐH và 12 điểm bậc CĐ ở tất cả tổ hợp môn) và Theo kết quả học Bạ THPT (18 điểm/ 3 môn/ bậc ĐH và 16,5 điểm / 3 môn/ bậc CĐ).
Hội đồng tuyển sinh của trường cũng thông báo điểm trúng tuyển xét tuyển ngyện vọng bổ sung đợt 1 và xét tuyển bằng học bạ TPT vào các ngành đào tạo.
Điểm trúng tuyển:
|
TT |
Tên ngành, chuyên ngành |
Mã ngành |
Khối xét tuyển/ Tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
|
|
|
|
|
Học bạ |
Nguyện vọng bổ sung đợt 1 |
|
A |
|
|
|||
|
1 |
- Hệ thống thông tin quản lý - Mạng máy tính và truyền thông |
D480201 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn |
18.0 |
15.0 |
|
2 |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông - Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D520207 |
|
18.0 |
15.0 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh tổng hợp - Tài chính - ngân hàng - Kế toán - kiểm toán - Quản trị Tài chính doanh nghiệp - Quản trị Nhân sự - Quản trị Chuỗi cung ứng - Quản trị Dự án - Quản trị Doanh nghiệp thủy sản - Kinh doanh quốc tế - Marketing - Quan hệ công chúng (PR) |
D340101 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
18.0 |
15.0 |
|
4 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành - Hướng dẫn du lịch |
D340103 |
A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
18.0 |
15.0 |
|
5 |
Quản trị khách sạn - Quản trị khách sạn – nhà hàng - Quản trị khu du lịch |
D340107 |
|
18.0 |
15.0 |
|
6 |
- Xã hội học truyền thông - báo chí - Quản trị Tổ chức xã hội |
D310301 |
A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
18.0 |
15.0 |
|
7 |
Tâm lý học - Tham vấn và trị liệu tâm lý - Tâm lý học quản lý - Tham vấn tâm lý học đường và cộng đồng |
D310401 |
A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh |
18.0 |
15.0 |
|
8 |
Văn học - Sư phạm ngữ văn - Ngữ văn truyền thông |
D220330 |
C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Sử, Tiếng Anh |
18.0 |
15.0 |
|
9 |
Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại |
D220201 |
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
18.0 |
15.0 |
|
10 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung Quốc thương mại – du lịch |
D220204 |
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
18.0 |
15.0 |
|
11 |
Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học |
D220213 |
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C00: Văn, Sử, Địa D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
18.0 |
15.0 |
|
B |
Bậc Cao đẳng |
|
|
||
|
3 1 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh tổng hợp - Tài chính - ngân hàng - Kế toán - kiểm toán - Kinh doanh thương mại |
C340101 |
A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
16.5 |
12.0 |
|
2 |
Quản trị khách sạn - Quản trị khách sạn – nhà hàng - Quản trị khu du lịch |
C340107 |
A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa |
16.5 |
12.0 |
|
3 |
Tiếng Anh - Tiếng Anh thương mại |
C220201 |
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh |
16.5 |
12.0 |
Bình luận (0)