
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung tại Trường ĐH Nguyễn Tất Thành ngày 26-8
Từ ngày 26-8, Trường ĐH Nguyễn Tất Thành chính thức nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1. Theo đó, nhà trường còn 50% chỉ tiêu xét tuyển cho tất cả ngành đào tạo. Thông tin từ nhà trường cho biết ở đợt xét tuyển bổ sung này, điểm xét tuyển bậc ĐH, ngành dược học (mã ngành: D720401): từ 18,75 điểm trở lên, các ngành khác từ 15 điểm trở lên. Bậc CĐ từ 12 điểm đến nhỏ hơn 15 điểm cho tất cả ngành.
Bên cạnh hình thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia, trường cũng xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THPT. Đây là phương thức tuyển sinh đang được đông đảo phụ huynh, thí sinh quan tâm với nhiều ưu điểm nổi bật, giúp cánh cửa bước vào giảng đường ĐH của các bạn trẻ trở nên rộng mở hơn. Tại Trường ĐH Nguyễn Tất Thành, phương thức xét tuyển này đã được áp dụng từ năm 2014. Năm 2015, trường xét kết quả điểm tổng kết học bạ (lớp 10, 11 và 12) cho tất cả ngành đào tạo ĐH và CĐ, ngưỡng điểm tối thiểu xét từ 6 trở lên đối với trình độ ĐH và 5,5 đối với trình độ CĐ. Đối với các khối ngành năng khiếu sẽ kết hợp xét kết quả học tập THPT và tổ chức thi tuyển 2 môn năng khiếu (hình họa và trang trí). Với các ngành sức khỏe, ngoài việc xét điểm tổng kết học bạ còn xét điểm trung bình lớp 12 của 1 môn theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cụ thể như sau: môn hóa học với ngưỡng xét tối thiểu 6,5 trở lên dành cho ngành dược ĐH, 5,5 dành cho ngành dược bậc CĐ; môn sinh học với ngưỡng xét tối thiểu đạt 6 trở lên dành cho ngành điều dưỡng bậc ĐH, 5 dành cho ngành điều dưỡng bậc CĐ.
Bảng thống kê chỉ tiêu xét tuyển và điểm nhận hồ sơ xét tuyển Nguyện vọng Bổ sung tại Trường ĐH Nguyễn Tất Thành:
Bậc ĐẠI HỌC
|
STT |
Mã ngành |
Ngành |
Chỉ tiêu xét tuyển |
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển |
|
1 |
D210403 |
150 |
15 |
|
|
2 |
D220113 |
Việt Nam học |
100 |
15 |
|
3 |
D220201 |
Ngôn ngữ Anh |
150 |
15 |
|
4 |
D220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
150 |
15 |
|
5 |
D340101 |
100 |
15 |
|
|
6 |
D340107 |
Quản trị khách sạn |
100 |
15 |
|
7 |
D340109 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
100 |
15 |
|
8 |
D340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
100 |
15 |
|
9 |
D340301 |
Kế toán |
100 |
15 |
|
10 |
D340404 |
Quản trị nguồn nhân lực (ngành mới) |
100 |
15 |
|
11 |
D380107 |
Luật Kinh tế (ngành mới) |
50 |
15 |
|
12 |
D420201 |
150 |
15 |
|
|
13 |
D480201 |
150 |
15 |
|
|
14 |
D510203 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ - điện tử |
100 |
15 |
|
15 |
D510205 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
100 |
15 |
|
16 |
D510401 |
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học |
100 |
15 |
|
17 |
D520201 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
150 |
15 |
|
18 |
D540101 |
150 |
15 |
|
|
19 |
D580102 |
Kiến trúc (ngành mới) |
100 |
15 |
|
20 |
D580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
150 |
15 |
|
21 |
D720401 |
Dược học |
50 |
18.75 |
|
22 |
D720501 |
Điều dưỡng |
100 |
15 |
|
23 |
D850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
200 |
15 |
Bậc CAO ĐẲNG
|
STT |
Mã ngành |
Ngành |
Chỉ tiêu xét |
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển |
|
1 |
C210403 |
Thiết kế đồ họa |
50 |
12 |
|
2 |
C220113 |
Việt Nam học |
50 |
12 |
|
3 |
C220201 |
Tiếng Anh |
50 |
12 |
|
4 |
C220204 |
Tiếng Trung Quốc |
50 |
12 |
|
5 |
C220209 |
Tiếng Nhật |
50 |
12 |
|
6 |
C220210 |
Tiếng Hàn |
50 |
12 |
|
7 |
C340101 |
Quản trị kinh doanh |
50 |
12 |
|
8 |
C340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
50 |
12 |
|
9 |
C340301 |
Kế toán |
50 |
12 |
|
10 |
C340407 |
Thư ký văn phòng |
50 |
12 |
|
11 |
C420201 |
Công nghệ sinh học |
50 |
12 |
|
12 |
C480201 |
Công nghệ thông tin |
50 |
12 |
|
13 |
C510103 |
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng |
50 |
12 |
|
14 |
C510203 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ - điện tử |
50 |
12 |
|
15 |
C510205 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
50 |
12 |
|
16 |
C510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử |
50 |
12 |
|
17 |
C510401 |
Công nghệ Kỹ thuật hóa học |
50 |
12 |
|
18 |
C540102 |
Công nghệ thực phẩm |
50 |
12 |
|
19 |
C540204 |
Công nghệ may |
50 |
12 |
|
20 |
C720330 |
Kỹ thuật y học |
50 |
12 |
|
21 |
C720501 |
Điều dưỡng |
50 |
12 |
|
22 |
C900107 |
Dược |
50 |
12 |
Bình luận (0)