Cụ thể như sau:
Bậc ĐH
|
NGÀNH
|
A
|
A1
|
B
|
D1
|
|
Quản trị kinh doanh
|
18.5
|
18.5
|
|
18.5
|
|
Tài chính – Ngân hàng
|
17
|
17
|
16.5
|
|
|
Kế toán
|
19
|
19
|
18.5
|
|
|
|
17.5
|
17.5
|
17.5
|
|
|
Kỹ thuật Điện - Điện tử
|
17
|
17
|
|
|
|
Công nghệ chế tạo máy
|
15.5
|
15.5
|
||
|
Công nghệ thực phẩm
|
21.5
|
21.5
|
23
|
|
|
Đảm bảo chất lượng và ATTP
|
19.5
|
19.5
|
22
|
|
|
Công nghệ Chế biến thủy sản
|
19.5
|
19.5
|
20
|
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
19
|
19
|
19.5
|
|
|
Công nghệ Kỹ thuật môi trường
|
17
|
17
|
17.5
|
|
|
|
20.5
|
20.5
|
22
|
Bậc CĐ
|
Ngành
|
|
Điểm thi CĐ
|
|
Công nghệ thông tin
|
A, A1,D1: 11
|
A, A1,D1: 13
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
A, A1: 10
|
A, A1: 10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
A, A1: 11.5
|
A, A1: 13.5
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
A, A1: 17 B:18
|
A, A1: 21 B:22
|
|
Công nghệ chế biến thủy sản
|
A,A1:10 B:11
|
A,A1:12 B:13
|
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
A, A1: 10 B:11
|
A, A1: 12 B:13
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
A,A1:10 B:11
|
A,A1:12 B:13
|
|
Công nghệ sinh học
|
A, A1: 12 B:13
|
A, A1: 16 B:17
|
|
Công nghệ Giày
|
A, A1: 10 B:11
|
A, A1: 10 B:11
|
|
Công nghệ May
|
A, A1,D1: 10
|
A, A1,D1: 10
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (điện lạnh)
|
A, A1: 10
|
A, A1: 10
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A, A1,D1:12
|
A, A1,D1:14
|
|
Kế toán
|
A, A1,D1:12
|
A, A1,D1:14
|
|
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
|
A, A1,D1,C:10
|
A, A1,D1,C:10
|
|
Công nghệ vật liệu
|
A, A1: 10 B:11
|
A, A1: 10 B:11
|
Liên thông ĐH: Điểm chuẩn 13 điểm cho tất cả các ngành
Trường ĐH Công nghiệp thực phẩm cũng thông báo tiếp tục nhận NVBS đợt tiếp theo cho hệ CĐ chuyên nghiệp và CĐ nghề chính quy các ngành.
Hệ CĐ chuyên nghiệp
|
Ngành
|
Điểm thi ĐH
|
Điểm thi CĐ
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
A, A1: 10
|
A, A1: 10
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
A, A1: 11.5
|
A, A1: 13.5
|
|
Công nghệ Giày
|
A, A1: 10 B:11
|
A, A1: 10 B:11
|
|
Công nghệ May
|
A, A1,D1: 10
|
A, A1,D1: 10
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (điện lạnh)
|
A, A1: 10
|
A, A1: 10
|
|
Công nghệ vật liệu
|
A, A1: 10 B:11
|
A, A1: 10 B:11
|
Hệ Cao nghề chính quy: Xét điểm học bạ THPT hoặc điểm thi CĐ, ĐH
|
(1)Kiểm nghiệm lương thực, thực phẩm
|
|
|
(2) Kỹ thuật chế biến món ăn
|
(10)Điện công nghiệp
|
|
(3) Quản trị nhà hàng
|
(11)Lập trình máy tính
|
|
(4) Kế toán doanh nghiệp
|
(12)Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh
|
|
(5) Quản trị doanhnghiệp vừa và nhỏ
|
(13) Kỹ thuật xây dựng*
|
|
(6) Hướng dẫn du lịch
|
(14) Kỹ thuật dược*
|
|
(7) Thiết kế thời trang
|
(15) Thiết kế đồ họa*
|
|
(8) Lập trình máy tính
|
(16) Quản trị mạng *
|
Bình luận (0)