ĐH Tài chính - marketing: công bố mã ngành và chuyên ngành

31/03/2011 14:27 GMT+7

TTO - Trường ĐH Tài chính - marketing thông báo hướng dẫn đăng ký mã ngành và chuyên ngành trong kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2011 vào trường.

Phóng to
Thí sinh tìm hiểu thông tin tuyển sinh của Trường ĐH Tài chính - marketing trong ngày hội tư vấn tuyển sinh - hướng nghiệp 2011 - Ảnh: Trần Huỳnh

Do trong cuốn Những điều cần biết về tuyển sinh ĐH và CĐ năm 2011 của Bộ GD-ĐT trong phần thông tin về Trường ĐH Tài chính - marketing chỉ có mã ngành mà không có mã chuyên ngành, vì thế khi thí sinh làm hồ sơ đăng ký dự thi vào trường này chỉ có thể ghi mã ngành dự thi vào mục số 2 trong Phiếu đăng ký dự thi ĐH và CĐ năm 2011.


STT

Tên trường, ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối thi

Trường ĐH Tài chính - marketing

DMS

Các ngành đào tạo bậc đại học:

1.

Ngành quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: quản trị kinh doanh tổng hợp; thương mại quốc tế; kinh doanh quốc tế; du lịch lữ hành; thẩm định giá; kinh doanh bất động sản; quản trị bán hàng; quản trị khách sạn - nhà hàng).

401

A, D1

2.

Ngành tài chính - ngân hàng (gồm các chuyên ngành: tài chính doanh nghiệp; ngân hàng; thuế; hải quan).

403

A, D1

3.

Ngành kế toán (gồm các chuyên ngành: kế toán doanh nghiệp; kế toán ngân hàng).

405

A, D1

4.

Ngành hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành: tin học ứng dụng trong kinh doanh; tin học kế toán; tin học ứng dụng trong thương mại điện tử).

406

A, D1

5.

Ngành marketing (gồm các chuyên ngành: marketing tổng hợp; quản trị thương hiệu).

407

A, D1

6.

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh kinh doanh).

751

D1

Các ngành đào tạo bậc cao đẳng: Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A, D1 theo đề thi chung của bộ để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

1.

Ngành quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: quản trị kinh doanh tổng hợp; thương mại quốc tế; kinh doanh quốc tế; du lịch lữ hành; thẩm định giá; kinh doanh bất động sản; quản trị bán hàng; quản trị khách sạn – nhà hàng).

C65

A, D1

2.

Ngành kế toán (gồm các chuyên ngành: kế toán doanh nghiệp; kế toán ngân hàng).

C66

A, D1

3.

Ngành hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành: tin học ứng dụng trong kinh doanh; tin học kế toán; tin học ứng dụng trong thương mại điện tử).

C67

A, D1

4.

Ngành tiếng Anh, chuyên ngành tiếng Anh kinh doanh.

C68

D1

5.

Ngành marketing (gồm các chuyên ngành: marketing tổng hợp; quản trị thương hiệu).

C69

A, D1

6.

Ngành tài chính - ngân hàng (gồm các chuyên ngành: tài chính doanh nghiệp; ngân hàng).

C70

A, D1

Về việc đăng ký mã chuyên ngành cụ thể khi đi thi: để thuận tiện trong việc lựa chọn chuyên ngành đào tạo ngay từ khi thí sinh đăng ký dự thi, Trường ĐH Tài chính - marketing thông báo trong các ngày thí sinh đến làm thủ tục dự thi trong từng đợt thi, nhà trường sẽ cho thí sinh đăng ký mã chuyên ngành mà thí sinh muốn theo học. Cụ thể mã chuyên ngành dự thi như sau:


STT

Tên ngành/ chuyên ngành

Khối thi

Mã ngành/ chuyên ngành

Trường ĐH Tài chính - marketing

DMS

Đại học

Cao đẳng

1.

Ngành quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

A, D1

401

C65

1.1

Quản trị kinh doanh tổng hợp

A, D1

411

C65.1

1.2

Thương mại quốc tế

A, D1

412

C65.2

1.3

Kinh doanh quốc tế

A, D1

413

C65.3

1.4

Du lịch lữ hành

A, D1

414

C65.4

1.5

Thẩm định giá

A, D1

415

C65.5

1.6

Kinh doanh bất động sản

A, D1

416

C65.6

1.7

Quản trị bán hàng

A, D1

417

C65.7

1.8

Quản trị khách sạn – nhà hàng

A, D1

418

C65.8

2.

Ngành tài chính - ngân hàng, gồm các chuyên ngành:

A, D1

403

C70

2.1

Tài chính doanh nghiệp

A, D1

431

C70.1

2.2

Ngân hàng

A, D1

432

C70.2

2.3

Thuế

A, D1

433

Không tuyển sinh cao đẳng

2.4

Hải quan

A, D1

434

3.

Ngành kế toán, gồm các chuyên ngành:

A, D1

405

C66

3.1

Kế toán doanh nghiệp

A, D1

451

C66.1

3.2

Kế toán ngân hàng

A, D1

452

C66.2

4.

Ngành hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:

A, D1

406

C67

4.1

Tin học ứng dụng trong kinh doanh.

A, D1

461

C67.1

4.2

Tin học kế toán

A, D1

462

C67.2

4.3

Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử.

A, D1

463

TRẦN HUỲNH

Bình Luận

Vui lòng nhập nội dung bình luận.

Gửi
Top