Trường ĐH Bách Khoa (ĐHQG TPHCM): Điểm chuẩn cao nhất 21, thấp nhất 15

30/07/2010 19:31 GMT+7

TTO - Chiều 30-7, Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TPHCM) đã công bố điểm thi và điểm chuẩn dự kiến vào trường. Theo đó điểm sàn trúng tuyển vào trường là 15 (không nhân hệ số).

Phóng to

Trung (giữa) và ông ngoại được các bạn sinh viên tình nguyện hướng dẫn khi vừa đến TP.HCM chuẩn bị dự thi - Ảnh: Xuân Huy

Đối với khối V ngành Kiến trúc dân dụng và công nghiệp: chỉ xét tuyển các thí sinh đạt điểm môn năng khiếu từ 5,0 điểm trở lên đồng thời đạt điểm chuẩn từ 21,0 điểm – tính tổng điểm thi ba môn trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2, điểm Vật lý và Năng khiếu hệ số 1.

Điểm chuẩn NV1B dành cho những thí sinh đã dự thi vào Trường ĐH Bách khoa, chưa trúng tuyển NV1 và đã đăng ký xét tuyển chuyển ngành khi làm thủ tục dự thi. Ngành được xét NV1B là các ngành còn chỉ tiêu sau khi xét NV1.

Trường xét tuyển 50 chỉ tiêu NV2 cho ngành công nghệ dệt may với điểm sàn xét tuyển là 15. Ngành bảo dưỡng công nghiệp (bậc CĐ) xét tuyển 150 chỉ tiêu NV2 với điểm sàn xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Điểm chuẩn chi tiết cho từng ngành như sau:

Ngành QSB

Tên ngành

Chỉ tiêu

Theo NV1

Xét theo NV1B

Đăng ký NV2

Điểm chuẩn

Số
TT1

Điểm chuẩn

Số
TT2

Chỉ tiêu

Điểm nhận đơn NV2

Khối A

106

Công nghệ Thông tin

330

19

354

Không xét NV1B & NV2

108

Điện - Điện tử

650

18.5

689

Không xét NV1B & NV2

109

Cơ khí -Cơ Điện tử

500

17

463

18

77

Không xét NV2

112

Công nghệ Dệt may

70

15

26

15

18

50

15

114

CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học

410

19

502

Không xét NV1B & NV2

115

Xây dựng

520

20

579

Không xét NV1B & NV2

120

Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí

150

18

199

Không xét NV1B & NV2

123

Quản lý công nghiệp

160

17

180

Không xét NV1B & NV2

125

KT & Quản lý Môi trường

160

16

133

17

54

Không xét NV2

126

KT Giao thông

160

16

120

17

51

Không xét NV2

127

KT Hệ thống Công nghiệp

80

15

44

15

40

Không xét NV2

129

Kỹ thuật Vật liệu

200

15.5

123

16

102

Không xét NV2

130

Trắc địa
(Trắc địa-Địa chính-GIS)

90

15

42

15

57

Không xét NV2

131

Vật liệu và Cấu kiện XD

80

15.5

42

18

56

Không xét NV2

136

Vật lý KT - Cơ KT

150

15

92

15

MINH GIẢNG

Bình Luận

Vui lòng nhập nội dung bình luận.

Gửi
Top